QUYẾT ĐỊNH Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung các danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 195/TTr-SNNMT-TTDVNN ngày 13 tháng 5 năm 2025 và Tờ trình số 131/TTr-SNN-TTDVNN ngày 23 tháng 4 năm 2025 ; Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước .
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông là cơ sở để lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Ngân sách Nhà nước thực hiện nhiệm vụ khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2
Đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bỉnh Phước
1. Lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật ( Phụ lục 1 kèm theo)
2. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y ( Phụ lục 2 kèm theo)
3. Lĩnh Thủy sản ( Phụ lục 3 kèm theo)
4. Lĩnh vực Thông tin tuyên truyền Khuyến nông ( Phụ lục 4 kèm theo)
5. Lĩnh vực Đào tạo huấn luyện Khuyến nông ( Phụ lục 5 kèm theo)
Điều 3
Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 5 năm 2025./.
Phụ lục 1
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT - BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
1. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống lúa
Kg
80
Từ cấp xác nhận trở lên, sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ
2
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.000
TCCS
3
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.000
4
Thuốc phòng trừ sâu, bệnh, thảo mộc, sinh học
Đồng
600.000
5
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất
Theo quy trình kỹ thuật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
5
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
1
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
1
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 15 ha/vụ/người
2. Mô hình sản xuất lúa bản địa
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Kg
40-50
Các chỉ tiêu tương đương cấp XN
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
80-100
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
90
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
90
5
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
1.200
TCCS
6
Thuốc bảo vệ thực vật
1.000 đ
1.000
7
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất
Theo quy trình kỹ thuật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
5
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
1
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
1
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/HN
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/HN
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 15ha/vụ/người
3. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 0 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Kg
18
Hạt lai F1
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
160
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
80
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
85
5
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
1.000
TCCS
6
Thuốc bảo vệ thực vật
1.000 đ
600
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
4
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
1
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
1
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/Hội nghị
4. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mồng tơi, rau dền…)
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
I
Sản xuất hữu cơ nhóm rau 65-75 ngày
1
Giống
a
Cải xanh ăn lá
Kg
6
TCCS
b
Rau dền
Kg
15
c
Mồng tơi
Kg
25
2
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
a
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
TCCS
b
Phân bón lá hữu cơ
Lít
3
TCCS
c
Phân bón gốc hữu cơ
Kg
250
TCCS
d
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
56
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%
đ
Phân Kali nguyên chất (K2O)
Kg
18
Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)
e
Chất điều hòa sinh trưởng
Kg
700
Vôi bột hoặc Dolomit
3
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)
a
Trichoderma
Kg
30
b
Chế phẩm sinh học BVTV
Kg/lít
3
c
Bẫy Feromom
Chiếc
20
d
Xử lý phế phụ phẩm
1.000 đ
500
II
Sản xuất an toàn Theo VietGAP nhóm rau 65 – 75 ngày
1
Giống
a
Cải xanh ăn lá
Kg
6
TCCS
b
Rau dền
Kg
15
c
Mồng tơi
Kg
25
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
35
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
25
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
45
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
TCCS
6
Phân bón lá
1.000 đ
500
TCCS
7
Thuốc bảo vệ thực vật
1.000 đ
500
TCCS
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
3
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
1
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
1
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng
3
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 03 ha/vụ/người
5. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)
a) Định mức giống, vật tư
Được tính cho 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
I
Sản xuất hữu cơ rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)
1
Giống
a
Cà chua
Kg
0.25
TCCS
b
Dưa chuột
Kg
0.7
c
Mướp đắng
Kg
2.5
d
Bí xanh
Kg
1
đ
Đậu quả
Kg
45
e
Đậu tương rau
Kg
80
2
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
a
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
TCCS
b
Phân bón lá hữu cơ
Lít
5
TCCS
c
Phân bón gốc hữu cơ
Kg
400
TCCS
d
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
78
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%
đ
Phân Kali nguyên chất (K2O)
Kg
120
Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)
e
Chất điều hòa sinh trưởng
Kg
700
Vôi bột hoặc Dolomit
3
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)
a
Trichoderma
Kg
30
b
Chế phẩm sinh học BVTV
Kg/lít
8
c
Bẫy Feromom
Chiếc
30
d
Xử lý phế phụ phẩm
1.000 đ
2.000
II
