Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc quản lý các hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định việc quản lý các hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Removed / left-side focus
  • Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông là...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý các hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý các hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bỉnh Phước 1. Lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật ( Phụ lục 1 kèm theo) 2. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y ( Phụ lục 2 kèm theo) 3. Lĩnh Thủy sản ( Phụ lục 3 kèm theo) 4. Lĩnh vực Thông tin tuyên truyền Khuyến nông ( Phụ lục 4 kèm theo) 5. Lĩnh vự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2001/QĐ-UB ngày 28 tháng 3 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trong tỉnh Đồng Tháp. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Sở, ngành tỉnh,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2001/QĐ-UB ngày 28 tháng 3 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định về bảo vệ và phát...
  • Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bỉnh Phước
  • 1. Lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật ( Phụ lục 1 kèm theo)
  • 2. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y ( Phụ lục 2 kèm theo)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 5 năm 2025./. Phụ lục 1 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ NN và PTNT; - Cục KTVB - BTP; - Tổng cục T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • - Bộ NN và PTNT;
  • - Cục KTVB - BTP;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 5 năm 2025./.
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách thi hành Quyết định này./.
  • Left: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước) Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương I,

Chương I,

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
explicit-citation Similarity 0.15 rewritten

Phần II,

Phần II, Thông tư số 42 Giấy in A4 Ram 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,01 0,01 Mực in laser A4 Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 0,002 0,002 Bút bi Cái 2 2 2 2 2 2 1 1 Nhân công Chuyên viên Công 0,35 0,35 0,32 0,32 0,38 0,38 0,11 0,11 2.2. Định mức công tác biên tập bản thảo 2.2.1. Thành phần công việc - Đọc bản thảo, phát hiện và chỉnh sửa...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giấy phép khai thác thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản tại các vùng nước trên địa bàn tỉnh phải có giấy phép khai thác thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Trừ trường hợp cá nhân khai thác thủy sản bằng tàu cá có trọng tải dưới 0,5 tấn hoặc không sử dụng tàu. 2. Nội dung, điều kiện cấp, gia hạn,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giấy phép khai thác thủy sản
  • Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản tại các vùng nước trên địa bàn tỉnh phải có giấy phép khai thác thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp.
  • Trừ trường hợp cá nhân khai thác thủy sản bằng tàu cá có trọng tải dưới 0,5 tấn hoặc không sử dụng tàu.
Removed / left-side focus
  • Thông tư số 42
  • Mực in laser A4
  • 2.2. Định mức công tác biên tập bản thảo

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý các hoạt động khai thác, nuôi trồng bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản tại các vùng nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác, nuôi trồng, bảo vệ và phát...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành các hoạt động thủy sản phải tuân thủ các quy định về Luật Bảo vệ môi trường, Luật Tài nguyên nước, Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Khai thác thủy sản ở sông, kênh, rạch và các vùng nước tự nhiên khác phải đảm bảo không làm...
Điều 3. Điều 3. Giải thích một số thuật ngữ được sử dụng trong quy định này 1. Tàu cá: Là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác chuyên dùng cho khai thác, nuôi trồng, bảo quản, chế biến thuỷ sản. 2. Nguồn lợi thủy sản là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên, có giá trị kinh tế, khoa học để phát triển nghề khai thác thủy sản, bảo tồn và...
Chương II Chương II QUẢN LÝ KHAI THÁC THỦY SẢN
Điều 4. Điều 4. Những hành vi khai thác thủy sản bị cấm 1. Sử dụng vật liệu nổ, hóa chất độc hại, kể cả thuốc bảo vệ thực vật, chất gây mê, mồi thuốc dẫn dụ; sử dụng xung điện dưới mọi hình thức và các công cụ đánh bắt, khai thác có tính hủy diệt. 2. Sử dụng ngư cụ đánh bắt thủy sản có kích thước mắt lưới nhỏ hơn kích thước mắt lưới quy định t...
Điều 5. Điều 5. Các loại nghề, đối tượng khai thác thủy sản bị cấm 1. Tàu cá làm nghề cào gọng (khung), đẩy te (xiệp). 2. Tàu cá làm nghề khai thác các loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ như: Hến, vẹm, trai nước ngọt (trừ trường hợp khai thác bằng tay). 3. Khai thác những đối tượng thủy sản quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng được quy định tại phụ lục...
Điều 6. Điều 6. Cấm khai thác thủy sản, thời gian cấm khai thác thủy sản 1. Tàu cá khai thác thủy sản không được phép hoạt động tại các khu bảo tồn nội địa, khu vực Nhà nước quy hoạch nuôi cá lồng, bè và các vùng quy hoạch nuôi trồng thủy sản khác do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (trừ hoạt động thu hoạch của cơ sở nuôi). 2. Cấm khai thác có t...
Điều 8. Điều 8. Quy định địa điểm, đặt ngư cụ khai thác và nuôi trồng thủy sản 1. Nghiêm cấm a. Đặt ngư cụ tại điểm cố định (chà, đăng, vó, nò, bò,…) để khai thác thủy sản trên các sông, kênh, rạch thuộc phạm vi tỉnh quản lý do gây bồi lắng và ảnh hưởng an toàn giao thông đường thủy nội địa. b. Các địa phương bán bãi, đoạn kênh, rạch để khai t...