QUYẾT ĐỊNH Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉn h Sơn La UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng; Thông tư số 13/2021/TTBXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình; Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 09/2024/TT-BXD ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ xây dựng;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 19/TTr-SXD ngày 14/3/2025, Báo cáo số 39/BC-UBND ngày 14/3/2025 và Báo cáo số 73/BC-SXD ngày 21/3/2025; Kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 108/BC-STP ngày 14/3/2025; Kết quả biểu quyết của Thành viên UBND tỉnh tại Báo cáo số 214/BC-VPUB ngày 21/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2025 và thay thế Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh Sơn La ban hành đơn giá xây dựng của một số dạng công trình, công tác xây dựng để xác định giá trị bồi thường đối với nhà ở, công trình phải tháo dỡ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Mộc Châu, thành phố Sơn La; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở,
công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2025/QĐ-UBND
Ngày 23 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quy định chi tiết khoản 4
Điều 102 Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai và công chức làm công tác địa chính ở cấp xã; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Sơn La.
2. Người có đất thu hồi và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi.
3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 3
Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng; công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị
1. Đơn giá theo nhà, nhà ở, công trình xây dựng theo Phụ lục I.
2. Đơn giá theo công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị theo Phụ lục II.
3. Nội dung đơn giá và áp dụng theo Phụ lục III.
Điều 4
Điều, khoản áp dụng
1. Đối với nhà, nhà ở, công trình xây dựng chưa có trong đơn giá được ban hành kèm theo Quyết định này hoặc đã có nhưng chưa phù hợp, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chủ trì xác định hoặc thuê tư vấn lập dự toán giá trị nhà, nhà ở, công trình xây dựng, làm cơ sở thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường.
2. Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm kiểm tra, kiểm đếm, đánh giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng, rà soát, đối chiếu áp dụng đơn giá đảm bảo phù hợp thực tế; hợp lý giữa giá trị công trình được kiểm đếm và điều kiện xây dựng tại địa phương.
3. Trường hợp nhà, nhà ở, công trình xây dựng có khác biệt so với đơn giá đã ban hành: được tính toán bổ sung, bù trừ chêch lệch theo đơn giá tương ứng tại Phụ lục II hoặc theo công bố giá đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành; hoặc thuê đơn vị tư vấn có đủ điều kiện năng lực lập dự toán trình cấp có thẩm quyền xem xét, thẩm định, phê duyệt trước khi thực hiện.
4. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn áp dụng đơn giá, giải đáp các khó khăn, vướng mắc phát sinh theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, xử lý kịp thời. Báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định về chủ trương điều chỉnh đơn giá khi có biến động để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất.
5. UBND các huyện, thị xã Mộc Châu, thành phố Sơn La, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các đơn vị có liên quan thường xuyên kiểm tra, rà soát đơn giá; trong quá trình sử dụng đơn giá, có trường hợp bất thường gửi báo cáo về Sở Xây dựng tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền xem xét, điều chỉnh đơn giá kịp thời.
Điều 5
Xử lý chuyển tiếp
1. Đối với những dự án đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng, điều chỉnh theo đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đối với những dự án chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì được rà soát, điều chỉnh theo đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này./.
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ THEO NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
STT
Danh mục nhà, nhà ở, công trình xây dựng
Đơn vị
Đơn giá
I
NHÀ XÂY
1
Nhà 1 tầng tường chịu lực 110 mm
1.1
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, mái lợp fibrôximăng
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.516.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.197.000
1.2
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, mái lợp tôn
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.581.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.251.000
1.3
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, mái bê tông cốt thép
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.765.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.490.000
1.4
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, mái ngói
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.118.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.811.000
1.5
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, mái lợp fibrôximăng, hiên bê tông cốt thép
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.884.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.536.000
1.6
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, mái lợp tôn, hiên bê tông cốt thép
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.928.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.588.000
1.7
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, mái lợp ngói, hiên bê tông cốt thép
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.383.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.079.000
1.8
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.091.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.777.000
1.9
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.623.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.297.000
2
Nhà 1 tầng tường chịu lực 150 mm
2.1
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 150 mm, mái lợp fibrôximăng
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.357.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.053.000
2.2
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 150 mm, mái lợp tôn
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.412.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.106.000
2.3
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 150 mm, mái lợp ngói
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.948.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.642.000
2.4
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 150 mm, mái bê tông cốt thép