Sản xuất VietGAP rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)
1
Giống
a
Cà chua
Kg
0.25
TCCS
b
Dưa chuột
Kg
0.7
c
Mướp đắng
Kg
2.5
d
Bí xanh
Kg
1
đ
Đậu quả
Kg
45
e
Đậu tương rau
Kg
80
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
90
4
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
120
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
TCCS
6
Phân bón lá
1.000 đ
1.000
TCCS
7
Thuốc bảo vệ thực vật
1.000 đ
1.000
TCCS
III
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất
Theo quy trình kỹ thuật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
5
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
1
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
1
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 03 ha/vụ/người
6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau:
a) Định mức giống, vật tư
Được tính cho 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
I
Mô hình cải bắp, súp lơ
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
1
Giống
TCCS
Hạt giống
Kg
0.4
Hoặc cây giống
Cây
33.000
2
Phân hữu cơ sinh học
TCCS
Sản xuất vụ thứ nhất
Kg
3.000
Sản xuất vụ thứ hai
Kg
2.000
Sản xuất vụ thứ 3
Kg
1.000
3
Phân hữu cơ nano
Gram
25
TCCS
4
Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…)
Lít
4
TCCS
5
Thuốc trừ bệnh sinh học
1.000 đ
500
TCCS
II
Mô hình cải ăn lá các loại
1
Hạt giống
Kg
6
TCCS
2
Phân hữu cơ sinh học
TCCS
Sản xuất vụ thứ nhất
Kg
1.500
Sản xuất vụ thứ hai
Kg
1.000
Sản xuất vụ thứ 3
Kg
5.00
3
Phân hữu cơ nano
Gram
25
TCCS
4
Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…)
Lít
3
TCCS
5
Thuốc trừ bệnh sinh học
1.000 đ
500
TCCS
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
4
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
1
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
1
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 03 ha/vụ/người
7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau, quả
a) Định mức giống, vật tư
Được tính cho 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
I
Mô hình dưa thơm
1
Giá thể
TCCS
N, P 2 O 5 , K 2 O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể chứa SW, ME,..
a
Xơ dừa
Tấn
40
b
Hỗn hợp đất
m 3
33
2
Hạt giống
Hạt
22.000 - 23.000
Hạt lai F1
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
135
4
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
125
5
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
135
6
MgSO 4
Kg
25
7
Ca(NO 3 ) 2
Kg
4
8
Thuốc BVTV sinh học
1.000 đ
1.000
TCCS
9
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất
1.000 đ
500
Theo quy trình kỹ thuật
II
Mô hình dưa chuột
1
Giá thể
TCCS
a
Xơ dừa
Tấn
30
b
Hỗn hợp đất
m 3
100
2
Hạt giống
Hạt
22.000 - 23.000
Hạt lai F1
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
135
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
125
5
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
135
6
MgSO 4
Kg
100
7
Ca(NO 3 ) 2
Kg
50
8
Thuốc BVTV sinh học
1.000 đ
1.000
TCCS
III
Mô hình cà chua
1
Giá thể
TCCS
a
Xơ dừa
Tấn
35
b
Hỗn hợp đất
m 3
66
2
Hạt giống
Hạt
22.000 - 23.000
TCCS
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
190
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
190
5
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
190
6
MgSO 4
Kg
400
7
Ca(NO 3 ) 2
Kg
50
8
Thuốc BVTV sinh học
1.000 đ
1.000
TCCS
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
4
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
1
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
1
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 03 ha/vụ/người
8. Mô hình sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
Được tính cho 01 ha
Thời kỳ
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Năm thứ nhất
1
Hạt giống
Hạt
18.500
TCCS
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
Hạt giống trồng dặm
Hạt
3.500
TCCS
2
Vật tư làm giàn
Cọc
Cây
1.200
Cao 1.5m
Sợi dây cước PE
Kg
160
Dây buộc (cước PE)
Kg
30
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
345
TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
288
5
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
300
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
4.000
TCCS
7
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
1.500
TCCS
8
Chế phẩm BVTV sinh học
Kg
10
TCCS
Năm thứ hai
1
Đạm nguyên chất (N)
Kg
345
TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
2
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
288
3
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
325
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
TCCS
5
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
750
TCCS
6
Chế phẩm BVTV sinh học
Kg
10
TCCS
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
9
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
1
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
1
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 03 ha/vụ/người
9. Mô hình sản xuất nấm sò
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Kg
45
2
Nguyên liệu
Kg
1.000
3
Túi PE (30 x 45)
Kg
6
4
Nút, bông, chun…
Kg
12
5
Giàn giá, dụng cụ
1.000đ
2.000
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
4
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
1
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
1
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 20 tấn NL/người
10. Mô hình sản xuất nấm rơm
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Kg
15
2
Nguyên liệu
Kg
1.000
3
Giàn giá, dụng cụ
1.000đ
1.000
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
4
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
1
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
1
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 20 tấn NL/người
11. Mô hình sản xuất nấm linh chi
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Chai
60
2
Nguyên liệu
Kg
1.000
3
