Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 28
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025. 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành tỉnh: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Tây Ninh; Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Tây Ninh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện; T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện, thị xã, thành phố (viết tắt là ngân sách cấp huyện)) ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh và Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện ủy thác bổ sung hàng năm theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách. 2. Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác hoặc phụ lục hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh. 2. Đối với ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy trình chuyển vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, hình thức cấp phát, hạch toán chi 1. Quy trình chuyển vốn a) Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh Hàng năm, căn cứ: Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh; Phụ lục Hợp đồng ủy thác bổ sung nguồn vốn cho vay;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác; các đối tượng chính sách khác theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Đối tượng quy định tại Điều 3 Nghị quyết số 74/2024/NQ-HĐND ngà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10, ngày kể từ ngày ký. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc các Sở, Ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đối tượng cho vay
  • 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • các đối tượng chính sách khác theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10, ngày kể từ ngày ký. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc các Sở, Ngành:
  • Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng cho vay
  • 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • các đối tượng chính sách khác theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10, ngày kể từ ngày ký. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Mục đích sử dụng vốn vay đối với từng đối tượng vay vốn được quy định tại Điều 5 của Quy chế này được thực hiện theo quy định: tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP; tại Điều 3 Nghị quyết số 74/2024/NQ-HĐND; tại Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định đối tượng chính sách khác (nế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Tây Ninh và thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay
  • Mục đích sử dụng vốn vay đối với từng đối tượng vay vốn được quy định tại Điều 5 của Quy chế này được thực hiện theo quy định: tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP
  • tại Điều 3 Nghị quyết số 74/2024/NQ-HĐND
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành:
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Tây Nin...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay
  • Mục đích sử dụng vốn vay đối với từng đối tượng vay vốn được quy định tại Điều 5 của Quy chế này được thực hiện theo quy định: tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP
  • tại Điều 3 Nghị quyết số 74/2024/NQ-HĐND
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Gi...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Mức cho vay, thời hạn cho vay; lãi suất cho vay; quy trình, thủ tục cho vay; bảo đảm tiền vay (nếu có) 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương có liên quan và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Tây Ninh và thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Mức cho vay, thời hạn cho vay; lãi suất cho vay; quy trình, thủ tục cho vay; bảo đảm tiền vay (nếu có)
  • Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương có liên quan và các văn bản hướng dẫn của Ngân h...
  • 2. Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 5 của Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ngân hàng Chính sách xã hội và cơ quan có thẩm quyền liên quan, cụ thể:
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành:
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Tây Nin...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức cho vay, thời hạn cho vay; lãi suất cho vay; quy trình, thủ tục cho vay; bảo đảm tiền vay (nếu có)
  • Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương có liên quan và các văn bản hướng dẫn của Ngân h...
  • 2. Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 5 của Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ngân hàng Chính sách xã hội và cơ quan có thẩm quyền liên quan, cụ thể:
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Gi...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 0 . Xử lý nợ bị rủi ro 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: a) Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của người vay, nguyên tắc xử lý, thời điểm xem xét, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Chính phủ, Thủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 1 . Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh báo cáo gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính và các cơ quan quản lý lĩnh vực có liên quan: tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác (chi tiết từng đối tượng cho vay) và các nội dung khác có liên quan t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 2 . Hạch toán, theo dõi cho vay Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Trách nhiệm của Ban đ ại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, huyện 1. Căn cứ chương trình mục tiêu quốc gia, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và các chương trình mục tiêu khác, có định hướng về nguồn vốn đáp ứng nhu cầu hỗ trợ người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Cho ý kiến về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 4 . Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng các đề án, chương trình việc làm phù hợp với từng thời kỳ trình cấp có thẩm quyền quyết định nhằm giải quyết việc làm, duy trì và mở rộng việc làm cho người lao động,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh kế hoạch nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để bổ sung nguồn vốn cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 6 . Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh kế hoạch nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 7 . Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Tây Ninh Thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo thẩm quyền và quy định của pháp luật; tăng cường công tác giám sát, thanh tra định kỳ, đột xuất đối với hoạt động của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 8 . Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉn h , Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch hằng năm và từng giai đoạn để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trình Ủy ban nhân dân cùng cấp xem xét, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 9 . Trách nhiệm của Tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác các cấp 1. Tuyên truyền, vận động và hướng dẫn thành lập Tổ tiết kiệm và vay vốn để thực hiện ủy thác cho vay. 2. Tổ chức kiểm tra, giám sát, quản lý hoạt động tín dụng theo văn bản liên tịch và hợp đồng ủy thác đã ký với Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Hàng năm, trình Hội đồng nhân dân cấp huyện bố trí nguồn vốn ủy thác qua Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh đối với nguồn vốn ngân sách Thành phố Tây Ninh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm xác nhận đúng đối tượng thụ hưởng theo từng chương trình cho vay theo Quy chế này. 2. Phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã, các cơ quan, đơn vị liên quan kiểm tra việc sử dụng vốn vay, đôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có liên quan khác 1. Căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao, chủ trì xây dựng các đề án, kế hoạch, chương trình tham mưu, trình cấp có thẩm quyền quyết định. 2. Phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã và các cơ quan, đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Trách nhiệm của người vay 1. Kê khai hồ sơ đầy đủ, trung thực, chính xác. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích. 3. Hoàn trả nợ gốc, lãi đúng quy định. 4. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi không thực hiện đúng những thỏa thuận về việc trả nợ, trả lãi tiền vay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Quy định chuyển tiếp 1. Những nội dung không được hướng dẫn tại văn bản này được thực hiện theo Thông tư số 11/2017/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của ủy ban nhân dân Tỉnh
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND, ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND), cụ thể như sau: 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 2. Đối với kênh tưới hoặc kênh tiêu có diện tích từ 50 ha (năm mươi hecta) trở lên: Việc sửa chữa,...