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.664.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.307.000
2.5
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 150 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.894.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.543.000
2.6
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 150 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.407.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.056.000
3
Nhà 1 tầng tường chịu lực 220 mm
3.1
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp fibrôximăng
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.819.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.523.000
3.2
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp tôn
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.869.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.574.000
3.3
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp ngói
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.401.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.106.000
3.4
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp fibrôximăng, hiên bê tông cốt thép
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.141.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.871.000
3.5
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp tôn, hiên bê tông cốt thép
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.182.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.908.000
3.6
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp ngói, hiên bê tông cốt thép
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.697.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.423.000
3.7
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái bê tông cốt thép
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.080.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.791.000
3.8
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.361.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.072.000
3.9
Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.896.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.604.000
4
Nhà 1 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110 mm
4.1
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110 mm, mái lợp fibrôximăng
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.625.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.314.000
4.2
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110 mm, mái lợp tôn
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.676.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.366.000
4.3
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110 mm, mái lợp ngói
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.110.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.901.000
4.4
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110 mm, mái bê tông cốt thép
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.845.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.587.000
4.5
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.120.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.824.000
4.6
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.171.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.875.000
4.7
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.710.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.413.000
5
Nhà 1 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220 mm
5.1
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220 mm, mái lợp fibrôximăng
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.884.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.590.000
5.2
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220 mm, mái lợp tôn
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.935.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.641.000
5.3
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220 mm, mái lợp ngói
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.467.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.172.000
5.4
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220 mm, mái bê tông cốt thép
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.140.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
3.852.000
5.5
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.368.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.083.000
5.6
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.419.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.134.000
5.7
Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220 mm, mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
Có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.953.000
Không có khu vệ sinh khép kín
đồng/m 2 xd
4.666.000
6
Nhà 1 tầng khung cột gỗ, tường xây 110 mm
6.1
Nhà khung cột gỗ, tường xây 110 mm, mái lợp fibrôximăng
đồng/m 2 xd
1.586.000
6.2
Nhà khung cột gỗ, tường xây 110 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 xd
1.645.000
6.3
Nhà khung cột gỗ, tường xây 110 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 xd
1.845.000
7
Nhà 1 tầng khung cột gỗ, tường xây 150 mm
7.1
Nhà khung cột gỗ, tường xây 150 mm, mái lợp fibrôximăng
đồng/m 2 xd
1.493.000
7.2
Nhà khung cột gỗ, tường xây 150 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 xd
1.552.000
7.3
Nhà khung cột gỗ, tường xây 150 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 xd
1.777.000
8
Nhà 1 tầng khung cột gỗ, tường xây 220 mm
8.1
Nhà khung cột gỗ, tường xây 220 mm, mái lợp fibrôximăng
đồng/m 2 xd
1.769.000
8.2
Nhà khung cột gỗ, tường xây 220 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 xd
1.828.000
8.3
Nhà khung cột gỗ, tường xây 220 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 xd
2.053.000
9
Nhà 2 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110 mm
9.1
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
4.688.000
9.2
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
4.929.000
9.3
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
5.066.000
9.4
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
5.068.000
9.5
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.134.000
9.6
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.364.000
9.7
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 2 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
4.547.000
9.8
Nhà 02 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
4.756.000
9.9
Nhà 02 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
4.994.000
9.10
Nhà 02 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
5.131.000
9.11
Nhà 02 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
5.169.000
9.12