Cám và phụ gia
Cám gạo
Kg
50
5%
Cám ngô
Kg
70
7%
Bột nhẹ (CaCO3)
Kg
10
1%
Đường ăn
Kg
50
5 ‰
4
Túi PE (25 x 35)
Kg
10
5
Nút, Bông, chun…
Kg
12
6
Giàn giá, dụng cụ
1.000đ
2.000
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
04
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
02
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
04
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 20 tấn NL/người
12. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Que
1.800
2
Nguyên liệu
Kg
1.000
3
Cám và phụ gia
a
Cám gạo
Kg
50
5%
b
Bột nhẹ (CaCO3)
Kg
10
1%
c
MgSO 4
Kg
1,0
1,5‰
d
KH 2 PO 4
Kg
0,5
0,5 ‰
4
Túi PE (19 x 38)
Kg
10
5
Nút, Bông, chun…
Kg
12
6
Giàn giá, dụng cụ
1.000đ
1.500
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
04
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
02
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
04
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 20 tấn NL/người
13. Mô hình trồng, thâm canh nhãn theo GAP
b) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
Thời kỳ
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
I
Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm thứ 2)
1
Giống trồng mới
Cây
400
Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm
Cây
20
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
70
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
4
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
65
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
90
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
400
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
II
Năm thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
92
Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
65
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
120
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
III
Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
140
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
100
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
210
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 05 ha/vụ/người
14. Mô hình trồng, thâm canh chôm chôm theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
Thời kỳ
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
I
Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm thứ 2)
1
Giống trồng mới
Cây
210
Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm
Cây
10
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
70
Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm
4
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
65
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
60
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
200
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
II
Năm thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
110
Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
65
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
90
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
III
Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
180
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
130
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
210
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 05 ha/vụ/người
15. Mô hình trồng, thâm canh bưởi theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
Thời kỳ
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
I
Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm thứ 2)
1
Giống trồng mới
Cây
400
Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm
Cây
20
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
90
Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm
4
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
70
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
120
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
400
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
II
Năm thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
190
Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước
thì mức bón
theo quy trình của loại phân bón đó
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
100
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
180
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
III
Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
190
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
100
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
300
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Túi bao trái
Túi
20.000
6
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 05 ha/vụ/người
16. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
Thời kỳ
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm 2)
1
Giống trồng mới
Cây
625
Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm
Cây
30
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
100
Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm
4
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
100
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
120
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
625
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Năm thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất (N)
kg
120
Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
kg
100
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
kg
150
4
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
140
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
120
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
180
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 05 ha/vụ/người
17. Mô hình trồng, thâm canh xoài theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
Thời kỳ
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
I
Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm thứ 2)
1
Giống trồng mới
Cây
400
Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm
Cây
20
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
90
Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm
4
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
65
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
90
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
400
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
II
Năm thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
120
Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
80
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
240
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
III
Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
250
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
100
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
200
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Túi bao trái
Cái
70.000
TCCS
6
Thuốc BVTV
1.000đ
70.000
TCCS
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 05 ha/vụ/người
18. Mô hình trồng, thâm canh mít theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
Thời kỳ
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
I
Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm thứ 2)
1
Giống trồng mới
Cây
400
Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm
Cây
20
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
200
Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm
4
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
100
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
100
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
400
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
II
Năm thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
240
Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
240
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
240
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
III
Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
280
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
280
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
280
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 05 ha/vụ/người
19. Mô hình trồng, thâm canh sầu riêng theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
Thời kỳ
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
I
Thời
kỳ
kiến
thiết
cơ bản
(năm
thứ
nhất +
năm 2)
1
Giống trồng mới
Cây
200
Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2
Giống trồng dặm
Cây
10
3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
46
Lượng vật tư sử dụng cho
từng năm
4
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
32
5
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
40
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
7
Vôi bột
Kg
200
8
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
II
Năm thứ 3
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
70
Phân hữu cơ
sinh học khi
thay thế sang
phân hữu cơ
vi sinh hoặc
phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
32
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
60
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
TCCS
III
Thời
kỳ
kinh
doanh
(năm
thứ 4
trở đi)
1
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
90
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
40
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
90
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
TCCS
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
TCCS
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
2
Tập huấn
Số lần
Lần
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 05 ha/vụ/người
20. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất dưa thơm (dưa vân lưới, dưa vàng...)
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giá thể:
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
N, P 2 O 5 , K 2 O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể chứa SW, ME…
Xơ dừa
Tấn
40
Hỗn hợp đất
M 3
33
2
Hạt giống
Hạt
22.000-23.000
Hạt lai F1
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
135
4
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
125
5
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
135
6
MgSO4
Kg
300
7
Ca(NO3)2
Kg
50
8
Thuốc BVTV sinh học
1.000đ
1.000
Theo TCCS
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
4
Cho 01 vụ
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
04
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 03
ha/01 cán bộ
21. Mô hình trồng mới, trồng tái canh cà phê vối
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống, cây che bóng
a
Giống cà phê
Bầu
1.110
Theo tiêu chuẩn cây giống cà phê (cây thực sinh và cây ghép)
b
Giống trồng dặm (5%)
Bầu
56
c
Cây che bóng
Cây
100
2
Vật tư
a
Năm thứ nhất
Đạm nguyên chất (N)
Kg
60
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
88
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
42
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
4.000
Vôi bột
Kg
1.000
Thuốc xử lý mối, côn trùng
Kg
10
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
b
Chăm sóc năm thứ hai
Đạm nguyên chất (N)
Kg
115
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
88
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
60
Phân bón lá
Lít/kg
4
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
c
Chăm sóc năm thứ ba
Đạm nguyên chất (N)
Kg
130
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
88
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
120
Phân bón lá
Lít/kg
4
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
Cho 01 vụ
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 05 ha/01 cán bộ
22. Mô hình thâm canh cà phê hữu cơ thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 5 trở đi
a) Định mức vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.000
Vật tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng TCCS
2
Phân lân nung chảy (nguyên chất P 2 O 5 )
Kg
60
3
Phân Ka li hữu cơ (nguyên chất K 2 O)
Kg
55
4
Phân hữu cơ khoáng
Kg
1.200
5
Phân bón lá hữu cơ
Lít
2
6
Vôi bột
Kg
400
7
Thuốc BVTV sinh học
1.000đ
3.000
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
Cho 01 vụ
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 05 ha/01 cán bộ
23. Mô hình sản xuất hồ tiêu bền vững
a) Định mức vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Đạm nguyên chất (N)
Kg
250
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng
2
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
150
3
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
210
4
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
4.500
5
Chế phẩm Trichoderma
Kg
80
6
Vôi bột
Kg
500
7
Thuốc BVTV sinh học
1.000đ
3.000
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
Cho 01 vụ
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 05 ha/01 cán bộ
24. Mô hình trồng mới, trồng thay thế điều
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
1.1
Giống Điều ghép
Cây
400
TCVN 10684-3:2018
1.2
Giống trồng dặm (5%)
Cây
20
2
Vật tư
2.1
Năm thứ nhất
Đạm nguyên chất (N)
Kg
60
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
24
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
24
Vôi bột
Kg
400
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
2.2
Chăm sóc năm thứ hai
Đạm nguyên chất (N)
Kg
72
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
24
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
24
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
2.3
Chăm sóc năm thứ ba
Đạm nguyên chất (N)
Kg
72
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 OTheo thực tế tương ứng
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
24
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
48
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
3
Vật tư rẻ tiền mau hỏng
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
Cho 01 vụ
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 05 ha/01 cán bộ
25. Mô hình thâm canh điều thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 5 trở đi
a) Định mức vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Đạm nguyên chất (N)
Kg
127
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng
2
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
35
3
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
68
4
Chế phẩm ra hoa, đậu trái
1.000đ
3.000
5
Thuốc BVTV
1.000đ
3.000
6
Vật tư rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất
Theo thực tế
7
Nhiên liệu, năng lượng
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
Cho 01 vụ
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 05 ha/01 cán bộ
26. Mô hình sản xuất cao su tiểu điền bền vững
a) Định mức vật tư
Định mức cho 01 ha
TT
Tên vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Đạm nguyên chất (N)
Kg
70
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng
2
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
30
3
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
72
4
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.550
5
Amoniac (NH 3 ) 10%
Lít
20
6
Thuốc BVTV và kích mủ
1.000đ
1.000
7
Vật tư, thiết bị thu hoạch
Hỗ trợ 01 lần vào năm thứ nhất
a
Kiềng đỡ chén
Cái
500
Chất liệu thép, kích thước: Ø 3 mm, đường kính 13-14 cm
b
Dây nilon buộc kiềng
Cuộn
16
c
Chén hứng mủ
Cái
500
Chất liệu nhựa, dung tích 1 lít, trọng lượng 60 gram/cái
d
Máng hứng mủ
Cái
500
Chất liệu sắt tráng kẽm (tole), dày 0,5 mm, chiều dài 7 cm
đ
Máng che mưa
Cái
500
Chất liệu nhựa PE dẻo, kích thước: dày 0,3 mm, rộng 16 cm, dài 75 cm
e
Keo dán máng
Kg
45
g
Bấm kim
Cái
2
h
Kim bấm
Hộp
12
i
Dao cạo mủ
Cái
2
k
Dụng cụ nạo vỏ
Cái
2
l
Típ mỡ vaseline
Típ
2
m
Mái che mưa cho chén mủ
Cái
500
Chất liệu nhựa PE dẻo, kích thước: dày 0,3 mm, rộng 30 cm, dài 35 cm
n
Thùng trút mủ V=15 lít
Cái
1
Chất liệu nhôm, kích thước: dày 0,5 mm
o
Thùng trút mủ V=35 lít
Cái
1
ô
Giỏ đựng mủ tạp V=5 lít
Cái
1
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
Cho 01 vụ
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
01 ngày/ Hội nghị
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1-2 ngày/ Hội nghị
5
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
≤ 05 ha/01 cán bộ
Phụ lục 2
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC
HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC CHĂN NUÔI - THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số:23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
1. Chăn nuôi gà thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
6,0
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
07
Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle; Viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
0,5
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
05
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 3.000 con
2. Chăn nuôi gà sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
12,3
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
14
Gumboro (Gum) 03 liều; Đậu 01 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều; Cúm gia cầm 02 liều
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
18
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 2.000 con
3. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
9,4
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
04
Dịch tả vịt 02 liều; Viêm gan 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
0,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
05
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 3.000 con
4. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
30
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
11
Viêm gan vịt 03 liều; Dịch tả vịt 03 liều; Cúm gia cầm 03 liều; Tụ huyết trùng 02 liều
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
18
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 2.000 con
