Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
32/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La
108/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về
- Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở,
- Left: công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La Right: hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ nêu tại Điều 4 Quy định này trên địa bàn tỉnh Sơn La, gồm: Điều kiện hoạt động đo đạc và bản đồ, sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ; các hoạt động đo đạc và bản đồ, đo đạc và thành lập các loại bản đồ; lập, thẩm định, p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định một số nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ nêu tại Điều 4 Quy định này trên địa bàn tỉnh Sơn La, gồm: Điều kiện hoạt động đo đạc và bản đồ, sử dụng...
- các hoạt động đo đạc và bản đồ, đo đạc và thành lập các loại bản đồ
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2025 và thay thế Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh Sơn La ban hành đơn giá xây dựng của một số dạng công trình, công tác xây dựng để xác định giá trị bồi thường đối với nhà ở, công trình phải tháo dỡ khi nhà nước thu hồi đất trên địa...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ, quản lý, lưu trữ, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ, quản lý, lưu trữ, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạ...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2025 và thay thế Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh Sơn La ban hành đơn giá xây dựng của một số dạng cô...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Mộc Châu, thành phố Sơn La; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện hoạt động đo đạc và bản đồ, sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức phải có giấy phép hoạt động, cá nhân phải có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ do cơ quan có thẩm quyền cấp và đang còn hiệu lực mới được tham gia hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ, xuất bản bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La; hoạt động đo đạc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện hoạt động đo đạc và bản đồ, sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ
- 1. Tổ chức phải có giấy phép hoạt động, cá nhân phải có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ do cơ quan có thẩm quyền cấp và đang còn hiệu lực mới được tham gia hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ,...
- hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức, cá nhân phải phù hợp với công việc theo danh mục được cấp tại giấy phép, chứng chỉ hành nghề.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Mộc Châu, thành phố Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chi tiết khoản 4 Điều 102 Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ Việc cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ thực hiện theo quy định của Luật Đo đạc và bản đồ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật và quy định của địa phương (nếu có).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ
- Việc cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ thực hiện theo quy định của Luật Đo đạc và bản đồ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật và quy định của địa phương (nếu có).
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định chi tiết khoản 4 Điều 102 Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai và công chức làm công tác địa chính ở cấp xã; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Người có đất thu hồi và chủ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ và pháp luật có liên quan khác khi tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Chủ đầu tư và đơn vị thi công công trình đo đạc và bản đồ có trách nhiệm lập hồ sơ và bàn giao công trình cho UBND cấp xã nơi đặt công trình theo quy định. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
- 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ và pháp luật có liên quan khác khi tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ.
- 2. Chủ đầu tư và đơn vị thi công công trình đo đạc và bản đồ có trách nhiệm lập hồ sơ và bàn giao công trình cho UBND cấp xã nơi đặt công trình theo quy định.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai và công chức làm công tác địa chính ở cấp xã
- đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng; công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị 1. Đơn giá theo nhà, nhà ở, công trình xây dựng theo Phụ lục I. 2. Đơn giá theo công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị theo Phụ lục II. 3. Nội dung đơn giá và áp dụng theo Phụ lục III.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản quy định tại các điểm a, b khoản 2 Điều 16 Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội (sau đây gọi là Luật Đo đạc và bản đồ năm 2018) đối với phần đất liền thuộc phạm vi của UBND tỉnh Sơn La quản lý và khoản 4 Điều 19 Luật Đo đạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các hoạt động đo đạc và bản đồ
- Hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản quy định tại các điểm a, b khoản 2 Điều 16 Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội (sau đây gọi là Luật Đo đạc và bản đồ năm 20...
- 2. Hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên ngành quy định tại các khoản 1, 3, 4, 7, 8, 9, 10 Điều 22 Luật Đo đạc và bản đồ năm 2018.
- Điều 3. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng; công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị
- 1. Đơn giá theo nhà, nhà ở, công trình xây dựng theo Phụ lục I.
- 2. Đơn giá theo công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị theo Phụ lục II.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều, khoản áp dụng 1. Đối với nhà, nhà ở, công trình xây dựng chưa có trong đơn giá được ban hành kèm theo Quyết định này hoặc đã có nhưng chưa phù hợp, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chủ trì xác định hoặc thuê tư vấn lập dự toán giá trị nhà, nhà ở, công trình xây dựng, làm cơ sở thẩm định,...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và UBND cấp xã tổ chức thi hành Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh vướng mắc, các sở, ngành, địa phương, đơn vị và cá nhân có liên quan kịp thời thông tin, phản ánh (bằng văn bản) qua S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm thi hành
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và UBND cấp xã tổ chức thi hành Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh vướng mắc, các sở, ngành, địa phương, đơn vị và cá nhân có liên quan kịp thời thông tin, phản ánh (bằng văn bản) qua Sở Nông nghiệp và Môi...
- Điều 4. Điều, khoản áp dụng
- Đối với nhà, nhà ở, công trình xây dựng chưa có trong đơn giá được ban hành kèm theo Quyết định này hoặc đã có nhưng chưa phù hợp, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư...
- 2. Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm kiểm tra, kiểm đếm, đánh giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng, rà soát, đối chiếu áp dụng đơn giá đảm bảo phù hợp...
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với những dự án đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng, điều chỉnh theo đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Đối với những dự án chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tại thời điểm Quyết định này có hi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đo đạc và thành lập các loại bản đồ 1. Cơ sở toán học a) Thực hiện theo Thông tư số 973/2001/TT-TCĐC ngày 20 tháng 6 năm 2001 của Tổng cục Địa chính hướng dẫn áp dụng hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; Điều 3, 4, 5 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đo đạc và thành lập các loại bản đồ
- 1. Cơ sở toán học
- a) Thực hiện theo Thông tư số 973/2001/TT-TCĐC ngày 20 tháng 6 năm 2001 của Tổng cục Địa chính hướng dẫn áp dụng hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000
- Điều 5. Xử lý chuyển tiếp
- 1. Đối với những dự án đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng, điều chỉnh theo đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.
- 2. Đối với những dự án chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì được rà soát, điều chỉnh theo đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này./.
Left
Phần tường xây gạch (cao 0,5m)
Phần tường xây gạch (cao 0,5m) đồng/m dài 554.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần tường lưới B40, cọc sắt (cao 1,3m)
Phần tường lưới B40, cọc sắt (cao 1,3m) đồng/m dài 150.000 7.24 Tường rào kết hợp xây gạch, lưới thép B40 khung thép hình (cao 1,8m)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần tường xây gạch (cao 0,5m)
Phần tường xây gạch (cao 0,5m) đồng/m dài 554.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần tường lưới B40, khung thép hình (cao 1,3m)
Phần tường lưới B40, khung thép hình (cao 1,3m) đồng/m dài 145.000 7.25 Tường rào xây gạch block dày 110 mm (cao 1,7m) đồng/m dài 862.000 7.26 Tường rào xây gạch block dày 220 mm (cao 1,7m) đồng/m dài 1.069.000 7.27 Tường rào kết hợp xây gạch, khung thép hộp (cao 1,7m)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần tường xây gạch (cao 0,5m)
Phần tường xây gạch (cao 0,5m) đồng/m dài 580.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần khung thép hộp (cao 1,2m)
Phần khung thép hộp (cao 1,2m) đồng/m dài 1.233.000 7.28 Tường rào kết hợp xây gạch, hoa sắt inox (cao 1,7m)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần tường xây gạch (cao 0,5m)
Phần tường xây gạch (cao 0,5m) đồng/m dài 580.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần khung inox (cao 1,2m)
Phần khung inox (cao 1,2m) đồng/m dài 1.372.000 7.29 Tường rào xây gạch tuynel dày 110 mm (cao 1,7m) đồng/m dài 1.064.000 7.30 Tường rào xây gạch tuynel dày 220 mm (cao 1,7m) đồng/m dài 1.473.000 7.31 Tường rào xây gạch xen hoa bằng bê tông (cao 1,7m)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần tường xây gạch (cao 0,5m)
Phần tường xây gạch (cao 0,5m) đồng/m dài 576.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần tường gạch thông gió bằng bê tông (cao 1,2m)
Phần tường gạch thông gió bằng bê tông (cao 1,2m) đồng/m dài 590.000 7.32 Tường rào xếp bằng cuội sỏi từ lòng suối (cao 0,8m) đồng/m dài 87.000 7.33 Móng tường rào xây bằng đá đồng/m dài 296.000 7.34 Móng tường rào xây bằng gạch đồng/m dài 416.000 7.35 Móng trường rào đổ bê tông đồng/m dài 422.000 8 Mái 8.1 Mái che gác lên tường, kết c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần khung thép + tường xây gạch (cao 1,5m)
Phần khung thép + tường xây gạch (cao 1,5m) đồng/m dài 1.381.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần khung thép, tường thưng tôn (cao 1,5m)
Phần khung thép, tường thưng tôn (cao 1,5m) đồng/m dài 416.000 16.8 Tường xây kết hợp khung thép hình, thưng tấm nhựa thông minh (cao 3m)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần khung thép + tường xây gạch (cao 1,5m)
Phần khung thép + tường xây gạch (cao 1,5m) đồng/m dài 1.381.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần khung thép, tường thưng tấm nhựa (cao 1,5m)
Phần khung thép, tường thưng tấm nhựa (cao 1,5m) đồng/m dài 496.000 16.9 Tường quây bằng tấm nhựa thông minh (cao 1,7m) đồng/m dài 348.000 16.10 Lò sấy long nhãn đồng/m 2 2.208.000 16.11 Bể thấm nước thải đồng/m 3 461.000 16.12 Bể bioga xây bằng gạch đồng/m 3 1.755.000 16.13 Bể nước, bể cá tiểu cảnh, tường xây gạch chỉ đặc dày 220 mm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections