Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hỗ trợ doanh nghiệp lâm nghiệp nhà nước, Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú hợp pháp tại các tỉnh Tây nguyên
231/2005/QĐ-TTg
Right document
Về chính sách Hỗ trợ đổi mới phương tiện và nghề nghiệp đối với các hộ gia đình có xe công nông thuộc diện cấm lưu hành
2845/2007/QĐ-UBND.
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ doanh nghiệp lâm nghiệp nhà nước, Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú hợp pháp tại các tỉnh Tây nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách Hỗ trợ đổi mới phương tiện và nghề nghiệp đối với các hộ gia đình có xe công nông thuộc diện cấm lưu hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách Hỗ trợ đổi mới phương tiện và nghề nghiệp đối với các hộ gia đình có xe công nông thuộc diện cấm lưu hành
- Về việc hỗ trợ doanh nghiệp lâm nghiệp nhà nước, Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú hợp pháp tại các tỉnh Tây nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Thực hiện chính sách hỗ trợ về đào tạo, bảo hiểm xã hội, định mức lao động, tiền thuê đất cho doanh nghiệp nông lâm nghiệp nhà nước tại Tây Nguyên bao gồm: nông trường quốc doanh, lâm trường quốc doanh, công ty, xí nghiệp, trạm trại sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, Ban quản lý rừng đặc dụn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Áp dụng chính sách Hỗ trợ đổi mới phương tiện và nghề nghiệp đối với các hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế có xe công nông thuộc diện cấm lưu hành theo Chỉ thị số 46/2004/CT-TTg ngày 09 tháng 12 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý xe công nông tham gia giao thông đường bộ và Nghị định số 32/2007/NĐ-CP ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Áp dụng chính sách Hỗ trợ đổi mới phương tiện và nghề nghiệp đối với các hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế có xe công nông thuộc diện cấm lưu hành theo Chỉ thị số 46/2004/CT-TTg ngày 09...
- 1. Các khoản hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ vốn mua xe đối với các hộ gia đình chuyển đổi phương tiện mới:
- Thực hiện chính sách hỗ trợ về đào tạo, bảo hiểm xã hội, định mức lao động, tiền thuê đất cho doanh nghiệp nông lâm nghiệp nhà nước tại Tây Nguyên bao gồm:
- nông trường quốc doanh, lâm trường quốc doanh, công ty, xí nghiệp, trạm trại sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòn...
- Cụ thể như sau:
- Left: 1. Về đào tạo Right: c) Hỗ trợ phí đào tạo:
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Uỷ ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, chỉ đạo thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn chi tiết việc triển khai thực hiện các chính sách trên cho Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cá nhân tổ chức liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao trách nhiệm cho Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn chi tiết việc triển khai thực hiện các chính sách trên cho Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cá nhân...
- Điều 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Uỷ ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, chỉ đạo thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh: Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lai, Kon Tum và Lâm Đồng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh: Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lai, Kon Tum và Lâm Đồng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections