Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội
32/2025/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
40/2023/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
- Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thủy lợi (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường) 1. Sửa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thủy lợi (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
- “Điều 4. Phân loại công trình thủy lợi
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2025. 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa phù hợp (nếu có), các quy định có liên quan để tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố điều chỉnh, bổ sung...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thủy lợi 1. Thay thế cụm từ “cống dưới đê” bằng cụm từ “cống qua đê” tại khoản 1 Điều 10; thay cụm từ “cống ngăn sông lớn” bằng cụm từ “cống lớn ngăn sông” tại khoản 1 Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thủy lợi
- 1. Thay thế cụm từ “cống dưới đê” bằng cụm từ “cống qua đê” tại khoản 1 Điều 10
- thay cụm từ “cống ngăn sông lớn” bằng cụm từ “cống lớn ngăn sông” tại khoản 1 Điều 10
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2025.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa phù hợp (nếu có), các quy định có liên quan để tổng hợp, tham...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ: NN&MT, Tư pháp, Xây dựng; - Cục kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở:
- - Các Bộ: NN&MT, Tư pháp, Xây dựng;
- - Cục kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp;
- Left: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Left
Chương I
Chương I THUYẾT MINH, HƯỚNG DẪN CHUNG I. CĂN CỨ, NGUYÊN TẮC VÀ CƠ SỞ XÂY DỰNG 1. Các căn cứ xây dựng định mức a) Văn bản của Quốc hội - Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017. - Bộ luật Lao động ngày 20/11/2019. - Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020. - Luật Giá ngày 19/6/2023. - Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023. b) Văn bản của Chính phủ -...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
- THUYẾT MINH, HƯỚNG DẪN CHUNG
- I. CĂN CỨ, NGUYÊN TẮC VÀ CƠ SỞ XÂY DỰNG
- 1. Các căn cứ xây dựng định mức
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC HAO PHÍ I. Mã hiệu A.0000: Định mức lượng nước tưới, tiêu 1. Lượng nước hao phí Bảng 01. Định mức lượng nước tưới, tiêu tính toán (P tưới = 75%, P tiêu = 25%) Mã hiệu Nội dung Lượng nước hao phí (m 3 /ha) Vụ xuân Vụ mùa Vụ đông A.11 Tưới cho lúa 7.011 5.099 A.12 Tưới cho mạ 2.032 1.608 A.13 Tưới cho hoa, rau, màu 2.1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections