Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 27
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế quản lý, lắp đặt, vận hành và khai thác hệ thống camera giám sát an ninh trật tự tập trung trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, lắp đặt, vận hành và khai thác hệ thống camera giám sát an ninh trật tự tập trung trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025 và bãi bỏ Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Quy định về đầu tư, quản lý và phối hợp sử dụng, vận hành hệ thống công nghệ thông tin và camera giám sát phục vụ phát triển dịch vụ đô thị thông minh tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 2

Điều 2: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và có trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Nhân QUY ĐỊNH TẠM THỜI Về soạn t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025 và bãi bỏ Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Quy định về đầu tư, quản lý và phối hợp sử dụng, vận...
Added / right-side focus
  • Điều 2: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và có trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025 và bãi bỏ Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Quy định về đầu tư, quản lý và phối hợp sử dụng, vận...
Target excerpt

Điều 2: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và có trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngà...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý, lắp đặt, vận hành và khai thác dữ liệu các hệ thống camera giám sát an ninh trật tự tập trung trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Quy chế này không áp dụng đối với: a) Việc chia sẻ dữ liệu chứa thông tin của hệ thống thuộc phạm vi bí mật nhà nước, bí mật quân sự được quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có các hoạt động liên quan đến các hệ thống camera giám sát an ninh trật tự tập trung trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Camera giám sát là các mắt điện tử, có thể soi, nhìn thấy hình ảnh tại nơi cần theo dõi, quan sát. 2. Hệ thống camera giám sát bao gồm thiết bị camera giám sát tại hiện trường, hệ thống thiết bị phục vụ ghi hình, quản lý và lưu trữ dữ liệu, các ứng dụng, phần mềm sử dụng trong hệ thống, mạng truyền dẫn dữ l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành và khai thác hệ thống camera giám sát tập trung 1. Dữ liệu hình thành trong hoạt động của hệ thống camera giám sát tập trung được đầu tư, quản lý, sử dụng và khai thác bởi cơ quan Nhà nước là tài sản của Nhà nước, được bảo vệ, chia sẻ và khai thác nhằm phục vụ công tác giám sát, đảm bảo an ninh trật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quan điểm đầu tư hạ tầng 1. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có nhu cầu đầu tư hệ thống camera giám sát riêng lẻ phải đảm bảo việc kết nối, chia sẻ dữ liệu tập trung về hệ thống camera giám sát tập trung. 2. Đảm bảo đầu tư không trùng lắp, việc đầu tư mới cần phải đảm bảo tính kế thừa hiện trạng hiện có.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lưu trữ dữ liệu và quản lý, truy cập hệ thống camera giám sát tập trung 1. Dữ liệu thu thập được từ các hệ thống camera giám sát tập trung có thể thực hiện kết nối và lưu trữ tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh hoặc lưu trữ tại hệ thống lưu trữ chuyên ngành, địa phương. Trong trường hợp lưu trữ tại hệ thống lưu trữ chuyên n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về cung cấp, cập nhật dữ liệu đối với hệ thống camera giám sát tập trung 1. Đơn vị quản lý hệ thống camera giám sát có trách nhiệm tạo lập, duy trì, cập nhật dữ liệu liên quan đến hệ thống cho hệ thống camera giám sát tập trung trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi có sự thay đổi hoặc sau khi triển khai lắp đặt mới thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định về khai thác hệ thống camera giám sát tập trung 1. Các cơ quan Nhà nước được khai thác sử dụng thông tin thuộc hệ thống camera giám sát tập trung được quy định tại Điều 7 của Quy chế này, phục vụ cho mục tiêu quản lý và điều hành trong phạm vi chức năng của cơ quan mình, nâng cao hiệu suất nghiệp vụ chuyên ngành và phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định về đảm bảo an toàn thông tin cho hệ thống camera giám sát tập trung 1. Các đơn vị quản lý hệ thống camera giám sát tập trung có trách nhiệm phân công nhân sự phụ trách quản trị hệ thống của đơn vị mình; quản lý, lưu trữ bảo mật và thường xuyên thay đổi mật khẩu tài khoản quản trị. Việc cấp, quản lý tài khoản truy cập v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về lắp đặt các hệ thống camera giám sát trên địa bàn tỉnh 1. Việc triển khai, vận hành hệ thống camera phải bảo đảm các yêu cầu về chất lượng, về công nghệ, quy trình cung cấp dịch vụ; tính liên tục, liên thông, kết nối, đồng bộ giữa các hệ thống camera giám sát và hệ thống camera giám sát tập trung để truy cập khi cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về lắp đặt thiết bị camera nơi công cộng 1. Việc lắp đặt các thiết bị camera giám sát nơi công cộng phải được thực hiện bởi các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc đơn vị được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đầu tư, quản lý địa điểm đó; có sự đồng thuận bằng văn bản về vị trí và phương án kỹ thuật của Sở Thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định về bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera giám sát tập trung 1. Đơn vị quản lý hệ thống camera giám sát tập trung có trách nhiệm thường xuyên theo dõi tình trạng hoạt động của hệ thống camera giám sát, định kỳ 06 tháng thực hiện bảo trì, bảo dưỡng hệ thống, đặc biệt đối với các hệ thống camera giám sát được đầu tư bằng ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định về đầu tư các hệ thống camera giám sát tập trung trên địa bàn tỉnh 1. Đảm bảo thực hiện đúng quy định theo Luật Đầu tư công năm 2024 và các quy định, hướng dẫn có liên quan; lấy ý kiến thẩm định chuyên ngành của cơ quan chuyên môn khi đầu tư theo quy định pháp luật, đảm bảo tính đồng bộ và tương thích giữa các hệ thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí bảo đảm cho việc lắp đặt, quản lý, vận hành và khai thác hệ thống camera giám sát tập trung 1. Ngân sách nhà nước đảm bảo cho việc đầu tư, vận hành, hoạt động của hệ thống camera giám sát, hệ thống camera giám sát tập trung theo phân cấp ngân sách hiện hành. UBND các huyện, thị xã, thành phố chủ động bố trí kinh phí đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG VIỆC QUẢN LÝ, LẮP ĐẶT, VẬN HÀNH, KHAI THÁC HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT TẬP TRUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Quản lý hệ thống camera giám sát tập trung, cấp phát, quản lý các tài khoản sử dụng hệ thống camera giám sát tập trung theo sự chỉ đạo của UBND tỉnh. Thường xuyên và định kỳ rà soát các tài khoản truy cập vào hệ thống để kịp thời xử lý đối với các tài khoản không còn thẩm quyền sử dụng. 2. Tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Văn phòng UBND tỉnh Phối hợp cùng Sở Thông tin và Truyền thông đồng quản lý hệ thống camera giám sát tập trung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sở Tài chính Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và các cơ quan liên quan tham mưu bố trí kinh phí chi thường xuyên cho các đơn vị thực hiện nhiệm vụ quản lý, lắp đặt, vận hành và khai thác các hệ thống camera giám sát tập trung theo Quy chế này theo quy định Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, được sửa đổi, bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí chi đầu tư phát triển cho các dự án đầu tư về hệ thống camera giám sát, hệ thống camera giám sát tập trung theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2024 và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý hệ thống camera giám sát riêng lẻ 1. Phân công 01 cán bộ lãnh đạo của đơn vị, địa phương làm đầu mối để phối hợp thực hiện các công việc liên quan đến quản lý và chia sẻ dữ liệu các hệ thống camera giám sát thuộc phạm vi quản lý. 2. Bảo đảm việc tích hợp, chia sẻ dữ liệu về hệ thống camera gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị khai thác dữ liệu hệ thống camera giám sát tập trung 1. Phân công 01 cán bộ lãnh đạo đơn vị và 01 cán bộ được giao phụ trách công nghệ thông tin làm đầu mối để phối hợp thực hiện các công việc liên quan đến tiếp nhận, quản lý và khai thác dữ liệu hệ thống camera giám sát tập trung. 2. Các cơ quan, đơ...

Open section

Điều 10

Điều 10: Quy trình xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh được quy định như sau: Tùy theo mục đích, tính chất, phạm vi điều chỉnh của văn bản quy phạm pháp luật sẽ ban hành, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố được UBND tỉnh giao chủ trì việc soạn thảo phải chỉ đạo v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị khai thác dữ liệu hệ thống camera giám sát tập trung
  • Phân công 01 cán bộ lãnh đạo đơn vị và 01 cán bộ được giao phụ trách công nghệ thông tin làm đầu mối để phối hợp thực hiện các công việc liên quan đến tiếp nhận, quản lý và khai thác dữ liệu hệ thố...
  • Các cơ quan, đơn vị, cá nhân chỉ sử dụng dữ liệu được chia sẻ phục vụ cho công tác quản lý Nhà nước và trong quá trình thực thi công vụ hoặc chia sẻ, công bố cho cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp th...
Added / right-side focus
  • Điều 10: Quy trình xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh được quy định như sau:
  • Tùy theo mục đích, tính chất, phạm vi điều chỉnh của văn bản quy phạm pháp luật sẽ ban hành, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố được UBND tỉnh gi...
  • Chuyên viên được giao nhiệm vụ soạn thảo có trách nhiệm khảo sát thực tế, sưu tầm thu thập các tài liệu cần thiết có liên quan đến văn bản cần dự thảo để làm căn cứ và tư liệu cần thiết phục vụ cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị khai thác dữ liệu hệ thống camera giám sát tập trung
  • Phân công 01 cán bộ lãnh đạo đơn vị và 01 cán bộ được giao phụ trách công nghệ thông tin làm đầu mối để phối hợp thực hiện các công việc liên quan đến tiếp nhận, quản lý và khai thác dữ liệu hệ thố...
  • Các cơ quan, đơn vị, cá nhân chỉ sử dụng dữ liệu được chia sẻ phục vụ cho công tác quản lý Nhà nước và trong quá trình thực thi công vụ hoặc chia sẻ, công bố cho cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp th...
Target excerpt

Điều 10: Quy trình xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh được quy định như sau: Tùy theo mục đích, tính chất, phạm vi điều chỉnh của văn bản quy phạm pháp luật sẽ ban hành, Giám đốc các sở, thủ trư...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện Quy chế này tại đơn vị. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chủ trì, tham mưu cho UBND tỉnh trong tổ chức triển khai thực hiện và đôn đốc các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện nghiêm Quy chế này. Trong quá trình triển khai thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành bản quy định tạm thời về soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định tạm thời về soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Đi ề u 1: Văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh là những văn bản do UBND tỉnh ban hành theo những hình thức, thủ tục, trình tự được pháp luật quy định trong đó có chứa đựng những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, đối với nhiều đối tượng hoặc một nhóm đối tượng được Nhà nước đảm bảo thực hiện...
Điều 4 Điều 4: Văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh chỉ có thể được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ bằng văn bản pháp quy khác của UBND tỉnh hoặc có thể bãi bỏ bằng một văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên.
Điều 5 Điều 5: Văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh phải được đánh số thứ tự theo năm ban hành và có ký hiệu của loại văn bản, quy định thời hiệu, phạm vi có hiệu lực. Ký hiệu văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh dược quy định như sau: + Quyết định: Số..../200.../QĐ.UB + Chỉ thị: Số /200..../CT.UB Thể thức các loại văn bản quy phạm...
Chương II Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 6 Điều 6: Sở Tư pháp là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, có trách nhiệm giúp UBND tỉnh trong công tác quản lý Nhà nước về xây dựng chương trình lập quy, tổ chức kiểm tra công tác lập quy đối với các sở, ban, ngành, các địa phương và công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Điều 7: Trong chương trình xây dựng văn bản...
Điều 8 Điều 8: Trên cơ sở chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, căn cứ yêu cầu quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh, UBND tỉnh quyết định chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của UBND tỉnh. Sở Tư pháp là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh có trách nhiệm giúp UBND tỉnh tổng hợp và xây dựng chương tr...