Nhà 02 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.196.000
9.13
Nhà 02 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.424.000
9.14
Nhà 02 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 2 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
4.721.000
10
Nhà 2 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 150 mm
10.1
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 150 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
4.569.000
10.2
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 150 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
4.794.000
10.3
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 150 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
4.932.000
10.4
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 150 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
4.978.000
10.5
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 150 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
4.997.000
10.6
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 150 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.245.000
10.7
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 150 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 2 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
4.443.000
11
Nhà 2 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220
11.1
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
4.962.000
11.2
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.203.000
11.3
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
5.333.000
11.4
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
5.375.000
11.5
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.401.000
11.6
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.633.000
11.7
Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 2 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
4.776.000
11.8
Nhà 02 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.010.000
11.9
Nhà 02 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.266.000
11.10
Nhà 02 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
5.397.000
11.11
Nhà 02 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
5.435.000
11.12
Nhà 02 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.462.000
11.13
Nhà 02 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.703.000
11.14
Nhà 02 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 2 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
4.974.000
12
Nhà 3 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110 mm
12.1
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
4.465.000
12.2
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
4.627.000
12.3
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
4.695.000
12.4
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
4.706.000
12.5
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
4.718.000
12.6
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
4.879.000
12.7
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
4.375.000
12.8
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
đồng/m 2 sàn
4.733.000
12.9
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
4.484.000
12.10
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
4.628.000
12.11
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
4.787.000
12.12
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
4.874.000
12.13
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
4.900.000
12.14
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
4.918.000
12.15
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.077.000
12.16
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
4.567.000
12.17
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
đồng/m 2 sàn
4.881.000
12.18
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
4.679.000
13
Nhà 3 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 150 mm
13.1
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 150 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
4.345.000
13.2
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 150 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
4.503.000
13.3
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 150 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
4.585.000
13.4
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 150 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
4.607.000
13.5
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 150 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
4.627.000
13.6
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 150 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
4.782.000
13.7
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 150 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
4.274.000
13.8
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 150 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
đồng/m 2 sàn
4.626.000
13.9
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 150 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
4.434.000
14
Nhà 3 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220 mm
14.1
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
4.734.000
14.2
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
4.893.000
14.3
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
4.984.000
14.4
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
4.979.000
14.5
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
4.997.000
14.6
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.156.000
14.7
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
4.664.000
14.8
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
đồng/m 2 sàn
4.937.000
14.9
Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
4.700.000
14.10
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
4.887.000
14.11
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.046.000
14.12
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
5.125.000
14.13
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
5.151.000
14.14
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.208.000
14.15
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.328.000
14.16
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
4.793.000
14.17
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
đồng/m 2 sàn
5.078.000
14.18
Nhà 03 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
4.841.000
15
Nhà 4 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110
15.1
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.293.000
15.2
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.417.000
15.3
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
