Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 13
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 5 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ, Công Thương, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Huế. 2. Quy định này không áp dụng đối với xe thô sơ là xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe tương tự xe lăn dùng cho người k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung 1. Xe mô tô là phương tiện giao thông cơ giới đường bộ được quy định tại điểm e khoản 1 Điều 34 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Xe gắn máy là phương tiện giao thông cơ giới đường bộ được quy định tại điểm g khoản 1 Điều 34 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 3. Xe thô sơ là phương tiện giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Phương tiện kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa 1. Xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hoá trên đường bộ phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Được cấp chứng nhận đăng ký xe và gắn biển số xe theo quy định của pháp luật; b) Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phương tiện kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa
  • 1. Xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hoá trên đường bộ phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Được cấp chứng nhận đăng ký xe và gắn biển số xe theo quy định của pháp luật;
Added / right-side focus
  • Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phương tiện kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa
  • 1. Xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hoá trên đường bộ phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Được cấp chứng nhận đăng ký xe và gắn biển số xe theo quy định của pháp luật;
Target excerpt

Điều 9. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Thừa Th...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý hoạt động vận chuyển hành khách và hàng hóa 1. Việc đón, trả khách, hàng hóa tùy thuộc vào nhu cầu của hành khách, chủ thể vận chuyển hàng hóa và theo quy định đón trả khách, hàng hóa tại các khu vực công cộng. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã thống nhất quản lý việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hoạt động vận chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi tuyến đường, thời gian hoạt động 1. Phạm vi tuyến đường hoạt động: Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ (trừ xe súc vật kéo) được hoạt động trên các tuyến đường bộ thuộc địa bàn thành phố Huế, trừ các tuyến đường sau: các tuyến đường cấm theo quy định của pháp luật và các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển báo cấm, cắm biển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã tổ chức phổ biến, triển khai quy định này đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, chấp hành theo quy định. b) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã cắm biển báo điểm dừng, đón trả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng (Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải)
Chương I Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2025/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 3 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ VÀ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Điều 1 Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định “Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công thương, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.”
Điều 2. Điều 2. Thay thế một số cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1; điểm a khoản 3; khoản 4 của Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của UBND thành phố Huế.
Chương II Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2025/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 5 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ, XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ, XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Điều 3. Điều 3. Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại: điểm a, điểm b khoản 1; điểm a khoản 2; khoản 3; khoản 4 Điều 4. 2. Thay thế cụm từ “Công an cấp xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Công an cấp xã” tại điểm...
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 “Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công thương, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.”
Chương III Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2025/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 5 NĂM 2025 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