Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thuế suất thuế nhập khẩu hàng dệt, may có xuất xứ từ Australia

Open section

Tiêu đề

Quyết định hướng dẫn thực hiện cam kết tại Thảo thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu âu về tiếp cận thị trường và Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ cho năm 2005

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định hướng dẫn thực hiện cam kết tại Thảo thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu âu về tiếp cận thị trường và Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký...
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định thuế suất thuế nhập khẩu hàng dệt, may có xuất xứ từ Australia
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Các lô hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu công bố cho năm 2005 tại Quyết định số 192/2003/QĐ-BTC ngày 25/11/2003 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp địn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Các lô hàng dệt may có Tờ khai hàng nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 1/1/2005 và có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước thuộc Cộng đồng Châu Âu (EU); của Hợp Chủng quốc Hoa Kỳ được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu công bố cho năm 2005 quy định tại các Quyết định sau: - Quyết định số 192/2003/QĐ-BTC n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Các lô hàng dệt may có Tờ khai hàng nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 1/1/2005 và có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước thuộc Cộng đồng Châu Âu (EU)
  • Quyết định số 192/2003/QĐ-BTC ngày 25/11/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định Buôn...
  • Trong đó các mặt hàng được công bố mức thuế suất 7% (bẩy phần trăm) cho năm 2005 theo các Quyết định trên được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu 5% (năm phần trăm).
Removed / left-side focus
  • Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ cho năm 2005.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Các lô hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu công bố cho năm 2005 tại Quyết định số 192/2003/QĐ-BTC ngày 25/11/2003 của B... Right: của Hợp Chủng quốc Hoa Kỳ được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu công bố cho năm 2005 quy định tại các Quyết định sau:
  • Left: Quyết định số 13/2005/QĐ/BTC ngày 08/03/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện cam kết tại Thoả thuận giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu về tiếp cận thị trường Right: - Quyết định số 19/2004/QĐ/BTC ngày 16/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định thư...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Điều 1 nêu trên cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng cho các mặt hàng này là mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Điều 1 nêu trên cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng cho các mặt hàng này là mức thuế suất ưu đãi (MFN).

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định nà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.