5.398.000
15.4
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
5.440.000
15.5
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.451.000
15.6
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.585.000
15.7
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.197.000
15.8
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
đồng/m 2 sàn
5.591.000
15.9
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.445.000
15.10
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.507.000
15.11
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.630.000
15.12
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
5.642.000
15.13
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
5.670.000
15.14
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.682.000
15.15
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.805.000
15.16
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.416.000
15.17
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
đồng/m 2 sàn
5.607.000
15.18
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.421.000
16
Nhà 4 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220 mm
16.1
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.699.000
16.2
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.754.000
16.3
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
5.715.000
16.4
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
5.774.000
16.5
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.795.000
16.6
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.914.000
16.7
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.576.000
16.8
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
đồng/m 2 sàn
5.945.000
16.9
Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.801.000
16.10
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.874.000
16.11
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.997.000
16.12
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
5.995.000
16.13
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
6.047.000
16.14
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
6.058.000
16.15
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
6.182.000
16.16
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.688.000
16.17
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
đồng/m 2 sàn
5.865.000
16.18
Nhà 04 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.667.000
17
Nhà 5 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 110 mm
17.1
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.472.000
17.2
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.571.000
17.3
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
5.556.000
17.4
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
5.589.000
17.5
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.598.000
17.6
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.697.000
17.7
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.317.000
17.8
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
đồng/m 2 sàn
5.467.000
17.9
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.324.000
17.10
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.577.000
17.11
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.676.000
17.12
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
5.679.000
17.13
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
5.702.000
17.14
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.711.000
17.15
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.810.000
17.16
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.451.000
17.17
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
đồng/m 2 sàn
5.489.000
17.18
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 110 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.304.000
18
Nhà 5 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường bao che 220 mm
18.1
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.799.000
18.2
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
5.898.000
18.3
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
5.867.000
18.4
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
5.918.000
18.5
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.927.000
18.6
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
6.025.000
18.7
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.622.000
18.8
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
đồng/m 2 sàn
5.632.000
18.9
Nhà 05 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.459.000
18.10
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 sàn
5.925.000
18.11
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 sàn
6.024.000
18.12
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
5.999.000
18.13
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp fibrôximăng
đồng/m 2 sàn
6.021.000
18.14
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn
đồng/m 2 sàn
6.030.000
18.15
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói
đồng/m 2 sàn
6.129.000
18.16
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, một phần tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.747.000
18.17
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm
đồng/m 2 sàn
5.781.000
18.18
Nhà 05 tầng - lệch tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, mái bê tông cốt thép, có 1 tầng hầm, một phần tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái tôn
đồng/m 2 sàn
5.557.000
II
NHÀ KHUNG CỘT GỖ
1
Nhà khung cột gỗ (cột vuông)
1.1
Nhà khung cột gỗ, mái lợp tranh, tường vách đất hoặc thưng phên
đồng/m 2 xd
668.000
1.2
Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, không thưng tường
đồng/m 2 xd
560.000
1.3
Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường trát toóc xi
đồng/m 2 xd
721.000
1.4
Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
789.000
1.5
Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường đất hoặc thưng phên
đồng/m 2 xd
710.000
1.6
Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
735.000
1.7
Nhà khung cột gỗ, mái lợp tôn, không tường
đồng/m 2 xd
621.000
1.8
Nhà khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường trát toóc xi
đồng/m 2 xd
781.000
1.9
Nhà khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
794.000
1.10
Nhà khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
848.000
1.11
Nhà khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường trát toóc xi
đồng/m 2 xd
1.017.000
1.12
Nhà khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
1.060.000
1.13
Nhà khung cột gỗ, mái lợp ngói, không tường
đồng/m 2 xd
857.000
1.14
Nhà khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
1.030.000
2
