Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2025 và thay thế Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh Sơn La ban hành đơn giá xây dựng của một số dạng công trình, công tác xây dựng để xác định giá trị bồi thường đối với nhà ở, công trình phải tháo dỡ khi nhà nước thu hồi đất trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Mộc Châu, thành phố Sơn La; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chi tiết khoản 4 Điều 102 Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai và công chức làm công tác địa chính ở cấp xã; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Người có đất thu hồi và chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng; công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị 1. Đơn giá theo nhà, nhà ở, công trình xây dựng theo Phụ lục I. 2. Đơn giá theo công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị theo Phụ lục II. 3. Nội dung đơn giá và áp dụng theo Phụ lục III.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều, khoản áp dụng 1. Đối với nhà, nhà ở, công trình xây dựng chưa có trong đơn giá được ban hành kèm theo Quyết định này hoặc đã có nhưng chưa phù hợp, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chủ trì xác định hoặc thuê tư vấn lập dự toán giá trị nhà, nhà ở, công trình xây dựng, làm cơ sở thẩm định,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với những dự án đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng, điều chỉnh theo đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Đối với những dự án chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tại thời điểm Quyết định này có hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần tường xây gạch (cao 0,5m)

Phần tường xây gạch (cao 0,5m) đồng/m dài 554.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần tường lưới B40, cọc sắt (cao 1,3m)

Phần tường lưới B40, cọc sắt (cao 1,3m) đồng/m dài 150.000 7.24 Tường rào kết hợp xây gạch, lưới thép B40 khung thép hình (cao 1,8m)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần tường xây gạch (cao 0,5m)

Phần tường xây gạch (cao 0,5m) đồng/m dài 554.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần tường lưới B40, khung thép hình (cao 1,3m)

Phần tường lưới B40, khung thép hình (cao 1,3m) đồng/m dài 145.000 7.25 Tường rào xây gạch block dày 110 mm (cao 1,7m) đồng/m dài 862.000 7.26 Tường rào xây gạch block dày 220 mm (cao 1,7m) đồng/m dài 1.069.000 7.27 Tường rào kết hợp xây gạch, khung thép hộp (cao 1,7m)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần tường xây gạch (cao 0,5m)

Phần tường xây gạch (cao 0,5m) đồng/m dài 580.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần khung thép hộp (cao 1,2m)

Phần khung thép hộp (cao 1,2m) đồng/m dài 1.233.000 7.28 Tường rào kết hợp xây gạch, hoa sắt inox (cao 1,7m)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần tường xây gạch (cao 0,5m)

Phần tường xây gạch (cao 0,5m) đồng/m dài 580.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần khung inox (cao 1,2m)

Phần khung inox (cao 1,2m) đồng/m dài 1.372.000 7.29 Tường rào xây gạch tuynel dày 110 mm (cao 1,7m) đồng/m dài 1.064.000 7.30 Tường rào xây gạch tuynel dày 220 mm (cao 1,7m) đồng/m dài 1.473.000 7.31 Tường rào xây gạch xen hoa bằng bê tông (cao 1,7m)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần tường xây gạch (cao 0,5m)

Phần tường xây gạch (cao 0,5m) đồng/m dài 576.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần tường gạch thông gió bằng bê tông (cao 1,2m)

Phần tường gạch thông gió bằng bê tông (cao 1,2m) đồng/m dài 590.000 7.32 Tường rào xếp bằng cuội sỏi từ lòng suối (cao 0,8m) đồng/m dài 87.000 7.33 Móng tường rào xây bằng đá đồng/m dài 296.000 7.34 Móng tường rào xây bằng gạch đồng/m dài 416.000 7.35 Móng trường rào đổ bê tông đồng/m dài 422.000 8 Mái 8.1 Mái che gác lên tường, kết c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần khung thép + tường xây gạch (cao 1,5m)

Phần khung thép + tường xây gạch (cao 1,5m) đồng/m dài 1.381.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần khung thép, tường thưng tôn (cao 1,5m)

Phần khung thép, tường thưng tôn (cao 1,5m) đồng/m dài 416.000 16.8 Tường xây kết hợp khung thép hình, thưng tấm nhựa thông minh (cao 3m)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần khung thép + tường xây gạch (cao 1,5m)

Phần khung thép + tường xây gạch (cao 1,5m) đồng/m dài 1.381.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần khung thép, tường thưng tấm nhựa (cao 1,5m)

Phần khung thép, tường thưng tấm nhựa (cao 1,5m) đồng/m dài 496.000 16.9 Tường quây bằng tấm nhựa thông minh (cao 1,7m) đồng/m dài 348.000 16.10 Lò sấy long nhãn đồng/m 2 2.208.000 16.11 Bể thấm nước thải đồng/m 3 461.000 16.12 Bể bioga xây bằng gạch đồng/m 3 1.755.000 16.13 Bể nước, bể cá tiểu cảnh, tường xây gạch chỉ đặc dày 220 mm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Thông tư Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm: sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu, giá xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, suất vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư xây dựng, ch...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 10/2021/NĐ-CP).
Điều 3. Điều 3. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng 1. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng được xác định theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và phương pháp hướng dẫn tại mục I Phụ lục I Thông tư này. Trường hợp chưa có dữ liệu suất vốn đầu tư xây dựng được công bố, sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng...
Điều 4 Điều 4 . Dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng công trình xác định theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và phương pháp hướng dẫn tại mục 1 Phụ lục II Thông tư này. Các khoản mục chi phí trong dự toán xây dựng công trình gồm: chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây d...
Điều 5 Điều 5 . Các thành phần chi phí của dự toán gói thầu 1. Dự toán gói thầu thi công xây dựng gồm một số hoặc toàn bộ các thành phần chi phí sau: chi phí xây dựng, chi phí khác có liên quan và chi phí dự phòng của gói thầu. 2. Dự toán gói thầu mua sắm thiết bị gồm một số hoặc toàn bộ các thành phần chi phí sau: chi phí mua sắm thiết bị cô...
Điều 6. Điều 6. Xác định dự toán gói thầu quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 17 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP 1. Dự toán gói thầu thi công xây dựng: a) Chi phí xây dựng trong dự toán gói thầu thi công xây dựng xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này. b) Căn cứ điều kiện cụ thể của gói thầu, dự toán gói thầu thi công xây dựng được b...
Điều 7. Điều 7. Xác định dự toán gói thầu quy định tại khoản 4 Điều 17 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP 1. Căn cứ dự toán xây dựng công trình đã được phê duyệt, chủ đầu tư tự xác định dự toán gói thầu, cụ thể như sau: a) Xác định phạm vi, nội dung công việc cần thực hiện của gói thầu; b) Xác định thành phần, khoản mục chi phí trong dự toán gói thầu...