Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 86/2024/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 11 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHÍ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất. 2. Tổ chức có chức năng thực hiện tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2
  • “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất.
  • 2. Tổ chức có chức năng thực hiện tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2
  • “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất. 2. Tổ chức có chức năng thực hiện tư vấn xác định giá đất, cá...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3 “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Điều 122 Luật Đất đai và đáp ứng quy định tại Điều 116 của Luật Đất đai.”

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư 1. Thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng của dự án: Đối với thời gian bán hàng, thời điểm bắt đầu bán hàng, kinh doanh sản phẩm, dịch vụ thì căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3
  • “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Đ...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư
  • 1. Thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng của dự án:
  • Đối với thời gian bán hàng, thời điểm bắt đầu bán hàng, kinh doanh sản phẩm, dịch vụ thì căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3
  • “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Đ...
Target excerpt

Điều 3. Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư 1. Thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng của dự án: Đối với thời gian bán hàng, thời điểm bắt đầu bán hàng, ki...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3

Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “ Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Chi trưởng Chi cục Thuế Khu vực XII; Chi Cục trưởng Chi Cục thống kê; Thủ trưởng các Sở, Ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “ Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài chính
  • Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng
  • Chi trưởng Chi cục Thuế Khu vực XII
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 7. Tổ chức thực hiện Right: Điều 7. Trách nhiệm thi hành
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các Sở, Ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Chi trưởng Chi cục Thuế Khu vực XII; Chi Cục trưởng Chi Cục thống kê; Thủ trưởng...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1. b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5. c) Thay thế từ “tỉnh” thành từ “thành phố ” tại điểm b khoản 1 Điều 5. d) Bỏ cụm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể các yếu tố hình thành doanh thu, ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến gi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
  • a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
  • b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định cụ thể các yếu tố hình thành doanh thu, ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư
  • các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất khi xác đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
  • a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
  • b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể các yếu tố hình thành doanh thu, ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của...

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 96/2024/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP DO TỰ KHAI HOANG; HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG; HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO CÁ NHÂN; DI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “ Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quy định này; giải quyết hoặc báo cáo đề xuất giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo quy định. 2. Các sở, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1. 2. Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủy ban nhân dân thành ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 99/2024/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2 “4. Các đơn vị hành chính cấp xã của Ủy ban nhân dân thành phố Huế được thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết 1675/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025 áp dụng giá đất tương ứng với giá đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2025/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 01 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHO THUÊ QUỸ ĐẤT NGẮN HẠN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 “ Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và môi trường, xây dựng, tài chính. 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường (Ủy ban nhân dân cấp xã). 3. Tổ chức phát triển quỹ đất, Chi nhánh tổ chức phát triển quỹ đất khu vực (Tổ chức phát triển quỹ đất). 4. Các tổ chức, cá nhân thuê đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 “ Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai.”

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định một số yếu tố ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư 1. Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng: Đối với thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng thì căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đầu tư...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • “ Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn
  • Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định một số yếu tố ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư
  • 1. Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng:
  • Đối với thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng thì căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • “ Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn
  • Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật...
Target excerpt

Điều 4. Quy định một số yếu tố ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư 1. Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng: Đối với thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng thì căn cứ vào tiến độ đã được xác đị...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 “1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn theo địa bàn cấp xã; tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan liên qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất 1. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của các yếu tố đối với đất phi nông nghiệp: a) Vị trí, đị...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5
  • “1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn theo địa bàn...
  • tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan liên quan khác về danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duy...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đế...
  • 1. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của các yếu tố đối với đất phi nông nghiệp:
  • a) Vị trí, địa điểm của thửa đất, khu đất:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5
  • “1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn theo địa bàn...
  • tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan liên quan khác về danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duy...
Target excerpt

Điều 5. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất 1. Các yếu...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 “1. Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn theo địa bàn cấp xã được phê duyệt, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý kiến cơ quan thuế và cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã tương ứng theo địa bàn bằng vă...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 4 năm 2025 và thay thế Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế) quy định một số yếu tố hình thành doanh thu và ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Th...

Open section

This section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6
  • Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn theo địa bàn cấp xã được phê duyệt, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý...
Added / right-side focus
  • Điều 6 . Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 4 năm 2025 và thay thế Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế) quy định một số y...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6
  • Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn theo địa bàn cấp xã được phê duyệt, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý...
Target excerpt

Điều 6 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 4 năm 2025 và thay thế Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế) quy định m...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Bàn giao mặt bằng khu đất Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo nộp tiền, Tổ chức phát triển quỹ đất phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất để bàn giao mặt bằng khu đất cho tổ chức, cá nhân thuê đất.”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 “ Điều 12. Quản lý các khu đất cho thuê Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm chủ động phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất kiểm tra việc sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân thuê đất. Trong quá trình kiểm tra nếu phát hiện tổ chức, cá nhân thuê đất vi phạm hợp đồng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 “ Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm: Tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất khai thác ngắn hạn do Tổ chức phát triển quỹ đất lập, trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất phê duyệt. 2. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Tham gia ý kiến v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 “ Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, các đơn vị liên quan trực thuộc tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn và giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm do Tổ chức phát triển quỹ đất xác định, trước khi trình Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 “1. Căn cứ vào quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn, xác định giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt.”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “ Trung tâm Phát triển quỹ đất” thành cụm từ “Tổ chức phát triển quỹ đất” tại khoản 1 Điều 3; khoản 2 Điều 5; khoản 2 Điều 6; khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 7; khoản 1 và khoản 2 Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 13; khoản 2 và khoản 5 Điều 14; Điều 15 và tại tên của Điều 18. 2. Thay thế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.61 amending instruction

Chương V

Chương V SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2025/QĐ-UBND NGÀY 11 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ QUY ĐỊNH MỘT SỐ YẾU TỐ HÌNH THÀNH DOANH THU, ƯỚC TÍNH CHI PHÍ THEO PHƯƠNG PHÁP THẶNG DƯ VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

Tiêu đề

Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu, ước tính chi phí theo phương pháp thặng dư và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định giá đất trên địa bàn thành phố Huế

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2025/QĐ-UBND NGÀY 11 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ QUY ĐỊNH MỘT SỐ YẾU TỐ HÌNH THÀNH DOANH THU, ƯỚC TÍNH CHI PHÍ THEO PHƯƠNG P...
Added / right-side focus
  • Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu, ước tính chi phí theo phương pháp thặng dư và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định giá đất trên địa bàn thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2025/QĐ-UBND NGÀY 11 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ QUY ĐỊNH MỘT SỐ YẾU TỐ HÌNH THÀNH DOANH THU, ƯỚC TÍNH CHI PHÍ THEO PHƯƠNG P...
Target excerpt

Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu, ước tính chi phí theo phương pháp thặng dư và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định giá đất trên địa bàn thành phố Huế

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Thay thế cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại Điều 7.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2025/QĐ-UBND NGÀY 28 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT ĐỂ PHỤC VỤ CHO VIỆC XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ, DỰ TOÁN THEO CÁC QUY TRÌNH XÂY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 3 “d) Xác định điều kiện chuẩn (phân loại mức khó khăn): Nội dung xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho 40 đơn vị hành chính xã, phường (sau đây gọi là cấp xã); t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung định mức nội nghiệp tại thứ tự 1.1 và thứ tự 1.7 Điều 5 a) Thứ tự 1.1: Từ 133 thành 40; b) Thứ tự 1.7: Từ 516 thành 423;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Điều 6” thành cụm từ “Điều 4” tại mục 1 ghi chú Điều 9 và tại điểm b mục 1 ghi chú Điều 13. 2. Thay thế cụm từ “cấp huyện” thành cụm từ “cấp xã” tại số thứ tự 2 khoản 2 Điều 6. 3. Bỏ từ “Thị trấn” tại Điều 4; tại thứ tự 1.1, 1.7 Điều 5; tại thứ tự thứ 1.1, 1.7 khoản 1 Điều 6;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp, Tài chính, Xây dựng, Nội vụ; Thuế thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.