Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Open section

Tiêu đề

Quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ quản lý, giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ quản lý, giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh
Removed / left-side focus
  • Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng trường cao đẳng, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi là cơ sở giáo dục nghề nghiệp); quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp và cao đẳ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định chế độ bồi dưỡng giờ giảng; chế độ trang phục; định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh; khung định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với cán bộ quản lý giáo dục quốc phòng và an ninh (GDQP&AN). 2. Thông tư liên t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư liên tịch này quy định chế độ bồi dưỡng giờ giảng
  • chế độ trang phục
  • định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng trường cao đẳng, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi là cơ sở giáo dục nghề nghiệp)
  • quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp và cao đẳng.
  • 2. Thông tư này được áp dụng đối với: cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp và các cơ sở khác có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi là cơ sở đào tạo)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp là hoạt động đánh giá và công nhận mức độ cơ sở giáo dục nghề nghiệp đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại Thông tư này. 2. Tiêu chí kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp là nội dung yêu cầu mà cơ sở giáo dục nghề...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chế độ bồi dưỡng giờ giảng 1. Đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 1 của Thông tư liên tịch này (không bao gồm giáo viên, giảng viên thỉnh giảng) được hưởng 1% mức lương cơ sở cho một tiết giảng, giờ giảng. 2. Tiết giảng, giờ giảng được tính là thời gian thực tế giảng dạy trên lớp, ngoài bãi tập, thao trường được quy định trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chế độ bồi dưỡng giờ giảng
  • 1. Đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 1 của Thông tư liên tịch này (không bao gồm giáo viên, giảng viên thỉnh giảng) được hưởng 1% mức lương cơ sở cho một tiết giảng, giờ giảng.
  • 2. Tiết giảng, giờ giảng được tính là thời gian thực tế giảng dạy trên lớp, ngoài bãi tập, thao trường được quy định trong chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh khi tính chế độ bồi dưỡng giờ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp là hoạt động đánh giá và công nhận mức độ cơ sở giáo dục nghề nghiệp đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại Th...
  • 2. Tiêu chí kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp là nội dung yêu cầu mà cơ sở giáo dục nghề nghiệp phải đáp ứng để được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng. Mỗi tiêu chí bao gồm các tiêu...
left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRƯỜNG CAO ĐẲNG

Mục 1. TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRƯỜNG CAO ĐẲNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các tiêu chí và điểm đánh giá trường trung cấp, trường cao đẳng 1. Các tiêu chí kiểm định chất lượng trường trung cấp, trường cao đẳng (sau đây gọi là trường): Tiêu chí 1 - Sứ mạng, mục tiêu, tổ chức và quản lý; Tiêu chí 2 - Hoạt động đào tạo; Tiêu chí 3 - Nhà giáo, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động; Tiêu chí 4 - Chương...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chế độ trang phục 1. Giáo viên, giảng viên chuyên trách môn học GDQP&AN năm đầu tiên được cấp một bộ trang phục xuân hè, một bộ trang phục thu đông và một bộ trang phục dã chiến kiểu dáng GDQP&AN, dây lưng, mũ kê-pi, mũ cứng, mũ mềm, giầy da, giầy vải, bít tất, biển tên phù hiệu cấp học và trình độ đào tạo. Từ năm thứ hai trở đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chế độ trang phục
  • 1. Giáo viên, giảng viên chuyên trách môn học GDQP&AN năm đầu tiên được cấp một bộ trang phục xuân hè, một bộ trang phục thu đông và một bộ trang phục dã chiến kiểu dáng GDQP&AN, dây lưng, mũ kê-pi...
  • trang phục dã chiến 03 năm cấp 01 lần kể từ lần cấp đầu tiên.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các tiêu chí và điểm đánh giá trường trung cấp, trường cao đẳng
  • 1. Các tiêu chí kiểm định chất lượng trường trung cấp, trường cao đẳng (sau đây gọi là trường):
  • Tiêu chí 1 - Sứ mạng, mục tiêu, tổ chức và quản lý;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng trường trung cấp, trường cao đẳng 1. Tiêu chí 1 - Sứ mạng, mục tiêu, tổ chức và quản lý a) Tiêu chuẩn 1.1: Sứ mạng, mục tiêu của trường được xác định cụ thể, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, định hướng phát triển của trường, phù hợp với yêu cầu nhân lực trong các chiến lược phát triển n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh Định mức giờ chuẩn giảng dạy, việc quy đổi ra giờ chuẩn giảng dạy, nhiệm vụ của giáo viên, giảng viên GDQP&AN thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh
  • Định mức giờ chuẩn giảng dạy, việc quy đổi ra giờ chuẩn giảng dạy, nhiệm vụ của giáo viên, giảng viên GDQP&AN thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng trường trung cấp, trường cao đẳng
  • 1. Tiêu chí 1 - Sứ mạng, mục tiêu, tổ chức và quản lý
  • a) Tiêu chuẩn 1.1: Sứ mạng, mục tiêu của trường được xác định cụ thể, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, định hướng phát triển của trường, phù hợp với yêu cầu nhân lực trong các chiến lược phát triển...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đạt và không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng 1. Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng Trường được đánh giá là đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp khi đáp ứng các yêu cầu sau: a) Tổng số điểm đánh giá các tiêu chí kiểm định đạt từ 80 điểm trở lên; b) Điểm đánh giá của từng tiêu chí kiểm định đạt từ 6...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khung định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với cán bộ quản lý giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Khung định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với cán bộ quản lý GDQP&AN thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Giảng viên thuộc trung tâm GDQP&AN được bổ nhiệm chức vụ quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Khung định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với cán bộ quản lý giáo dục quốc phòng và an ninh
  • 1. Khung định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với cán bộ quản lý GDQP&AN thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • 2. Giảng viên thuộc trung tâm GDQP&AN được bổ nhiệm chức vụ quản lý có nghĩa vụ trực tiếp giảng dạy theo khung định mức dưới đây (tính theo tỷ lệ % của định mức giờ chuẩn giảng dạy cả năm của chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đạt và không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng
  • 1. Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng
  • Trường được đánh giá là đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp khi đáp ứng các yêu cầu sau:
left-only unmatched

Mục 2. TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Mục 2. TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các tiêu chí và điểm đánh giá trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Các tiêu chí kiểm định chất lượng trung tâm giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi là trung tâm): Tiêu chí 1 - Sứ mạng, mục tiêu, tổ chức và quản lý; Tiêu chí 2 - Hoạt động đào tạo; Tiêu chí 3 - Nhà giáo, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động; Tiêu chí 4 - Chương tr...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí bảo đảm chế độ bồi dưỡng giờ giảng, trang phục và chính sách cho cán bộ quản lý, giáo viên, giảng viên GDQP&AN được bố trí trong dự toán ngân sách Nhà nước do cơ quan có thẩm quyền giao hàng năm và nguồn thu hợp pháp khác của cơ sở giáo dục. 2. Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí
  • Kinh phí bảo đảm chế độ bồi dưỡng giờ giảng, trang phục và chính sách cho cán bộ quản lý, giáo viên, giảng viên GDQP&AN được bố trí trong dự toán ngân sách Nhà nước do cơ quan có thẩm quyền giao hà...
  • 2. Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các tiêu chí và điểm đánh giá trung tâm giáo dục nghề nghiệp
  • 1. Các tiêu chí kiểm định chất lượng trung tâm giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi là trung tâm):
  • Tiêu chí 1 - Sứ mạng, mục tiêu, tổ chức và quản lý;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Tiêu chí 1 - Sứ mạng, mục tiêu, tổ chức và quản lý a) Tiêu chuẩn 1.1: Sứ mạng, mục tiêu của trung tâm được xác định cụ thể, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, định hướng phát triển của trung tâm và phù hợp với yêu cầu nhân lực trong các chiến lược phát tr...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2015. Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 53/2011/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BQP-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện một số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2015. Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 53/2011/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BQP-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ...
  • Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện một số chế độ, chính sách đối với cán bộ quản lý, giảng viên, giáo viên giáo dục quốc phòng
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng trung tâm giáo dục nghề nghiệp
  • 1. Tiêu chí 1 - Sứ mạng, mục tiêu, tổ chức và quản lý
  • a) Tiêu chuẩn 1.1:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đạt và không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng 1. Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng Trung tâm được đánh giá là đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp khi đáp ứng các yêu cầu sau: a) Tổng số điểm đánh giá các tiêu chí kiểm định đạt từ 80 điểm trở lên; b) Điểm đánh giá của các tiêu chí 2, 3, 4, 5 đạt t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư liên tịch này. 2. Các cơ sở giáo dục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp ngoài công lập được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách...
  • 2. Các cơ sở giáo dục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp ngoài công lập được vận dụng quy định tại Thông tư liên tịch này để thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đạt và không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng
  • 1. Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng
  • Trung tâm được đánh giá là đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp khi đáp ứng các yêu cầu sau:
left-only unmatched

