Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ, Quyết định 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc theo quy định tại Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng như sau: 1. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 đến ngày 30 tháng 9 năm 2005, tăng thêm 10%...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí điều chỉnh trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này do ngân sách địa phương bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn về định mức phân bổ ngân sách địa phương ổn định từ năm 2007 - 2010 (có phụ lục kèm theo).

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Kinh phí điều chỉnh trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này do ngân sách địa phương bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn về định mức phân bổ ngân sách địa phương ổn định từ năm 2007 - 2010 (có phụ lục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Kinh phí điều chỉnh trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này do ngân sách địa phương bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Target excerpt

Điều 1. Phê chuẩn về định mức phân bổ ngân sách địa phương ổn định từ năm 2007 - 2010 (có phụ lục kèm theo).

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này và trình Chính phủ tiếp tục điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này từ ngày 01 tháng 10 năm 2006 đến ngày 01 tháng 10 năm 2007.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Phê chuẩn về định mức phân bổ ngân sách địa phương ổn định giai đoạn 2007 - 2010
Điều 2. Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII kỳ họp lần thứ 8 (bất thường) thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2006, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ n...
Phần vùng Phần vùng Định mức ĐP Cộng ĐM TW % ĐMĐP 2007 với ĐM Tỉnh Huyện ĐP 2004 TW 2007 Tỉnh Huyện Đô thị 5.300 5.910 11.210 11.210 106 110,46 100 Đồng bằng 5.800 6.370 12.170 12.170 112,6 115,82 100 Đồng bào Khmer 7.800 8.400 16.200 16.200 139,28 140,00 100 Định mức này đã bao gồm kinh phí xây dựng nhà tình nghĩa (theo chủ trương của lãnh đạo...