Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 11
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng (Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2025/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 3 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ VÀ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định “Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công thương, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.”

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ, Công Thương, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định
  • “Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Added / right-side focus
  • Về quản lý và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Huế
  • (Kèm theo Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025
  • của Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.” Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Target excerpt

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ, Công Thương, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận,...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Thay thế một số cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1; điểm a khoản 3; khoản 4 của Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của UBND thành phố Huế.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi tuyến đường, thời gian hoạt động 1. Phạm vi tuyến đường hoạt động: Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ (trừ xe súc vật kéo) được hoạt động trên các tuyến đường bộ thuộc địa bàn thành phố Huế, trừ các tuyến đường sau: các tuyến đường cấm theo quy định của pháp luật và các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển báo cấm, cắm biển...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Thay thế một số cụm từ
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1
  • điểm a khoản 3
Added / right-side focus
  • Điều 6. Phạm vi tuyến đường, thời gian hoạt động
  • Phạm vi tuyến đường hoạt động:
  • Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ (trừ xe súc vật kéo) được hoạt động trên các tuyến đường bộ thuộc địa bàn thành phố Huế, trừ các tuyến đường sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thay thế một số cụm từ
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1
  • điểm a khoản 3
Target excerpt

Điều 6. Phạm vi tuyến đường, thời gian hoạt động 1. Phạm vi tuyến đường hoạt động: Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ (trừ xe súc vật kéo) được hoạt động trên các tuyến đường bộ thuộc địa bàn thành phố Huế, trừ các tuyến...

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2025/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 5 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ, XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ, XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại: điểm a, điểm b khoản 1; điểm a khoản 2; khoản 3; khoản 4 Điều 4. 2. Thay thế cụm từ “Công an cấp xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Công an cấp xã” tại điểm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương tiện kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa 1. Xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hoá trên đường bộ phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Được cấp chứng nhận đăng ký xe và gắn biển số xe theo quy định của pháp luật; b) Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại: điểm a, điểm b khoản 1; điểm a khoản 2; khoản 3;...
  • 2. Thay thế cụm từ “Công an cấp xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Công an cấp xã” tại điểm b khoản 2 Điều 4.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương tiện kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa
  • 1. Xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hoá trên đường bộ phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Được cấp chứng nhận đăng ký xe và gắn biển số xe theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại: điểm a, điểm b khoản 1; điểm a khoản 2; khoản 3;...
  • 2. Thay thế cụm từ “Công an cấp xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Công an cấp xã” tại điểm b khoản 2 Điều 4.
Target excerpt

Điều 4. Phương tiện kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa 1. Xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hoá trên đường bộ phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Được cấp ch...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 “Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công thương, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2025/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 5 NĂM 2025 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Huế

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2025/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 5
  • NĂM 2025 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG
  • XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH,
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2025/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 5
  • NĂM 2025 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG
  • HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Rewritten clauses
  • Left: XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, Right: Ban hành quy định về quản lý và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Huế
Target excerpt

Ban hành quy định về quản lý và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Huế

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định “Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ, Công thương, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung 1. Xe mô tô là phương tiện giao thông cơ giới đường bộ được quy định tại điểm e khoản 1 Điều 34 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Xe gắn máy là phương tiện giao thông cơ giới đường bộ được quy định tại điểm g khoản 1 Điều 34 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 3. Xe thô sơ là phương tiện giao t...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định
  • “Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định chung
  • 1. Xe mô tô là phương tiện giao thông cơ giới đường bộ được quy định tại điểm e khoản 1 Điều 34 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
  • 2. Xe gắn máy là phương tiện giao thông cơ giới đường bộ được quy định tại điểm g khoản 1 Điều 34 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định
  • “Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Target excerpt

Điều 3. Quy định chung 1. Xe mô tô là phương tiện giao thông cơ giới đường bộ được quy định tại điểm e khoản 1 Điều 34 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Xe gắn máy là phương tiện giao thông cơ giới đường b...

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Thay thế một số cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”; “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm a, điểm b khoản 1; khoản 2 của Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của UBND thành phố Huế.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã tổ chức phổ biến, triển khai quy định này đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, chấp hành theo quy định. b) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã cắm biển báo điểm dừng, đón trả...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thay thế một số cụm từ
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”
  • “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm a, điểm b khoản 1
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã tổ chức phổ biến, triển khai quy định này đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, chấp hành theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thay thế một số cụm từ
  • “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm a, điểm b khoản 1
  • khoản 2 của Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của UBND thành phố Huế.
Rewritten clauses
  • Left: Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” Right: 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã tổ chức phổ biến, triển khai quy định này đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, c...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2025/QĐ-UBND NGÀY 15 THÁNG 5 NĂM 2025 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định “Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thay thế một số cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã”; cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1; khoản 2, khoản 4 Điều 14 Quy định được ban hành kèm theo Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của UBND thành phố Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V BÃI BỎ TOÀN BỘ QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2024/QĐ-UBND NGÀY 19 THÁNG 7 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA XE Ô TÔ VẬN TẢI TRUNG CHUYỂN HÀNH KHÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (NAY LÀ THÀNH PHỐ HUẾ)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 5 năm 2025.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Huế. 2. Quy định này không áp dụng đối với xe thô sơ là xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe tương tự xe lăn dùng cho người k...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA
Điều 5. Điều 5. Quản lý hoạt động vận chuyển hành khách và hàng hóa 1. Việc đón, trả khách, hàng hóa tùy thuộc vào nhu cầu của hành khách, chủ thể vận chuyển hàng hóa và theo quy định đón trả khách, hàng hóa tại các khu vực công cộng. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã thống nhất quản lý việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hoạt động vận chuyển...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN