Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
03/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc bổ sung của Hội đồng Chính phủ về chính sách quản lý thống nhất nhà cho thuê ở các thành phố và thị xã
24-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung của Hội đồng Chính phủ về chính sách quản lý thống nhất nhà cho thuê ở các thành phố và thị xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung của Hội đồng Chính phủ về chính sách quản lý thống nhất nhà cho thuê ở các thành phố và thị xã
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương
- ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nghị định này nhằm bổ sung một số điểm trong chính sách quản lý thống nhất đối với nhà cho thuê của tư nhân ở các thành phố và thị xã do Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ đã ban hành ngày 29 tháng 6 năm 1960.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này nhằm bổ sung một số điểm trong chính sách quản lý thống nhất đối với nhà cho thuê của tư nhân ở các thành phố và thị xã do Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ đã ban hà...
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác tr...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025. 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: bổ sung và thay đổi những điểm 2, 3, 4 trong Điều 2 của Nghị định số 19/CP như sau: Nhà nước trực tiếp quản lý và sử dụng toàn bộ nhà cho thuê của những chủ nhà sau đây: a) Những địa chủ đã bị quy trong cải cách ruộng đất. Riêng đối với địa chủ cường hào gian ác và địa chủ phản động đã bị xử trong cải cách ruộng đất, thì nay ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: bổ sung và thay đổi những điểm 2, 3, 4 trong Điều 2 của Nghị định số 19/CP như sau:
- Nhà nước trực tiếp quản lý và sử dụng toàn bộ nhà cho thuê của những chủ nhà sau đây:
- a) Những địa chủ đã bị quy trong cải cách ruộng đất.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.
- 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành tỉnh: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Tây Ninh; Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Tây Ninh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện; T...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: thay đổi điểm 2 và 3 trong Điều 5 của Nghị định số 19/CP đối với nhà vắng chủ như sau: Tất cả tư nhân quản lý nhà vắng chủ đều phải giao những nhà ấy lại cho Nhà nước quản lý, dù trước đây họ đã có giấy tờ chứng nhận hợp pháp quyền lợi của người chủ nhà đi vắng được Nhà nước bảo hộ và sẽ được xét để giải quyết khi người chủ nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: thay đổi điểm 2 và 3 trong Điều 5 của Nghị định số 19/CP đối với nhà vắng chủ như sau:
- Tất cả tư nhân quản lý nhà vắng chủ đều phải giao những nhà ấy lại cho Nhà nước quản lý, dù trước đây họ đã có giấy tờ chứng nhận hợp pháp quyền lợi của người chủ nhà đi vắng được Nhà nước bảo hộ v...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành tỉnh: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Thương binh và Xã hội
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện, thị xã, thành phố (viết tắt là ngân sách cấp huyện)) ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh và Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sác...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Bổ sung cho nghị định số 19/CP như sau: Tất cả chủ nhà cho thuê, trước khi giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng, đều có trách nhiệm tu sửa nhà cửa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Bổ sung cho nghị định số 19/CP như sau:
- Tất cả chủ nhà cho thuê, trước khi giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng, đều có trách nhiệm tu sửa nhà cửa.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện, thị xã, thành phố (viết tắt là ngân sách cấp huyện)) ủy thác qua Chi nhánh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện ủy thác bổ sung hàng năm theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách. 2. Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với các...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Thay đổi điểm 4 cũ của Nghị định số 19/CP và bổ sung cho Nghị định số 20/CP: Những chủ nhà không thuộc diện phải giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng được tiếp tục cho thuê nhà của mình, nhưng phải chấp hành đúng điều lệ tạm thời quy định trách nhiệm của người cho thuê nhà ở các thành phố và thị xã. Nhà cho thuê phải theo g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Thay đổi điểm 4 cũ của Nghị định số 19/CP và bổ sung cho Nghị định số 20/CP:
- Những chủ nhà không thuộc diện phải giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng được tiếp tục cho thuê nhà của mình, nhưng phải chấp hành đúng điều lệ tạm thời quy định trách nhiệm của người cho thuê...
- Nhà cho thuê phải theo giá Nhà nước quy định, phải có hợp đồng thuê mượn, và đăng ký tại cơ quan quản lý nhà đất địa phương.
- Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- 1. Nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện ủy thác bổ sung hàng năm theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách.
- Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với các đối tượng theo quy định được trích hàng năm sau khi trích lập dự phòng rủi ro tín dụng và sử dụng các khoản chi theo quy định, phần còn lại (nếu c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác hoặc phụ lục hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh. 2. Đối với ng...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Các điều khoản khác trong các Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 1960. Nếu không trái với Nghị định bổ sung này, vẫn còn giá trị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Các điều khoản khác trong các Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 1960. Nếu không trái với Nghị định bổ sung này, vẫn còn giá trị.
- Điều 3. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp
- 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác:
- Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác hoặc phụ lục hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình chuyển vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, hình thức cấp phát, hạch toán chi 1. Quy trình chuyển vốn a) Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh Hàng năm, căn cứ: Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh; Phụ lục Hợp đồng ủy thác bổ sung nguồn vốn cho vay;...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Các ông Bộ trưởng Phủ thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Nội thương, Chủ nhiệm Văn phòng cải tạo hành chính khu, thành phố, tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Các ông Bộ trưởng Phủ thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Nội thương, Chủ nhiệm Văn phòng cải tạo hành chính khu, thành phố, tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 4. Quy trình chuyển vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, hình thức cấp phát, hạch toán chi
- 1. Quy trình chuyển vốn
- a) Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác; các đối tượng chính sách khác theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Đối tượng quy định tại Điều 3 Nghị quyết số 74/2024/NQ-HĐND ngà...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Nghị định này thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1961. Phạm Văn Đồng (Đã ký)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Nghị định này thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1961.
- Phạm Văn Đồng
- Điều 5. Đối tượng cho vay
- 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- các đối tượng chính sách khác theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Mục đích sử dụng vốn vay đối với từng đối tượng vay vốn được quy định tại Điều 5 của Quy chế này được thực hiện theo quy định: tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP; tại Điều 3 Nghị quyết số 74/2024/NQ-HĐND; tại Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định đối tượng chính sách khác (nế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức cho vay, thời hạn cho vay; lãi suất cho vay; quy trình, thủ tục cho vay; bảo đảm tiền vay (nếu có) 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương có liên quan và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Xử lý nợ bị rủi ro 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: a) Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của người vay, nguyên tắc xử lý, thời điểm xem xét, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Chính phủ, Thủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh báo cáo gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính và các cơ quan quản lý lĩnh vực có liên quan: tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác (chi tiết từng đối tượng cho vay) và các nội dung khác có liên quan t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Hạch toán, theo dõi cho vay Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Trách nhiệm của Ban đ ại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, huyện 1. Căn cứ chương trình mục tiêu quốc gia, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và các chương trình mục tiêu khác, có định hướng về nguồn vốn đáp ứng nhu cầu hỗ trợ người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Cho ý kiến về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng các đề án, chương trình việc làm phù hợp với từng thời kỳ trình cấp có thẩm quyền quyết định nhằm giải quyết việc làm, duy trì và mở rộng việc làm cho người lao động,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh kế hoạch nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để bổ sung nguồn vốn cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh kế hoạch nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Tây Ninh Thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo thẩm quyền và quy định của pháp luật; tăng cường công tác giám sát, thanh tra định kỳ, đột xuất đối với hoạt động của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 8 . Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉn h , Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch hằng năm và từng giai đoạn để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trình Ủy ban nhân dân cùng cấp xem xét, qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 9 . Trách nhiệm của Tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác các cấp 1. Tuyên truyền, vận động và hướng dẫn thành lập Tổ tiết kiệm và vay vốn để thực hiện ủy thác cho vay. 2. Tổ chức kiểm tra, giám sát, quản lý hoạt động tín dụng theo văn bản liên tịch và hợp đồng ủy thác đã ký với Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Hàng năm, trình Hội đồng nhân dân cấp huyện bố trí nguồn vốn ủy thác qua Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh đối với nguồn vốn ngân sách Thành phố Tây Ninh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm xác nhận đúng đối tượng thụ hưởng theo từng chương trình cho vay theo Quy chế này. 2. Phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã, các cơ quan, đơn vị liên quan kiểm tra việc sử dụng vốn vay, đôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có liên quan khác 1. Căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao, chủ trì xây dựng các đề án, kế hoạch, chương trình tham mưu, trình cấp có thẩm quyền quyết định. 2. Phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã và các cơ quan, đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Trách nhiệm của người vay 1. Kê khai hồ sơ đầy đủ, trung thực, chính xác. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích. 3. Hoàn trả nợ gốc, lãi đúng quy định. 4. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi không thực hiện đúng những thỏa thuận về việc trả nợ, trả lãi tiền vay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Quy định chuyển tiếp 1. Những nội dung không được hướng dẫn tại văn bản này được thực hiện theo Thông tư số 11/2017/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.