Nhà khung cột gỗ (cột tròn)
2.1
Nhà khung cột gỗ, mái lợp tranh, tường vách đất hoặc thưng phên
đồng/m 2 xd
645.000
2.2
Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, không thưng tường
đồng/m 2 xd
537.000
2.3
Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường trát toóc xi
đồng/m 2 xd
698.000
2.4
Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
766.000
2.5
Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường đất hoặc thưng phên
đồng/m 2 xd
687.000
2.6
Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
712.000
2.7
Nhà khung cột gỗ, mái lợp tôn, không tường
đồng/m 2 xd
598.000
2.8
Nhà khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường trát toóc xi
đồng/m 2 xd
758.000
2.9
Nhà khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
771.000
2.10
Nhà khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
825.000
2.11
Nhà khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường trát toóc xi
đồng/m 2 xd
994.000
2.12
Nhà khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
1.026.000
2.13
Nhà khung cột gỗ, mái lợp ngói, không tường
đồng/m 2 xd
834.000
2.14
Nhà khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
934.000
III
NHÀ SÀN
1
Nhà sàn cột kê (cột vuông), tầng 1 không sử dụng làm khu vực sinh hoạt của con người
1.1
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tranh, tường thưng phên, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.643.000
1.2
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tranh, tường thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.761.000
1.3
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tranh, tường thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.682.000
1.4
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng phên, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.692.000
1.5
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường trát tooc xi, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.711.000
1.6
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.810.000
1.7
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.732.000
1.8
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng phên, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.764.000
1.9
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.883.000
1.10
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.804.000
1.11
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng phên, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
2.037.000
1.12
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
2.155.000
1.13
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
2.076.000
2
Nhà sàn cột kê (cột tròn), tầng 1 không sử dụng làm khu vực sinh hoạt của con người
2.1
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tranh, tường thưng phên, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.537.000
2.2
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tranh, tường thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.655.000
2.3
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tranh, tường thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.577.000
2.4
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng phên, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.586.000
2.5
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường trát tooc xi, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.606.000
2.6
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.705.000
2.7
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.626.000
2.8
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng phên, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.659.000
2.9
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.777.000
2.10
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.698.000
2.11
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng phên, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.931.000
2.12
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
2.049.000
2.13
Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.971.000
3
Nhà sàn, cột chôn (cột tròn), tầng 1 không sử dụng làm khu vực sinh hoạt của con người
3.1
Nhà sàn cột chôn (cột tròn) , mái lợp tranh, tường thưng phên, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.570.000
3.2
Nhà sàn cột chôn (cột tròn) , mái lợp tranh, tường thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.688.000
3.3
Nhà sàn cột chôn (cột tròn) , mái lợp tranh, tường thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.609.000
3.4
Nhà sàn cột chôn (cột tròn) , mái lợp fibrôximăng, tường thưng phên, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.619.000
3.5
Nhà sàn cột chôn (cột tròn) , mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.737.000
3.6
Nhà sàn cột chôn (cột tròn) , mái lợp fibrôximăng, tường thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.659.000
3.7
Nhà sàn cột chôn (cột tròn) , mái lợp tôn, tường thưng phên, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.691.000
3.8
Nhà sàn cột chôn (cột tròn) , mái lợp tôn, tường thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.810.000
3.9
Nhà sàn cột chôn (cột tròn) , mái lợp tôn, tường thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.731.000
3.10
Nhà sàn cột chôn (cột tròn) , mái lợp ngói, tường thưng phên, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
1.964.000
3.11
Nhà sàn cột chôn (cột tròn) , mái lợp ngói, tường thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
2.082.000
3.12
Nhà sàn cột chôn (cột tròn) , mái lợp ngói, tường thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
2.003.000
4
Nhà sàn cột kê (cột vuông, tầng 1 cao 2,2m), tầng 1 và sàn tầng 2 sử dụng làm khu vực sinh hoạt của con người
4.1
Nhà sàn cột kê (cột vuông) , mái lợp fibrôximăng, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.182.000
4.2
Nhà sàn cột kê (cột vuông) , mái lợp fibrôximăng, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.594.000
4.3
Nhà sàn cột kê (cột vuông) , mái lợp fibrôximăng, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.300.000
4.4
Nhà sàn cột kê (cột vuông) , mái lợp tôn, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.254.000
4.5
Nhà sàn cột kê (cột vuông) , mái lợp tôn, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.666.000
4.6
Nhà sàn cột kê (cột vuông) , mái lợp tôn, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.372.000
4.7
Nhà sàn cột kê (cột vuông) , mái lợp ngói, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.526.000
4.8
Nhà sàn cột kê (cột vuông) , mái lợp ngói, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.939.000
4.9
Nhà sàn cột kê (cột vuông) , mái lợp ngói, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.645.000
5
Nhà sàn cột kê (cột tròn, tầng 1 cao 2,2m), tầng 1 và sàn tầng 2 sử dụng làm khu vực sinh hoạt của con người
5.1
Nhà sàn cột kê (cột tròn) , mái lợp fibrôximăng, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.053.000
5.2
Nhà sàn cột kê (cột tròn) , mái lợp fibrôximăng, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.465.000
5.3
Nhà sàn cột kê (cột tròn) , mái lợp fibrôximăng, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.171.000
5.4
Nhà sàn cột kê (cột tròn) , mái lợp tôn, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.125.000
5.5
Nhà sàn cột kê (cột tròn) , mái lợp tôn, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.538.000
5.6
Nhà sàn cột kê (cột tròn) , mái lợp tôn, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.243.000
5.7
Nhà sàn cột kê (cột tròn) , mái lợp ngói, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.397.000
5.8
Nhà sàn cột kê (cột tròn) , mái lợp ngói, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.810.000
5.9
Nhà sàn cột kê (cột tròn) , mái lợp ngói, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng tôn, sàn gỗ
đồng/m 2 xd
3.516.000
IV
NHÀ KHUNG SẮT
1
Nhà khung sắt, mái lợp fibrôximăng, không tường
đồng/m 2 xd
898.000
2
Nhà khung sắt, mái lợp fibrôximăng, tường quây lưới B40
đồng/m 2 xd
1.107.000
3
Nhà khung sắt, mái lợp fibrôximăng, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
1.342.000
4
Nhà khung sắt, mái lợp fibrôximăng, tường xây gạch kết hợp thưng tôn
đồng/m 2 xd
2.244.000
5
Nhà khung sắt, mái lợp fibrôximăng, tường xây gạch kết hợp hoa sắt
đồng/m 2 xd
2.650.000
6
Nhà khung sắt, mái lợp tôn, không tường
đồng/m 2 xd
954.000
7
Nhà khung sắt, mái lợp tôn, tường quây lưới B40
đồng/m 2 xd
1.166.000
8
Nhà khung sắt, mái lợp tôn, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
1.398.000
9
Nhà khung sắt, mái lợp tôn, tường xây gạch kết hợp thưng tôn
đồng/m 2 xd
2.301.000
10
Nhà khung sắt, mái lợp tôn, tường xây gạch kết hợp hoa sắt
đồng/m 2 xd
2.706.000
11
Nhà khung sắt, mái tôn (nhà ga ra xe đạp, xe máy)
đồng/m 2 xd
632.000
V
NHÀ CÔNG NGHIỆP, KẾT CẤU DẠNG KHUNG THÉP TIỀN CHẾ
1
Nhà công nghiệp, cột thép, khung thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn, không có cầu trục
đồng/m 2 xd
2.268.000
2
Nhà công nghiệp, cột bê tông cốt thép, khung thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn, không có cầu trục
đồng/m 2 xd
2.219.000
VI
NHÀ TRANH, TRE
1
Nhà tranh, tre
đồng/m 2 xd
404.000
VII
BÁN MÁI
1
Bán mái, kết cấu tre, mái lợp fibrôximăng, không tường
đồng/m 2 xd
309.000
2
Bán mái, kết cấu tre, mái lợp fibrôximăng, tường quây lưới B40
đồng/m 2 xd
335.000
3
Bán mái, kết cấu tre, mái lợp tôn, không tường
đồng/m 2 xd
361.000
4
Bán mái, kết cấu tre, mái lợp tôn, tường quây lưới B40
đồng/m 2 xd
387.000
5
Bán mái, kết cấu gỗ, mái fibrôximăng, không tường
đồng/m 2 xd
424.000
6
Bán mái, kết cấu gỗ, mái fibrôximăng, tường quây lưới B40
đồng/m 2 xd
451.000
7
Bán mái, kết cấu gỗ, mái tôn, tường quây lưới B40
đồng/m 2 xd
503.000
8
Bán mái, kết cấu gỗ, mái tôn, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
616.000
9
Bán mái, kết cấu thép, mái fibrôximăng, không tường
đồng/m 2 xd
906.000
10
Bán mái, kết cấu thép, mái fibrôximăng, tường quây lưới B40
đồng/m 2 xd
933.000
11
Bán mái, kết cấu thép, mái fibrôximăng, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
1.033.000
12
Bán mái, kết cấu thép, mái tôn, không tường
đồng/m 2 xd
959.000
13
Bán mái, kết cấu thép, mái tôn, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
1.081.000
14
Bán mái, kết cấu thép, mái lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm
đồng/m 2 xd
1.305.000
15
Bán mái, kết cấu thép, mái tôn, tường xây gạch 110 mm
đồng/m 2 xd
1.352.000
16
Bán mái, kết cấu thép, mái tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới B40
đồng/m 2 xd
1.220.000
17
Bán mái, kết cấu thép, mái tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn
đồng/m 2 xd
1.264.000
18
Bán mái, kết cấu thép, mái tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp hoa sắt
đồng/m 2 xd
1.351.000
19
Bán mái, kết cấu thép, mái tôn, tường xây gạch 150 mm
đồng/m 2 xd
1.284.000
20
Bán mái, kết cấu thép, mái lợp fibrôximăng, tường xây gạch 220 mm
đồng/m 2 xd
1.530.000
21
Bán mái, kết cấu thép, mái tôn, tường xây gạch 220 mm
đồng/m 2 xd
1.583.000
22
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, không tường
đồng/m 2 xd
571.000
23
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường lưới B40
đồng/m 2 xd
621.000
24
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
787.000
25
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
713.000
26
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm
đồng/m 2 xd
1.096.000
27
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới B40
đồng/m 2 xd
893.000
28
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn
đồng/m 2 xd
935.000
29
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng gỗ
đồng/m 2 xd
968.000
30
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, không tường
đồng/m 2 xd
618.000
31
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường lưới B40
đồng/m 2 xd
668.000
32
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
834.000
33
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
760.000
34
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm
đồng/m 2 xd
1.143.000
35
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới B40
đồng/m 2 xd
940.000
36
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn
đồng/m 2 xd
970.000
37
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng gỗ
đồng/m 2 xd
1.015.000
38
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, không tường
đồng/m 2 xd
779.000
39
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường lưới B40
đồng/m 2 xd
779.000
40
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
994.000
41
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
921.000
42
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm
đồng/m 2 xd
1.304.000
43
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới B40
đồng/m 2 xd
1.100.000
44
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn
đồng/m 2 xd
1.142.000
45
Bán mái, cột xây gạch, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng gỗ
đồng/m 2 xd
1.176.000
46
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, không tường
đồng/m 2 xd
545.000
47
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường lưới B40
đồng/m 2 xd
545.000
48
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
769.000
49
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
685.000
50
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm
đồng/m 2 xd
1.098.000
51
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới B40
đồng/m 2 xd
867.000
52
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn
đồng/m 2 xd
909.000
53
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng gỗ
đồng/m 2 xd
947.000
54
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, không tường
đồng/m 2 xd
590.000
55
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường lưới B40
đồng/m 2 xd
639.000
56
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
814.000
57
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
731.000
58
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm
đồng/m 2 xd
1.144.000
59
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới B40
đồng/m 2 xd
913.000
60
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn
đồng/m 2 xd
954.000
61
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng gỗ
đồng/m 2 xd
992.000
62
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, không tường
đồng/m 2 xd
747.000
63
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường lưới B40
đồng/m 2 xd
796.000
64
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
971.000
65
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
887.000
66
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm
đồng/m 2 xd
1.300.000
67
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới B40
đồng/m 2 xd
1.069.000
68
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn
đồng/m 2 xd
1.111.000
69
Bán mái, cột bê tông cốt thép, kết cấu mái bằng gỗ, lợp ngói, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng gỗ
đồng/m 2 xd
1.149.000
VIII
GÁC XÉP
1
Gác xép bằng kết cấu gỗ
đồng/m 2 sàn
634.000
2
Gác xép bằng kết cấu thép
đồng/m 2 sàn
870.000
3
Gác xép bằng bê tông cốt thép
đồng/m 2 sàn
940.000
IX
CÔNG TRÌNH PHỤ ĐỘC LẬP, CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC KHÁC
1
Nhà kho, lán tạm phục vụ sản xuất nông nghiệp
1.1
Nhà sử dụng kết cấu gỗ hoặc tre, mái và tường xung quanh phủ bạt dứa
đồng/m 2 xd
431.000
1.2
Nhà sử dụng kết cấu gỗ hoặc tre, mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ hoặc tre
đồng/m 2 xd
593.000
1.3
Nhà sử dụng kết cấu gỗ hoặc tre, mái lợp fibrôximăng, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
609.000
1.4
Nhà sử dụng kết cấu gỗ hoặc tre, mái lợp fibrôximăng, không thưng tường
đồng/m 2 xd
464.000
2
Bếp
2.1
Bếp khung cột gỗ, mái lợp gianh, giấy dầu, không tường
đồng/m 2 xd
681.000
2.2
Bếp khung cột gỗ, mái lợp gianh, giấy dầu, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
1.372.000
2.3
Bếp khung cột gỗ, mái lớp gianh, giấy dầu, tường thưng tre hoặc ván ép
đồng/m 2 xd
827.000
2.4
Bếp khung cột gỗ, mái lớp gianh, giấy dầu, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
1.125.000
2.5
Bếp khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng tre hoặc ván ép
đồng/m 2 xd
848.000
2.6
Bếp khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
1.179.000
2.7
Bếp khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
1.426.000
2.8
Bếp khung cột gỗ, mái lợp tôn, không tường
đồng/m 2 xd
779.000
2.9
Bếp khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
1.222.000
2.10
Bếp khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
1.469.000
2.11
Bếp khung cột gỗ, mái lợp ngói, không tường
đồng/m 2 xd
932.000
2.12
Bếp khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
1.623.000
2.13
Bếp khung cột sắt, mái lợp fibrôximăng, không tường
đồng/m 2 xd
895.000
2.14
Bếp khung cột sắt, mái lợp fibrôximăng, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
1.584.000
2.15
Bếp khung cột sắt, mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
1.586.000
2.16
Bếp khung cột sắt, mái lợp tôn, không tường
đồng/m 2 xd
943.000
2.17
Bếp khung cột sắt, mái lợp tôn, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
1.631.000
2.18
Bếp khung cột sắt, mái lợp tôn, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
1.633.000
2.19
Bếp khung cột sắt, mái lợp ngói, không tường
đồng/m 2 xd
1.085.000
2.20
Bếp khung cột sắt, mái lợp ngói, tường thưng tôn
đồng/m 2 xd
1.774.000
2.21
Bếp khung cột sắt, mái lợp ngói, tường thưng gỗ
đồng/m 2 xd
1.776.000
2.22
Bếp xây tường chịu lực 110 mm, mái lợp fibrôximăng
đồng/m 2 xd
3.146.000
2.23
Bếp xây tường chịu lực 110 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 xd
3.194.000
2.24
Bếp xây tường chịu lực 110 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 xd
3.336.000
2.25
Bếp xây tường chịu lực 110 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 xd
3.870.000
2.26
Bếp xây tường chịu lực 150 mm, mái lợp fibrôximăng
đồng/m 2 xd
3.036.000
2.27
Bếp xây tường chịu lực 150 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 xd
3.085.000
2.28
Bếp xây tường chịu lực 150 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 xd
3.227.000
2.29
Bếp xây tường chịu lực 150 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 xd
3.591.000
2.30
Bếp xây tường chịu lực 220 mm, mái lợp fibrôximăng
đồng/m 2 xd
3.340.000
2.31
Bếp xây tường chịu lực 220 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 xd
3.388.000
2.32
Bếp xây tường chịu lực 220 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 xd
3.530.000
2.33
Bếp xây tường chịu lực 220 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 xd
4.320.000
3
Nhà tắm, nhà vệ sinh độc lập (chưa tính bể phốt)
3.1
Nhà tắm khung tre, mái lợp tranh, vách quây bạt
đồng/m 2 xd
722.000
3.2
Nhà tắm khung tre, mái lợp tranh, vách quây fibrôximăng
đồng/m 2 xd
1.060.000
3.3
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp tranh, vách thưng phên
đồng/m 2 xd
820.000
3.4
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp tranh, vách thưng gỗ
đồng/m 2 xd
921.000
3.5
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp fibrôximăng, vách phên
đồng/m 2 xd
949.000
3.6
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp fibrôximăng, vách thưng gỗ
đồng/m 2 xd
1.050.000
3.7
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp fibrôximăng, vách quây fibrôximăng
đồng/m 2 xd
1.093.000
3.8
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp ngói, vách thưng phên
đồng/m 2 xd
1.081.000
3.9
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp ngói, vách thưng gỗ
đồng/m 2 xd
1.181.000
3.10
Nhà tắm khung gỗ, mái lợp ngói, vách thưng tôn
đồng/m 2 xd
1.464.000
3.11
Nhà vệ sinh, tường xây gạch 110 mm, mái lợp fibrôximăng
đồng/m 2 xd
4.456.000
3.12
Nhà vệ sinh, tường xây gạch 110 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 xd
4.507.000
3.13
Nhà vệ sinh, tường xây gạch 110 mm, mái ngói
đồng/m 2 xd
4.869.000
3.14
Nhà vệ sinh, tường xây gạch 110 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 xd
4.831.000
3.15
Nhà vệ sinh, tường xây gạch 150 mm, mái lợp fibrôximăng
đồng/m 2 xd
4.303.000
3.16
Nhà vệ sinh, tường xây gạch 150 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 xd
4.355.000
3.17
Nhà vệ sinh, tường xây gạch 150 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 xd
4.742.000
3.18
Nhà vệ sinh, tường xây gạch 150 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 xd
4.650.000
3.19
Nhà vệ sinh, tường xây gạch 220 mm, mái lợp fibrôximăng
đồng/m 2 xd
5.317.000
3.20
Nhà vệ sinh, tường xây gạch 220 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 xd
5.369.000
3.21
Nhà vệ sinh, tường xây gạch 220 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 xd
5.756.000
3.22
Nhà vệ sinh, tường xây gạch 220 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 xd
5.614.000
3.23
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm, tường xây gạch 220 mm, mái lợp fibrôximăng
đồng/m 2 xd
5.045.000
3.24
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm, tường xây gạch 220 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 xd
5.097.000
3.25
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm, tường xây gạch 220 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 xd
5.484.000
3.26
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm, tường xây gạch 220 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 xd
5.342.000
3.27
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm, tường xây gạch 110 mm, mái lợp fibrôximăng
đồng/m 2 xd
4.184.000
3.28
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm, tường xây gạch 110 mm, mái lợp tôn
đồng/m 2 xd
4.235.000
3.29
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm, tường xây gạch 110 mm, mái lợp ngói
đồng/m 2 xd
4.596.000
3.30
Nhà vệ sinh, không có nhà tắm, tường xây gạch 110 mm, mái bê tông cốt thép
đồng/m 2 xd
4.559.000
3.31
Bể tự hoại độc lập (đã bao gồm trát, đánh màu hoàn thiện)
đồng/m 3
3.050.000
4
Bể nước (đã bao gồm trát, đánh màu hoàn thiện)
4.1
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc dày 110 mm, đáy bể đổ bê tông (không có cốt thép, không có nắp)
đồng/m 3
1.634.000
4.2
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc dày 110 mm, đáy bể, nắp bể đổ bê tông (không có cốt thép)
đồng/m 3
1.991.000
4.3
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc dày 110 mm, đáy bể đổ bê tông cốt thép (không có nắp)
đồng/m 3
1.997.000
4.4
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc dày 110 mm, đáy bể, nắp bể đổ bê tông cốt thép
đồng/m 3
2.559.000
4.5
Bể nước tường xây gạch block, đáy bể đổ bê tông (không có cốt thép, không có nắp)
đồng/m 3
1.540.000
4.6
Bể nước tường xây gạch block, đáy bể, nắp bể đổ bê tông (không có cốt thép)
đồng/m 3
1.872.000
4.7
Bể nước tường xây gạch block, đáy bể đổ bê tông cốt thép (không có nắp)
đồng/m 3
1.903.000
4.8
Bể nước tường xây gạch block, đáy bể, nắp bể đổ bê tông cốt thép
đồng/m 3
2.439.000
4.9
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc dày 220 mm, đáy bể đổ bê tông (không có cốt thép, không có nắp)
đồng/m 3
2.213.000
4.10
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc dày 220 mm, đáy bể, nắp bể đổ bê tông (không có cốt thép)
đồng/m 3
2.486.000
4.11
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc dày 220 mm, đáy bể đổ bê tông cốt thép (không có nắp)
đồng/m 3
2.511.000
4.12
Bể nước tường xây gạch chỉ đặc dày 220 mm, đáy bể, nắp bể đổ bê tông cốt thép
đồng/m 3
2.951.000
4.13
Các loại bể khác nhau (phục vụ sản xuất nông nghiệp)
đồng/m 3
1.634.000
5
Giếng nước (tính theo chiều sâu khoan, đào)
5.1
Giếng khoan dân dụng
đồng/m dài
576.000
5.2
Giếng nước khơi (giếng đất đào)
đồng/m 3
1.066.000
5.3
Giếng nước đào, thành xếp bằng đá, gạch
đồng/m 3
2.232.000
5.4
Giếng nước, thành xây bằng đá
đồng/m 3
2.412.000
5.5
Giếng nước, thành xây bằng gạch
đồng/m 3
2.665.000
6
Cổng
6.1
Cánh cổng thép hộp mạ kẽm
đồng/m 2
499.000
6.2
Cánh cổng inox
đồng/m 2
1.743.000
6.3
Cánh cổng thép hộp đen
đồng/m 2
479.000
6.4
Cánh cổng thép đặc
đồng/m 2
372.000
6.5
Mái cổng kèo sắt, lợp ngói
đồng/m 2 xd
435.000
6.6
Mái cổng bằng bê tông cốt thép
đồng/m 2 xd
1.496.000
6.7
Mái cổng bằng bê tông cốt thép, lợp ngói
đồng/m 2 xd
2.357.000
6.8
Mái cổng kèo gỗ, lợp ngói
đồng/m 2 xd
1.118.000
6.9
Trụ cổng xây gạch block
đồng/m 3
5.417.000
6.10
Trụ cổng xây gạch chỉ tuynel
đồng/m 3
6.924.000
6.11
Trụ cổng xếp bằng cuội sỏi từ lòng suối
đồng/m 3
271.000
6.12
Móng trụ cổng xây đá
đồng/m 3
2.729.000
6.13
Móng trụ cổng xây gạch đặc
đồng/m 3
3.422.000
6.14
Móng trụ cổng đổ bê tông
đồng/m 3
4.167.000
7
Tường rào, tường xây (bao gồm cả móng)
7.1
Hàng rào bằng tre (cao 1,45m)
đồng/m dài
30.000
7.2
Hàng rào bằng gỗ (cao 1,45m)
đồng/m dài
32.000
7.3
Tường rào lưới thép gai, cọc tre, 2 sợi (cao 1,45m)
đồng/m dài
56.000
7.4
Tường rào lưới thép gai, cọc tre, 3 sợi (cao 1,8m)
đồng/m dài
79.000
7.5
Tường rào lưới thép gai, cọc tre, 4 sợi (cao 1,8m)
đồng/m dài
98.000
7.6
Tường rào lưới thép gai cọc tre, 5 sợi (cao 1,8m)
đồng/m dài
117.000
7.7
Tường rào lưới thép gai, cọc gỗ, 2 sợi (cao 1,45m)
đồng/m dài
60.000
7.8
Tường rào lưới thép gai, cọc gỗ, 3 sợi (cao 1,8m)
đồng/m dài
83.000
7.9
Tường rào lưới thép gai, cọc gỗ, 4 sợi (cao 1,8m)
đồng/m dài
102.000
7.10
Tường rào lưới thép gai, cọc gỗ, 5 sợi (cao 1,8m)
đồng/m dài
121.000
7.11
Tường rào lưới thép gai cọc sắt (cao 1,8m)
đồng/m dài
200.000
7.12
Tường rào lưới thép gai, cọc bê tông (1,8m)
đồng/m dài
287.000
7.13
Tường rào lưới thép gai, cọc bê tông cốt thép (1,8m)
đồng/m dài
380.000
7.14
Tường rào lưới thép B40, cọc gỗ (cao 1,8m)
đồng/m dài
100.000
7.15
Tường rào lưới thép B40, cọc tre (1,8m)
đồng/m dài
95.000
7.16
Tường rào lưới thép B40, cọc sắt (1,8m)
đồng/m dài
187.000
7.17
Tường rào lưới thép B40, trụ xây gạch (1,8m)
đồng/m dài
415.000
7.18
Tường rào lưới thép B40, cọc thép hình (cao 1,8m)
đồng/m dài
151.000
7.19
Tường rào lưới thép B40, cọc bê tông (cao 1,8m)
đồng/m dài
160.000
7.20
Tường rào lưới thép B40, cọc bê tông cốt thép (cao 1,8m)
đồng/m dài
253.000
7.21
Tường rào bê tông ly tâm đúc sẵn, trụ tường xây gạch (cao 1,9m)
đồng/m dài
1.369.000
7.22
Tường rào bằng đá, xếp khan (cao 0,6m)
đồng/m dài
124.000
7.23
Tường rào kết hợp xây gạch, lưới B40, cọc sắt (cao 1,8m)
Phần tường xây gạch (cao 0,5m)
Phần tường lưới B40, cọc sắt (cao 1,3m)
Phần tường xây gạch (cao 0,5m)
Phần tường lưới B40, khung thép hình (cao 1,3m)
Phần tường xây gạch (cao 0,5m)
Phần khung thép hộp (cao 1,2m)
Phần tường xây gạch (cao 0,5m)
Phần khung inox (cao 1,2m)
Phần tường xây gạch (cao 0,5m)
Phần tường gạch thông gió bằng bê tông (cao 1,2m)
Phần khung thép + tường xây gạch (cao 1,5m)
Phần khung thép, tường thưng tôn (cao 1,5m)
Phần khung thép + tường xây gạch (cao 1,5m)
Phần khung thép, tường thưng tấm nhựa (cao 1,5m)