Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội

Open section

Tiêu đề

Quy trình thủ tục cho vay giải quyết việc làm của quỹ quốc gia về việc làm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy trình thủ tục cho vay giải quyết việc làm của quỹ quốc gia về việc làm
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội".

Open section

Điều 1-

Điều 1- Nội dung cho vay 1.1. Tổng số tiền cho vay (bằng số): .............................................. đồng Bằng chữ: ............................................................................................................... ........................................................................................................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1- Nội dung cho vay
  • 1.1. Tổng số tiền cho vay (bằng số): .............................................. đồng
  • 1.2. Mục tiêu giải quyết việc làm
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2-

Điều 2- Phát tiền vay 2.1- Bằng tiền mặt: ……………………………………. đồng 2.2- Bằng chuyển khoản (nếu có): …………………….. đồng 2.3. Phát tiền vay một hay nhiều lần ………….…………

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2- Phát tiền vay
  • 2.1- Bằng tiền mặt: ……………………………………. đồng
  • 2.2- Bằng chuyển khoản (nếu có): …………………….. đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ các quy định về xử lý rủi ro cho các đối tượng chính sách vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm: 1. Thông tư Liên tịch số 08/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 15 tháng 3 năm 1999 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn giải quyết các dự án vay vốn từ Quỹ quốc gia hỗ t...

Open section

Điều 3-

Điều 3- Hình thức bảo đảm tiền vay ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3- Hình thức bảo đảm tiền vay
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ các quy định về xử lý rủi ro cho các đối tượng chính sách vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm:
  • 1. Thông tư Liên tịch số 08/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 15 tháng 3 năm 1999 của Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

Điều 4-

Điều 4- Mục đích sử dụng tiền vay ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4- Mục đích sử dụng tiền vay
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hà...
  • Xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Khách hàng được vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác, bao gồm: a) Hộ nghèo; b) Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó...

Open section

Điều 1-

Điều 1- Nội dung cho vay 1.1. Tổng số tiền cho vay (bằng số): ……………………….đồng Bằng chữ: …………………………………………...…………………………… Thời hạn cho vay: …… tháng; hạn trả nợ cuối cùng ngày ……/…./…..…. 1.3. Lãi suất tiền vay: - Lãi suất cho vay: .…... %/ tháng - Lãi suất quá hạn:….… %/tháng - Tiền lãi trả theo:…………………………………….. 1.4. Nợ gốc tiền vay được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.1. Tổng số tiền cho vay (bằng số): ……………………….đồng
  • Thời hạn cho vay: …… tháng; hạn trả nợ cuối cùng ngày ……/…./…..….
  • 1.3. Lãi suất tiền vay:
Removed / left-side focus
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Khách hàng được vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng...
  • b) Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng Right: Điều 1- Nội dung cho vay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro 1. Quy chế này quy định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Các khoản nợ bị rủi ro trong cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác của Ngân hàng Chính sách xã hội do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân thì tổ chức, cá nhân gây...

Open section

Điều 2-

Điều 2- Phát tiền vay 2.1- Bằng tiền mặt: ……………………………………. đồng 2.2- Bằng chuyển khoản (nếu có): …………………….. đồng 2.3. Phát tiền vay một hay nhiều lần ………….…………

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2- Phát tiền vay
  • 2.1- Bằng tiền mặt: ……………………………………. đồng
  • 2.2- Bằng chuyển khoản (nếu có): …………………….. đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Quy chế này quy định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan của Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Các khoản nợ bị rủi ro trong cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác của Ngân hàng Chính sách xã hội do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân thì tổ chức, cá nhân gây ra tổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Biện pháp xử lý nợ bị rủi ro 1. Miễn, giảm lãi tiền vay. 2. Xoá nợ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục đích sử dụng tiền vay …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục đích sử dụng tiền vay
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Biện pháp xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Miễn, giảm lãi tiền vay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a) Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ đã sử dụng vốn vay đúng mục đích; b)...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên A 4.1- Quyền của Bên A a- Kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay của Bên B. b- Ngừng cho vay và báo cáo cấp có thẩm quyền ra quyết định thu hồi nợ trước hạn nếu phát hiện Bên B sử dụng vốn không đúng mục đích và không tạo được việc làm cho người lao động như đã thoả thuận. c- Chuyển sang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên A
  • 4.1- Quyền của Bên A
  • a- Kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay của Bên B.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
  • a) Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ đã sử dụng vốn vay đúng mục đích;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời điểm xem xét xử lý nợ bị rủi ro Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện tại thời điểm thực tế phát sinh rủi ro hoặc theo từng đợt trên cơ sở đề nghị của khách hàng, của Ngân hàng Chính sách xã hội và chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.

Open section

Điều 5-

Điều 5- Quyền và nghĩa vụ của Bên A. 5 .1- Quyền của Bên A a- Kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay của Bên B. b- Ngừng cho vay và báo cáo cấp có thẩm quyền ra quyết định thu hồi nợ trước hạn nếu phát hiện bên B sử dụng vốn không đúng mục đích và không tạo được việc làm cho người lao động như đã thỏa thuận. c- Chuyển sa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5- Quyền và nghĩa vụ của Bên A.
  • 5 .1- Quyền của Bên A
  • a- Kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay của Bên B.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời điểm xem xét xử lý nợ bị rủi ro
  • Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện tại thời điểm thực tế phát sinh rủi ro hoặc theo từng đợt trên cơ sở đề nghị của khách hàng, của Ngân hàng Chính sách xã hội...
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các nguyên nhân sau đây được coi là nguyên nhân khách quan 1. Thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, dịch bệnh xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của khách hàng hoặc của dự án. 2. Nhà nước điều chỉnh chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng như: không còn nguồn cung cấp nguyên vậ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên B 6.1- Quyền của Bên B a- Trả nợ trước hạn và có thể trả nợ bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. b- Từ chối mọi yêu cầu của bên A trái với thỏa thuận trong Hợp đồng này. 6.2- Nghĩa vụ của Bên B a- Thực hiện đúng những nội dung đã thỏa thuận trong Hợp đồng này. b- Sử dụng tiền vay đúng mục đích được duyệt....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên B
  • 6.1- Quyền của Bên B
  • a- Trả nợ trước hạn và có thể trả nợ bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các nguyên nhân sau đây được coi là nguyên nhân khách quan
  • 1. Thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, dịch bệnh xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của khách hàng hoặc của dự án.
  • 2. Nhà nước điều chỉnh chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng như: không còn nguồn cung cấp nguyên vật liệu; mặt hàng sản xuất, kinh doanh bị cấm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các biện pháp xử lý nợ bị rủi ro 1. Miễn, giảm lãi tiền vay là việc Ngân hàng Chính sách xã hội miễn không thu lãi hoặc giảm một phần lãi tiền vay cho khách hàng theo các điều kiện và thời gian quy định. a) Điều kiện miễn lãi tiền vay: - Khách hàng vay vốn bị rủi ro do các nguyên nhân nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Chương II...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Một số thỏa thuận khác ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Điều 8 . Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký cho tới khi bên B hoàn thành nghĩa vụ trả nợ cả tiền gốc và lãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Một số thỏa thuận khác
  • ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Điều 8 . Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký cho tới khi bên B hoàn thành nghĩa vụ trả nợ cả tiền...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các biện pháp xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Miễn, giảm lãi tiền vay là việc Ngân hàng Chính sách xã hội miễn không thu lãi hoặc giảm một phần lãi tiền vay cho khách hàng theo các điều kiện và thời gian quy định.
  • a) Điều kiện miễn lãi tiền vay:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ pháp lý để xử lý rủi ro 1. Đối với miễn, giảm lãi tiền vay a) Đơn xin miễn, giảm lãi tiền vay của khách hàng. Trong đơn khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; khả năng trả nợ; số tiền lãi còn phải trả Ngân hàng; số tiền lãi xin miễn, giảm lãi; b) Biên bản xác định mức độ thiệt hại...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cam kết chung 1- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh tất cả các điều khoản của Hợp đồng này. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung của các điều khoản phải được sự thỏa thuận của hai bên bằng văn bản. 2- Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu có tranh chấp xảy ra thì hai bên thống nhất giải quyết trên tinh thần hợp tác. Trong trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cam kết chung
  • 1- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh tất cả các điều khoản của Hợp đồng này. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung của các điều khoản phải được sự thỏa thuận của hai bên bằng văn bản.
  • Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu có tranh chấp xảy ra thì hai bên thống nhất giải quyết trên tinh thần hợp tác. Trong trường hợp không hòa giải được thì yêu cầu cơ quan có thẩm quyền giải qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ pháp lý để xử lý rủi ro
  • 1. Đối với miễn, giảm lãi tiền vay
  • a) Đơn xin miễn, giảm lãi tiền vay của khách hàng. Trong đơn khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền và trách nhiệm xử lý nợ bị rủi ro 1. Thủ tướng Chính phủ. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc miễn, giảm lãi, xoá nợ cho khách hàng vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng và trên cơ sở đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cam kết chung 1- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh tất cả các điều khoản của Hợp đồng này. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung của các điều khoản phải được sự thỏa thuận của hai bên bằng văn bản. 2- Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu có tranh chấp xảy ra thì hai bên thống nhất giải quyết trên tinh thần hợp tác. Trong trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cam kết chung
  • 1- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh tất cả các điều khoản của Hợp đồng này. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung của các điều khoản phải được sự thỏa thuận của hai bên bằng văn bản.
  • Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu có tranh chấp xảy ra thì hai bên thống nhất giải quyết trên tinh thần hợp tác. Trong trường hợp không hòa giải được thì yêu cầu cơ quan có thẩm quyền giải qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền và trách nhiệm xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Thủ tướng Chính phủ.
  • Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc miễn, giảm lãi, xoá nợ cho khách hàng vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng và trên cơ sở đề...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro 1. Khách hàng gặp rủi ro có các khoản nợ đề nghị xử lý phải lập hồ sơ theo quy định và gửi đến Ngân hàng Chính sách xã hội nơi vay vốn để Ngân hàng kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ và tổng hợp trình cấp có thẩm quyền và gửi Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh. 2. Chi nhá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bên A uỷ nhiệm cho bên B thực hiện các công việc sau đây: 1. Nhận giấy đề nghị vay vốn của thành viên. Tổ chức họp các thành viên trong Tổ để thực hiện bình xét công khai, dân chủ. Lựa chọn thành viên đủ điều kiện vay vốn. Lập Danh sách hộ gia đình đề nghị vay vốn NHCSXH (mẫu số 03/TD) trình UBND cấp xã xác nhận và đề nghị ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bên A uỷ nhiệm cho bên B thực hiện các công việc sau đây:
  • Nhận giấy đề nghị vay vốn của thành viên.
  • Tổ chức họp các thành viên trong Tổ để thực hiện bình xét công khai, dân chủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro
  • Khách hàng gặp rủi ro có các khoản nợ đề nghị xử lý phải lập hồ sơ theo quy định và gửi đến Ngân hàng Chính sách xã hội nơi vay vốn để Ngân hàng kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ và tổng hợp...
  • Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh kiểm tra xác nhận tính chính xác, tính hợp pháp của hồ sơ đề nghị xử lý nợ của khách hàng, tổng hợp và có ý kiến bằng văn bản về đề nghị xử lý rủi ro...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro 1. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc d...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên B 5.1- Quyền của Bên B a- Trả nợ trước hạn một hoặc nhiều lần và có thể trả nợ bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. b- Từ chối mọi yêu cầu của Bên cho vay trái với thỏa thuận trong Hợp đồng này. c- Ngoài mức lãi suất cho vay ghi tại Hợp đồng này, Bên vay không phải trả cho Bên cho vay bất cứ khoản phí nào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên B
  • 5.1- Quyền của Bên B
  • a- Trả nợ trước hạn một hoặc nhiều lần và có thể trả nợ bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
  • Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ được lấy từ Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Chí...
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức kiểm tra việc thực hiện của Ngân hàng Chính sách xã hội. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm và quyền hạn của các bên 1. Trách nhiệm và quyền hạn của bên A - Phối hợp với tổ chức Hội để tổ chức tập huấn nghiệp vụ cho vay cho bên B, cung cấp đầy đủ các mẫu biểu có liên quan đến hoạt động vay vốn. - Thanh toán tiền hoa hồng đầy đủ cho bên B theo định kỳ đã thoả thuận theo công thức: Tiền hoa hồng = Tỷ lệ hoa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm và quyền hạn của các bên
  • 1. Trách nhiệm và quyền hạn của bên A
  • - Phối hợp với tổ chức Hội để tổ chức tập huấn nghiệp vụ cho vay cho bên B, cung cấp đầy đủ các mẫu biểu có liên quan đến hoạt động vay vốn.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức kiểm tra việc thực hiện của Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan trung ương các tổ chức đoàn th...

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Một số thỏa thuận khác ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Điều 7. Điều 7. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký cho tới khi Bên B hoàn thành nghĩa vụ trả nợ cả tiền gốc và lãi.
Chương trình cho vay ………………..………………………. Chương trình cho vay ………………..………………………. ………………………………………………………………. Số:………………/KƯ I. PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI VAY Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ……………………........... 1. Họ tên người vay:.…………………………. Năm sinh:……………………… - Số CMND:……….…, ngày cấp:…../…../……., nơi cấp:………………… - Địa chỉ cư trú:thôn…………..; xã.…………......... huyện………………… - Là th...
Chương trình cho vay ……………………………………. Chương trình cho vay ……………………………………. Mẫu số: 03/TD Lập 03 liên: - 02 liên lưu NH (01 liên đóng chứng từ, 01 liên lưu hồ sơ cho vay) - 01 liên lưu tổ TK&VV Tại cuộc họp các thành viên trong tổ ngày ....... / ...... / ...... đã bình xét các hộ thành viên xin vay vốn Ngân hàng Chính sách xã hội. Toàn tổ nhất trí đề xuất những người có tên...
Phần xác nhận của UBND xã Phần xác nhận của UBND xã Các hộ có tên trên đang cư trú hợp pháp tại xã, thuộc diện hộ………………………….………... ………………………………………………….. ………………………………………………….. UBND xã (Ký tên, đóng dấu) Ngày ... tháng ... năm ... Phê duyệt của Ngân hàng Số hộ được vay vốn đợt này:..............................................hộ. Tổng số tiền cho vay: ..............
PHẦN GHI THEO HỒ SƠ CHO VAY PHẦN GHI THEO HỒ SƠ CHO VAY
PHẦN KIỂM TRA THỰC TẾ TẠI HỘ VAY VỐN PHẦN KIỂM TRA THỰC TẾ TẠI HỘ VAY VỐN S t t Số sổ vay vốn (Khế ước) Họ và tên người vay Số tiền vay Mục đích sử dụng vốn vay Số tiền thực nhận Thực tế sử dụng Số tiền sử dụng sai mục đích Ký xác nhận của người vay Vào việc Số tiền 1 2 3 4 ... Nhận xét: Kiểm tra, đối chiếu thực tế được ........... hộ, số tiền ...............................
Điều 3. Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Mỗi bên có trách nhiệm chỉ đạo và thực hiện tốt các nội dung đã thoả thuận trong Hợp đồng này. 2. Trường hợp người đại diện Tổ ký hợp đồng này có sự thay đổi do chuyển chỗ ở hoặc buộc nghỉ việc hoặc thay đổi thành viên đại diện Tổ thì người kế nhiệm có trách nhiệm tiếp tục chỉ đạo thực hiện. 3. Trong quá...