Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
04/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
25/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước v...
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nội vụ; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VB QPPL, Bộ Tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố, bao gồm: bình ổn giá; kê khai giá; hiệp thương giá; giá tham chiếu; niêm yết, định giá; thẩm định giá nhà nước; công tác phối hợp thực hiện nhiệm vụ tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường; xây dựng, quản lý,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá, thẩm định giá trên địa ban thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ, ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. BÌNH ỔN GIÁ, KÊ KHAI GIÁ, HIỆP THƯƠNG GIÁ, GIÁ THAM CHIẾU
Mục 1. BÌNH ỔN GIÁ, KÊ KHAI GIÁ, HIỆP THƯƠNG GIÁ, GIÁ THAM CHIẾU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bình ổn giá, kê khai giá 1. Bình ổn giá a) Danh mục hàng hoá dịch vụ bình ổn giá: Thực hiện theo Phụ lục số 01 kèm theo Luật Giá 2023. b) Trình tự, thủ tục đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá; tổ chức thực hiện bình ổn giá: Thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương IV, Luật Giá; Mục 1, Chương II, Nghị định...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kê khai giá Thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương III Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Khoản 9, 10 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP; Mục 5, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC và Khoản 5, 6, 7, 9 Điều 1 Thông tư số 233/2016/TT-BTC.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 3. Bình ổn giá, kê khai giá
- 1. Bình ổn giá
- a) Danh mục hàng hoá dịch vụ bình ổn giá: Thực hiện theo Phụ lục số 01 kèm theo Luật Giá 2023.
- Thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương III Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Khoản 9, 10 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP
- Mục 5, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC và Khoản 5, 6, 7, 9 Điều 1 Thông tư số 233/2016/TT-BTC.
- 1. Bình ổn giá
- a) Danh mục hàng hoá dịch vụ bình ổn giá: Thực hiện theo Phụ lục số 01 kèm theo Luật Giá 2023.
- b) Trình tự, thủ tục đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá
- Left: Điều 3. Bình ổn giá, kê khai giá Right: Điều 6. Kê khai giá
Điều 6. Kê khai giá Thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương III Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Khoản 9, 10 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP; Mục 5, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC và Khoản 5, 6, 7, 9 Điều 1 T...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệp thương giá Tiêu chí hàng hoá, dịch vụ hiệp thương giá; nguyên tắc, trình tự, thủ tục và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Mục 3, Chương IV, Luật Giá; Mục 3, Chương II, Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Niêm yết giá, giá tham chiếu 1. Niêm yết giá: Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Luật Giá 2023; 2. Giá tham chiếu: Thực hiện theo quy định tại Điều 30, Luật Giá 2023; Điều 19, Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. ĐỊNH GIÁ
Mục 2. ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do UBND thành phố định giá: Thực hiện theo Phụ lục số 02 Luật Giá 2023 và Phụ lục II kèm theo Quy định này 2. Trong trường hợp cần thiết cần điều chỉnh danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá, cơ quan, đơn vị, địa phương được UBND thành phố ph...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; Nguyên tắc định giá của Nhà nước; Căn cứ, phương pháp định giá; Trình tự, thời hạn quyết định giá; Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá; Hồ sơ phương án giá Thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương III Luật Giá; Mục 2, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Khoản 7, 8, Điều 1 Nghị đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 6. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá
- 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do UBND thành phố định giá: Thực hiện theo Phụ lục số 02 Luật Giá 2023 và Phụ lục II kèm theo Quy định này
- Trong trường hợp cần thiết cần điều chỉnh danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá, cơ quan, đơn vị, địa phương được UBND thành phố phân công chủ trì, xây dựng phương án giá tại Phụ lục II k...
- Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; Nguyên tắc định giá của Nhà nước; Căn cứ, phương pháp định giá; Trình tự, thời hạn quyết định giá; Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá; Hồ sơ phư...
- Thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương III Luật Giá
- Mục 2, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Khoản 7, 8, Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP
- Điều 6. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá
- 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do UBND thành phố định giá: Thực hiện theo Phụ lục số 02 Luật Giá 2023 và Phụ lục II kèm theo Quy định này
- Trong trường hợp cần thiết cần điều chỉnh danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá, cơ quan, đơn vị, địa phương được UBND thành phố phân công chủ trì, xây dựng phương án giá tại Phụ lục II k...
Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; Nguyên tắc định giá của Nhà nước; Căn cứ, phương pháp định giá; Trình tự, thời hạn quyết định giá; Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá; Hồ sơ phương án giá Thực hiện...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về lập, thẩm định phương án giá; trình và ban hành văn bản định giá; Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ 1. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, địa phương trong việc xây dựng, lập, thẩm định, trình và quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này. 2....
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định về xây dựng, thẩm định phương án giá và trình, quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ định giá và trách nhiệm xây dựng, thẩm định, trình và quyết định giá được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo. 2. Cơ quan chủ trì tổ chức xây dựng phương án giá có trách nhiệm lấy ý kiến các cơ quan...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 7. Quy định về lập, thẩm định phương án giá; trình và ban hành văn bản định giá; Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ
- 1. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, địa phương trong việc xây dựng, lập, thẩm định, trình và quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm...
- 2. Lập phương án giá hàng hóa, dịch vụ: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ.
- Cơ quan chủ trì tổ chức xây dựng phương án giá có trách nhiệm lấy ý kiến các cơ quan theo quy định của pháp luật chuyên ngành và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương có liên quan đến hàng hóa,...
- Đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của UBND thành phố nhưng chưa có quy định về trách nhiệm trong xây dựng, thẩm định, trình và quyết định giá tại Phụ lục kèm theo Quy định này hoặ...
- Căn cứ quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan và thực tế trong quản lý, Sở Tài chính tham mưu UBND thành phố có văn bản giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị thực hiện.
- 2. Lập phương án giá hàng hóa, dịch vụ: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ.
- 3. Thẩm định phương án giá
- a) Các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND thành phố theo chức năng, nhiệm vụ về quản lý ngành, lĩnh vực của hàng hóa, dịch vụ, UBND các quận, huyện được phân công tại Phụ lục II kèm theo Quy định này...
- Left: Điều 7. Quy định về lập, thẩm định phương án giá; trình và ban hành văn bản định giá; Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ Right: Điều 9. Quy định về xây dựng, thẩm định phương án giá và trình, quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ
- Left: 1. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, địa phương trong việc xây dựng, lập, thẩm định, trình và quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm... Right: 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ định giá và trách nhiệm xây dựng, thẩm định, trình và quyết định giá được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 9. Quy định về xây dựng, thẩm định phương án giá và trình, quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ định giá và trách nhiệm xây dựng, thẩm định, trình và quyết định giá được quy định...
Left
Điều 8.
Điều 8. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hoá, dịch vụ Các cơ quan, đơn vị, địa phương được UBND thành phố Đà Nẵng phân công thực hiện tiếp nhận hồ sơ kê khai giá hàng hoá dịch vụ đặc thù tại Mục B Phụ lục I kèm theo Quy định này; thẩm định phương án giá hàng hoá, dịch vụ tại Phụ lục II kèm theo Quy định này có trách nhiệm xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Mục 3. THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm định giá của Nhà nước: Thực hiện theo quy định tại Điều 59, Điều 60, Điều 61, Điều 62, Điều 63, Điều 64, Điều 65 Điều 66 Luật Giá 2023.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÔNG TÁC PHỐI HỢP THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH, DỰ BÁO GIÁ THỊ TRƯỜNG, BÁO CÁO GIÁ THỊ TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc phối hợp thực hiện nhiệm vụ tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường 1. Chia sẻ thông tin thường xuyên, liên tục, kịp thời, hiệu quả. 2. Bảo đảm tham mưu cho UBND thành phố ban hành các biện pháp, giải pháp quản lý, điều tiết giá trong từng thời kỳ gắn với mục tiêu kiểm soát lạm phát.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phân loại, nội dung, nguyên tắc, phương pháp tổ chức thu thập thông tin, phân tích diễn biến giá và dự báo thị trường giá về tài sản, hàng hoá, dịch vụ 1. Phân loại báo cáo giá thị trường a) Báo cáo thị trường thực hiện định kỳ hằng tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng và cả năm. b) Báo cáo đột xuất thực hiện khi có yêu cầu của Ch...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CH Ủ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Văn Miên QUY ĐỊNH V ề một số nội dung quản lý nhà nướ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.
- Điều 11. Phân loại, nội dung, nguyên tắc, phương pháp tổ chức thu thập thông tin, phân tích diễn biến giá và dự báo thị trường giá về tài sản, hàng hoá, dịch vụ
- 1. Phân loại báo cáo giá thị trường
- a) Báo cáo thị trường thực hiện định kỳ hằng tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng và cả năm.
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Qu...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- KT. CH Ủ TỊCH
- Điều 11. Phân loại, nội dung, nguyên tắc, phương pháp tổ chức thu thập thông tin, phân tích diễn biến giá và dự báo thị trường giá về tài sản, hàng hoá, dịch vụ
- 1. Phân loại báo cáo giá thị trường
- a) Báo cáo thị trường thực hiện định kỳ hằng tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng và cả năm.
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định nà...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời gian thông tin, phân tích diễn biến giá và dự báo thị trường giá về tài sản, hàng hoá, dịch vụ 1. Báo cáo thị trường thực hiện định kỳ hằng tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng và cả năm a) Định kỳ thực hiện báo cáo theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 16, Thông tư số 29/2024/TT-BTC ngày 16/5/2024 của Bộ Trưởng Bộ Tài chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Trách nhiệm cơ quan, đơn vị thông tin, phân tích diễn biến giá và dự báo giá thị trường; Kinh phí thực hiện 1. Báo cáo thị trường thực hiện định kỳ hằng tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng và cả năm: Các cơ quan, đơn vị được theo phân công tại Phụ lục III kèm theo Quy định này, gửi Sở Tài chính tổng hợp, trình UBND thành phố ký...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thanh tra chuyên ngành về giá, xử lý vi phạm về giá 1. Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND thành phố thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi địa bàn thành phố theo quy định tại Điều 9 Luật Giá. 2. Việc xử lý vi phạm về giá thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 13 . Trách nhiệm cơ quan, đơn vị thông tin, phân tích diễn biến giá và dự báo giá thị trường; Kinh phí thực hiện
- Báo cáo thị trường thực hiện định kỳ hằng tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng và cả năm:
- Các cơ quan, đơn vị được theo phân công tại Phụ lục III kèm theo Quy định này, gửi Sở Tài chính tổng hợp, trình UBND thành phố ký gửi Bộ Tài chính theo thời hạn quy định tại Khoản 1 Điều 12 Quy địn...
- Điều 12. Thanh tra chuyên ngành về giá, xử lý vi phạm về giá
- 1. Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND thành phố thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi địa bàn thành phố theo quy định tại Điều 9 Luật Giá.
- 2. Việc xử lý vi phạm về giá thực hiện theo quy định hiện hành.
- Điều 13 . Trách nhiệm cơ quan, đơn vị thông tin, phân tích diễn biến giá và dự báo giá thị trường; Kinh phí thực hiện
- Báo cáo thị trường thực hiện định kỳ hằng tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng và cả năm:
- Các cơ quan, đơn vị được theo phân công tại Phụ lục III kèm theo Quy định này, gửi Sở Tài chính tổng hợp, trình UBND thành phố ký gửi Bộ Tài chính theo thời hạn quy định tại Khoản 1 Điều 12 Quy địn...
Điều 12. Thanh tra chuyên ngành về giá, xử lý vi phạm về giá 1. Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND thành phố thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi địa bàn thành phố theo quy định tại Đ...
Left
Chương IV
Chương IV CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu về giá 1. Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá: Thực hiện theo Điều 38 Luật Giá, Điều 23 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ. 2. Quản lý cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương: Thực hiện theo Điều 24 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cập nhật, khai thác thông tin, dữ liệu vào cơ sở dữ liệu về giá 1. Cập nhật, khai thác thông tin, dữ liệu vào cơ sở dữ liệu về giá được thực hiện theo Điều 25 và Điều 26 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ và Khoản 9 Điều 19 của Quy định này. 2. Sở quản lý ngành lĩnh vực, đơn vị, địa phương được UBND thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ GIÁ, KIỂM TRA VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT VỀ GIÁ, THẨM ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Mục đích, nguyên tắc, thời hạn, báo cáo kết quả thanh tra, kiểm tra và trách nhiệm xử lý 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 67, Điều 68, Điều 69, Điều 71 Chương VII Luật giá. 2. Việc xử lý vi phạm về giá thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy trình, trình tự, thủ tục kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá và thẩm định giá: Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại Thông tư số 28/2024/TT-BTC ngày 16/5/2024
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm cơ quan, đơn vị thanh tra, kiểm tra 1. Cơ quan thực hiện thanh tra về giá Thanh tra Sở Tài chính thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá theo quy định của pháp luật về thanh tra. 2. Cơ quan thực hiện kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá Các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện kiểm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn Ngoài các nhiệm vụ đã được quy định ở trên, các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Sở Tài chính a) Tổng hợp, trình UBND thành phố xem xét, quyết định chủ trương, biện pháp, thời hạn bình ổn giá phù hợp và phân công tổ chức thực hiện trên cơ sở báo cáo bình ổn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện 1. Triển khai và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện các chính sách, biện pháp quản lý giá theo thẩm quyền và theo quy định của UBND thành phố. 2. Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá hàng hóa, dịch vụ theo phân công của UBND thành phố và thực hiện quản lý nhà nước về giá trên địa bàn của quận,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections