Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, điều chỉnh Danh mục B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ
190/2005/QĐ-TTg
Right document
Về việc triển khai thực hiện chế độ chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước, quân nhân là người dân tộc thiểu số nhưng chưa được hưởng chế độ chính sách của Đảng và Nhà nước
04/2006/CT-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, điều chỉnh Danh mục B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc triển khai thực hiện chế độ chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước, quân nhân là người dân tộc thiểu số nhưng chưa được hưởng chế độ chính sách của Đảng và Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc triển khai thực hiện chế độ chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước, quân nhân là người dân tộc thiểu số nhưng chưa được hưởng chế độ chính sách...
- Về việc sửa đổi, điều chỉnh Danh mục B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, điều chỉnh Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (Danh mục C) tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định ưu đãi đầu tư: 1. Dự án đầu tư tại địa bàn thuộc Danh mục B, C quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện và được hưởng các ưu đã đầu tư quy định tại Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2002 và Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Khuyến khích đầu tư tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Danh mục B SỬA ĐỔI, ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ ĐỊA DANH THUỘC ĐỊA BÀN CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI KHÓ KHĂN 1. Tỉnh Quảng Ninh - Thị xã Móng Cái 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.