Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 14
Instruction matches 14
Left-only sections 8
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một phần quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về thi hành Luật Đất đai và các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 2 như sau: “ 1. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa g...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên đ...
  • 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 2 như sau:
  • “ 1. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan.”
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định...
  • hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai
  • đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa b...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên đ...
  • 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 2 như sau:
  • “ 1. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan.”
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về cơ quan tiếp nhận...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 2 như sau...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính tăng thêm 1. Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại các xã thuộc Khu vực II, Khu vực III trên địa bàn tỉnh được tăng thêm 10 ngày làm việc, trừ thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai. 2. Thời gian thực hiện đồng thời nhiều thủ tục đăng ký đất đai, tài sản g...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi một số điều của Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1...
  • 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 2 như sau:
  • “ 2. Uỷ ban nhân dân các xã, phường; cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. ”
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính tăng thêm
  • 1. Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại các xã thuộc Khu vực II, Khu vực III trên địa bàn tỉnh được tăng thêm 10 ngày làm việc, trừ thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp...
  • 2. Thời gian thực hiện đồng thời nhiều thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất không quá tổng thời gian thực hiện của từng thủ tục đó.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi một số điều của Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1...
  • 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 2 như sau:
  • “ 2. Uỷ ban nhân dân các xã, phường; cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. ”
Target excerpt

Điều 4. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính tăng thêm 1. Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại các xã thuộc Khu vực II, Khu vực III trên địa bàn tỉnh được tăng thêm 10 ngày làm việc, trừ thủ tục hòa giải tran...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp tỉnh thực hiện đối với các trường hợp: a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; b) Giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu đ...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả
  • 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp tỉnh thực hiện đối với các trường hợp:
  • a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu đ...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Target excerpt

Điều 5. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp tỉnh thực hiện đối với các trường hợp: a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ ch...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau: “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: TNMT, TC, XD; - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thư...

Open section

This section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Added / right-side focus
  • - Các Bộ: TNMT, TC, XD;
  • - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
  • - Thường trực Tỉnh ủy;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • 2. Sửa đổi khoản 1 Điều 2, khoản 2 Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này... Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
Target excerpt

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được quản lý tập trung, thống nhất tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; tổ chức, cá nhân đến liên hệ giải quyết thủ tục hành chính chỉ làm việc với cán bộ, công chức, viên chức được giao nhiệm vụ làm đầu mối...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các S ở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Việc giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được quản lý tập trung, thống nhất tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
  • tổ chức, cá nhân đến liên hệ giải quyết thủ tục hành chính chỉ làm việc với cán bộ, công chức, viên chức được giao nhiệm vụ làm đầu mối tiếp nhận và trả kết quả. Các thủ tục hành chính về đất đai đ...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các S ở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được quản lý tập trung, thống nhất tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; tổ chức, cá nhân...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp xã). 2. Cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện (gọi chung là...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 88...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp xã).
  • 2. Cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện (gọi chung là cơ quan có chức năng quản lý xây dựng).
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 88...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp xã)....

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 1 như sau: “a) Ủy ban nhân dân tỉnh; Uỷ ban nhân dân các xã, phường; cơ quan có chức năng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa...
  • 1. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 1 như sau:
  • “a) Ủy ban nhân dân tỉnh; Uỷ ban nhân dân các xã, phường; cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp xã ;”
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
  • thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa...
  • 1. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 1 như sau:
  • “a) Ủy ban nhân dân tỉnh; Uỷ ban nhân dân các xã, phường; cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp xã ;”
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đa...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định một số chỉ tiêu cụ thể để áp dụng phương pháp định giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định, như sau: “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Ch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền quyết định, giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục hành chính 1. Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 5 Quy chế này: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Cơ quan trực tiếp giải quyết: cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh. Trường hợp đăng ký đất đai...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định một số chỉ tiêu cụ thể để áp dụng phương pháp định giá đất trên đị...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định, như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....
Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền quyết định, giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 5 Quy chế này:
  • a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định một số chỉ tiêu cụ thể để áp dụng phương pháp định giá đất trên đị...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định, như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....
Target excerpt

Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền quyết định, giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục hành chính 1. Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 5 Quy chế này: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban n...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất nông nghiệp do tự khai hoang để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa (quy định tại điểm b khoản...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất nông nghiệp do tự khai hoang để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụ...
  • hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Added / right-side focus
  • Thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyế...
  • 1. Trường hợp không làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp:
  • a) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP trong thời gian không quá 10 ngày làm việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất nông nghiệp do tự khai hoang để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụ...
  • hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Target excerpt

Điều 8. Thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi vi phạm hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định, như sau: “Điều 3. Chánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1 . Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau: “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, b...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất quy định tại các điểm a, c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, n, o, p, q khoản 2 và khoản 6 Điều 22 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; thực hiện trích lục...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi một số điều của Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên đị...
  • 1 . Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 14. Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất quy định tại các điểm a, c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, n, o, p, q khoản 2 và khoản 6 Điều 22 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
  • 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai
  • thực hiện trích lục hoặc trích đo thửa đất trong trường hợp cần thiết
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi một số điều của Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên đị...
  • 1 . Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Target excerpt

Điều 14. Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất quy định tại các điểm a, c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, n, o, p, q khoản 2 và khoản 6 Điều 22 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP 1. Tổ chức đăng ký đất đai...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi, bổ sun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cơ q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định chi tiết khoản 6 Điều 21 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 101/2024/NĐ-CP)...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng...
  • 1. Sửa đổi tên Quyết định và một số Điều của Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
  • a) Sửa đổi tên Quyết định như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 101/2024/NĐ-CP)
  • khoản 4 Điều 12 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 102/2024/NĐ-CP).
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng...
  • a) Sửa đổi tên Quyết định như sau:
  • “Quyết định Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Uỷ ban nhân dân cấp xã, cơ quan có chức năng q...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sửa đổi tên Quyết định và một số Điều của Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của ủy ban nhân dân tỉnh, như sau: Right: Quy chế này quy định chi tiết khoản 6 Điều 21 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định chi tiết khoản 6 Điều 21 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do nhà nước quản lý và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sử...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư quy định tại khoản 6 Điều 116 Luật Đất đai (quy định tại Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP). 1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụn...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi một số điều của Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xe...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định như sau:
  • “Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.”
Added / right-side focus
  • Thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư quy định tại kh...
  • 1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất:
  • a) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc theo quy định tại các điểm b, c, đ và i khoản 2 Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP trong thời gian không quá 10 ngày làm việc.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi một số điều của Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xe...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định như sau:
  • “Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.”
Target excerpt

Điều 7. Thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư quy định tại khoản 6 Điều 1...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 76/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất do Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 như sau: “1. Điều kiện: “a) Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 Quyết định, như sau: “Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục đ ăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc sau: xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất với tổ chức là pháp nhân mới mà không phải ban hành l...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giả...
  • thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 17. Thủ tục đ ăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức
  • Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc sau:
  • xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất với tổ chức là pháp nhân mới mà không phải ban hành lại quyết định cho thuê đất và chuyển hồ sơ đến tổ chức đăng ký đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giả...
  • thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
Target excerpt

Điều 17. Thủ tục đ ăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai t...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp và diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2025. 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về thời gian thực hiện các bước công việc cụ thể thực hiện...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư (quy định tại Điều 48 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP). 1. Thời gian, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này. 2. Trường hợp thửa đất có quyết định cho...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2025.
  • 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Added / right-side focus
  • Thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư (quy định tại Điều 48 Nghị định...
  • 1. Thời gian, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.
  • Trường hợp thửa đất có quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định qua các thời kỳ, thời gian cấp Giấy chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền khôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2025.
  • 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Target excerpt

Điều 9. Thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư (quy định tại Điều 48 Nghị định số 102/2024/...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy định chuyển tiếp 1. Các xã, phường chưa có quy hoạch sử dụng đất cấp xã quy định tại Quyết định này thì được tiếp tục sử dụng quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đã được phê duyệt, đến khi quy hoạch sử dụng đất cấp xã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các xã, phường chưa có kế hoạch sử dụng đất cấp xã quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ CƠ QUAN TIẾP NHẬN VÀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 10. Điều 10. Thủ tục chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất quy định tại Điều 30 Luật Đất đai (quy định tại Điều 51 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.
Điều 11. Điều 11. Thủ tục gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (quy định tại Điều 64 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) 1. Việc gia hạn sử dụng đất được thực hiện trong năm cuối của thời hạn sử dụng đất, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất phải nộp hồ sơ đề nghị gia hạn chậm nhất là 06 tháng trước khi hết thời hạn sử dụng đất...
Điều 12. Điều 12. Thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (quy định tại Điều 66 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.
Điều 13. Điều 13. Thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp Giấy chứng nhận lần đầu (quy định tại các Điều 31, 32 và 36 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP) 1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức: a) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc quy định...
Điều 15. Điều 15. Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; thực hiện trích lục hoặc trích đo thửa đất trong trường hợp cần thiết; trình hồ sơ đến cơ qu...