Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng: a) Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan quản lý thuế. b) Tổ chức kinh tế, hộ kinh doanh, cá nhân k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này. 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh hàng năm ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với biến động của thị trường, phù hợp với Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành. 2. Gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dâ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2021. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019sửa...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Added / right-side focus
  • 2. Các trường hợp phát sinh tính thuế tài nguyên trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện giá tính thuế tài nguyên theo Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND.
  • 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện và khu vực
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2021.
  • Left: 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 09/...
  • Left: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Target excerpt

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2021. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban h...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh:Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng: a) Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan quản lý Thuế. b) Tổ chức kinh tế, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác t...
Điều 2. Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này. 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Gỗ...
Điều 3 Điều 3 . Điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên Khi giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn: tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông t...