Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu, ước tính chi phí theo phương pháp thặng dư và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định giá đất trên địa bàn thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể các yếu tố hình thành doanh thu, ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến gi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1. 2. Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủy ban nhân dân thành ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định cụ thể các yếu tố hình thành doanh thu, ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư
  • các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất khi xác đ...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
  • Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định cụ thể các yếu tố hình thành doanh thu, ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư
  • các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất khi xác đ...
Target excerpt

Điều 6. Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1. 2. Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân c...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất. 2. Tổ chức có chức năng thực hiện tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư 1. Thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng của dự án: Đối với thời gian bán hàng, thời điểm bắt đầu bán hàng, kinh doanh sản phẩm, dịch vụ thì căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định một số yếu tố ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư 1. Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng: Đối với thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng thì căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất 1. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của các yếu tố đối với đất phi nông nghiệp: a) Vị trí, đị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1. b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5. c) Thay thế từ “tỉnh” thành từ “thành phố ” tại điểm b khoản 1 Điều 5. d) Bỏ cụm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đế...
  • 1. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của các yếu tố đối với đất phi nông nghiệp:
  • a) Vị trí, địa điểm của thửa đất, khu đất:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
  • a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
  • b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đế...
  • 1. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của các yếu tố đối với đất phi nông nghiệp:
  • a) Vị trí, địa điểm của thửa đất, khu đất:
Target excerpt

Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1. b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường”...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 4 năm 2025 và thay thế Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế) quy định một số yếu tố hình thành doanh thu và ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Chi trưởng Chi cục Thuế Khu vực XII; Chi Cục trưởng Chi Cục thống kê; Thủ trưởng các Sở, Ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai
Chương I Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 86/2024/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 11 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHÍ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Điều 1 Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3 “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Điều 122 Luật Đất đai và đáp ứng quy định tại Điều 116 của Luật Đất đai.”
Điều 3 Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “ Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hi...
Chương II Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 96/2024/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP DO TỰ KHAI HOANG; HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG; HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO CÁ NHÂN; DI...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “ Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quy định này; giải quyết hoặc báo cáo đề xuất giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo quy định. 2. Các sở, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nh...
Chương I II Chương I II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 99/2024/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21...