Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế "Quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và quy định mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ của thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế "Quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và quy định mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ của thành phố Hà Nội”.
Removed / left-side focus
  • Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và quy định mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ của thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và quy định mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ của thành phố Hà Nội”.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2025. 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa phù hợp (nếu có), các quy định có liên quan để tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố điều chỉnh, bổ sung...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 6 năm 2020.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa phù hợp (nếu có), các quy định có liên quan để tổng hợp, tham...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2025. Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 6 năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ: NN&MT, Tư pháp, Xây dựng; - Cục kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực: TU, HĐND Thành phố; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
  • - Các Báo: HNM, KT&ĐT; Đài PT&TH HN;
  • Nguyễn Đức Chung
Removed / left-side focus
  • - Các Bộ: NN&MT, Tư pháp, Xây dựng;
  • - Các Sở: Tư pháp, Xây dựng;
  • Trần Sỹ Thanh
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính
  • Left: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - Cục kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp; Right: - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
explicit-citation Similarity 0.27 rewritten

Chương I

Chương I THUYẾT MINH, HƯỚNG DẪN CHUNG I. CĂN CỨ, NGUYÊN TẮC VÀ CƠ SỞ XÂY DỰNG 1. Các căn cứ xây dựng định mức a) Văn bản của Quốc hội - Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017. - Bộ luật Lao động ngày 20/11/2019. - Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020. - Luật Giá ngày 19/6/2023. - Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023. b) Văn bản của Chính phủ -...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế "Quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và quy định mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ của thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế "Quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và quy định mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ của thành phố Hà Nội”.
Removed / left-side focus
  • THUYẾT MINH, HƯỚNG DẪN CHUNG
  • I. CĂN CỨ, NGUYÊN TẮC VÀ CƠ SỞ XÂY DỰNG
  • 1. Các căn cứ xây dựng định mức
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC HAO PHÍ I. Mã hiệu A.0000: Định mức lượng nước tưới, tiêu 1. Lượng nước hao phí Bảng 01. Định mức lượng nước tưới, tiêu tính toán (P tưới = 75%, P tiêu = 25%) Mã hiệu Nội dung Lượng nước hao phí (m 3 /ha) Vụ xuân Vụ mùa Vụ đông A.11 Tưới cho lúa 7.011 5.099 A.12 Tưới cho mạ 2.032 1.608 A.13 Tưới cho hoa, rau, màu 2.1...

Open section

Chương II:

Chương II: NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC HAO PHÍ
  • I. Mã hiệu A.0000: Định mức lượng nước tưới, tiêu
  • 1. Lượng nước hao phí

Only in the right document

Chương I: Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạ m vi đi ều chỉnh Quy chế này quy định đối tượng áp dụng; nguồn kinh phí thực hiện chương trình; nguyên tắc sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ; điều kiện để được hỗ trợ kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ; nội dung chi và mức chi; lập, chấp hành và quyết toán theo quy định tại Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg ngày...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Hà Nội 2. Các đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ, đề án thuộc Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ Thành phố. 3. Các đối tượng thụ hưởng và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các hoạt động thuộc Chương trình phát tri...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện chương trình 1. Ngân sách Thành phố bảo đảm kinh phí cho các hoạt động Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ do Ủy ban nhân dân Thành phố giao Sở Công Thương tổ chức thực hiện trên địa bàn toàn thành phố. 2. Nguồn đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước. 3. Các nguồn vốn hợp pháp k...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ 1. Kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ Thành phố bảo đảm cho những hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ do Sở Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện phù hợp với chiến lược, định hướng phát triển công nghiệp hỗ trợ của Thành phố. 2. Kinh phí chi cho C...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Nội dung nhiệm vụ, đề án phù hợp với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 10 Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Thủ...
Điều 6. Điều 6. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ 100% các khoản chi phí: a) Tổ chức đánh giá, xác nhận năng lực doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ: Chi nghiên cứu xây dựng tiêu chí, ch...
Điều 7. Điều 7. Hỗ trợ doanh n|hiệp áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất Mức hỗ trợ 100% áp dụng cho các nội dung sau: 1. Đánh giá khả năng và nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp. a) Chi nghiên cứu xây dựng tiêu c...