Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định hướng dẫn thực hiện cam kết tại Thảo thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu âu về tiếp cận thị trường và Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ cho năm 2005
13/2005/QĐ-BTC
Right document
Về việc quy định thuế suất thuế nhập khẩu hàng dệt, may có xuất xứ từ Australia
55/2005/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định hướng dẫn thực hiện cam kết tại Thảo thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu âu về tiếp cận thị trường và Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ cho năm 2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thuế suất thuế nhập khẩu hàng dệt, may có xuất xứ từ Australia
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định thuế suất thuế nhập khẩu hàng dệt, may có xuất xứ từ Australia
- Quyết định hướng dẫn thực hiện cam kết tại Thảo thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu âu về tiếp cận thị trường và Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký...
Left
Điều 1.
Điều 1. Các lô hàng dệt may có Tờ khai hàng nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 1/1/2005 và có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước thuộc Cộng đồng Châu Âu (EU); của Hợp Chủng quốc Hoa Kỳ được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu công bố cho năm 2005 quy định tại các Quyết định sau: - Quyết định số 192/2003/QĐ-BTC n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Các lô hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu công bố cho năm 2005 tại Quyết định số 192/2003/QĐ-BTC ngày 25/11/2003 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ cho năm 2005.
- Điều 1. Các lô hàng dệt may có Tờ khai hàng nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 1/1/2005 và có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước thuộc Cộng đồng Châu Âu (EU)
- - Quyết định số 19/2004/QĐ/BTC ngày 16/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định thư...
- Trong đó các mặt hàng được công bố mức thuế suất 7% (bẩy phần trăm) cho năm 2005 theo các Quyết định trên được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu 5% (năm phần trăm).
- Left: của Hợp Chủng quốc Hoa Kỳ được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu công bố cho năm 2005 quy định tại các Quyết định sau: Right: Điều 1. Các lô hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu công bố cho năm 2005 tại Quyết định số 192/2003/QĐ-BTC ngày 25/11/2003 của B...
- Left: Quyết định số 192/2003/QĐ-BTC ngày 25/11/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định Buôn... Right: Quyết định số 13/2005/QĐ/BTC ngày 08/03/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện cam kết tại Thoả thuận giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu về tiếp cận thị trường
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Điều 1 nêu trên cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng cho các mặt hàng này là mức thuế suất ưu đãi (MFN).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Điều 1 nêu trên cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng cho các mặt hàng này là mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN).
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.