Chương III

Chương III TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

Mục 1. TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các tiêu chí và điểm đánh giá chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 1. Các tiêu chí Tiêu chỉ 1 - Mục tiêu, chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo; Tiêu chí 2 - Cấu trúc và nội dung của chương trình đào tạo, giáo trình; Tiêu chí 3 - Hoạt động đào tạo; Tiêu chí 4 - Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và viên chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 1. Tiêu chí 1 - Mục tiêu, chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo a) Tiêu chuẩn 1.1: Mục tiêu của chương trình đào tạo được xác định rõ ràng, phù hợp với sứ mạng của trường, mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp và nhu cầu của thị tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đạt và không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo 1. Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của ngành, nghề được đánh giá đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi đáp ứng các yêu cầu sau:

Chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của ngành, nghề được đánh giá đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi đáp ứng các yêu cầu sau: a) Tổng số điểm đánh giá các tiêu chí kiểm định đạt từ 80 điểm trở lên; b) Điểm đánh giá của các tiêu chí 2, 4, 5, 7 đạt từ 75% điểm chuẩn của từng tiêu chí trở l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của ngành, nghề được đánh giá không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi không đáp ứng đáp ứng các yêu cầu được quy định tại khoản 1 Điều này.

Chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của ngành, nghề được đánh giá không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi không đáp ứng đáp ứng các yêu cầu được quy định tại khoản 1 Điều này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

Mục 2. TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các tiêu chí và điểm đánh giá chương trình đào tạo trình độ sơ cấp 1. Các tiêu chí Tiêu chí 1- Mục tiêu, chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo; Tiêu chí 2 - Cấu trúc và nội dung của chương trình đào tạo, giáo trình; Tiêu chí 3 - Hoạt động đào tạo; Tiêu chí 4 - Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động; Tiêu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo trình độ sơ cấp 1. Tiêu chí 1 - Mục tiêu, chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo a) Tiêu chuẩn 1.1: Mục tiêu của chương trình đào tạo được xác định rõ ràng, phù hợp với sứ mạng của cơ sở đào tạo, phù hợp với mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp và nhu cầu của thị trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Đạt và không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo 1. Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình đào tạo trình độ sơ cấp của ngành, nghề được đánh giá đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi đáp ứng các yêu cầu sau:

Chương trình đào tạo trình độ sơ cấp của ngành, nghề được đánh giá đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi đáp ứng các yêu cầu sau: a) Tổng số điểm đánh giá các tiêu chí kiểm định đạt từ 80 điểm trở lên; b) Điểm đánh giá của các tiêu chí 2, 4, 5, 7 đạt từ 75% điểm chuẩn của từng tiêu chí trở lên. c) Điểm đánh giá c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình đào tạo được đánh giá không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi không đáp ứng các yêu cầu được quy định tại khoản 1 Điều này.

Chương trình đào tạo được đánh giá không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi không đáp ứng các yêu cầu được quy định tại khoản 1 Điều này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp và cơ sở khác có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp Tạo điều kiện thuận lợi để cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp và cơ sở khác có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp phấn đấu đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp, cơ sở khác có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Lập kế hoạch và tổ chức thực hiện các quy định tại Thông tư này để bảo đảm và nâng cao chất lượng đào tạo. 2. Thực hiện tự đánh giá chất lượng theo quy định tại Thông tư này và các quy định khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025. Thông tư số 15/2017/TT-BLĐTBXH ngày 08 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.