5. Chăn nuôi chim bồ câu
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con
10,8
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
01
Newcastle (dịch tả)
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
02
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,03
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
18
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 1.000 con
6. Chăn nuôi chim cút sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Chim cút 01 ngày tuổi, Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
0,7
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
04
Newcastle (dịch tả)
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
01
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,01
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
18
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 4.000 con
7. Chăn nuôi lợn thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
a
Giống lợn ngoại
Kg/con
10
b
Giống lợn nội
Kg/con
07
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
225
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
06
Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết trùng 01 liều; Phó Thương hàn 01 liều; Đóng dấu lợn 01 liều
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
20
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Liều/con
02
6
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,1
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
08
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
08
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 150 con
8. Chăn nuôi lợn sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
a
Giống hậu bị (giống ngoại)
Kg/con
100
b
Giống hậu bị (giống nội)
Kg/con
22
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
a
Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống Ngoại
Kg/con
534
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
b
Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội
Kg/con
482
3
Vắc - xin
Liều/con
12
Dịch tả 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Tai xanh 02 liều; Tụ huyết trùng 02 liều; Phó Thương hàn 02 liều; Đóng dấu lợn 02 liều
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
40
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Liều/con
02
6
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,2
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
18
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 110 con
9. Vỗ béo trâu, bò
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo Quyết định số: 294/QĐ-CN-MTCN và số 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23/09/2020 của Cục Chăn nuôi về việc hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt
2
Thuốc tẩy ngoại ký sinh trùng
Liều/con
01
3
Thuốc tẩy nội ký sinh trùng
Liều/con
01
4
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con
270
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
5
Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học
a
Nguyên liệu làm đệm lót
Kg/con
900
Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu….
b
Chế phẩm vi sinh
Kg/con
0,75
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
05
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 50-70 con
10. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
Bò cái giống
Kg/con
220
Trâu cái giống
Kg/con
350
2
Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa
Kg/con
540
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái chửa
Kg/con
660
4
Tảng đá liếm
Kg/con
03
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
18
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 10-20
cái, 2-5 con đực
11. Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Mô hình trồng thâm canh cỏ
a
Giống cỏ
Trồng bằng hom
Tấn hom/ha
3,5
Trồng bằng hạt
Kg/ha
12,0
b
Thiết bị, vật tư
Phân đạm nguyên chất (N)
Phân đạm nguyên chất (N)
Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)
Kg/ha
250
Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)
Kg/ha
200
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg/ha
80
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg/ha
100
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Phân hữu cơ vi sinh
Kg/ha
2.500
Phân hữu cơ vi sinh
2
Kỹ thuật ủ rơm với U rea (đạm) trong túi nilon
a
Rơm lúa
Tấn
01
Rơm khô
b
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mm
Kg/tấn
02
c
Urea
Kg/tấn
40
d
Rỉ mật
Kg/tấn
20
đ
Muối
Kg/tấn
5
e
Rơm lúa
Tấn
01
Rơm khô
3
Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilon
a
Thân bắp (ngô)
Tấn
01
Thân ngô
b
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mm
Kg/tấn
02
c
Men vi sinh
Kg/tấn
01
d
Rỉ mật
Kg/tấn
50
đ
Muối
Kg/tấn
05
4
Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua
a
Cỏ tươi
Tấn
01
Cỏ tươi
b
Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn
Kg/tấn
30
c
Muối
Kg/tấn
05
Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể)
Bạt lót bể ủ/hố ủ
m 2 /tấn cỏ tươi
08
Túi ủ (nếu ủ bằng túi)
Túi nilon ủ: Rộng 1,6 m, dài 2,5 m, dày 0,1 mm
Túi/tấn
cỏ tươi
02
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 20-50 tấn hoặc 06-10ha
12. Chăn nuôi dê thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Kg/con
15
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con
45
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
04
Tụ huyết trùng 01 liều; Viêm ruột hoại tử 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Đậu 01 liều
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
05
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 50 con
13. Chăn nuôi dê sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Dê cái giống ngoại
Kg/con
23-27
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Dê cái giống nội
Kg/con
13 - 17
3
Dê cái lai
Kg/con
18 - 22
4
Dê đực giống ngoại
Kg/con
30 - 34
5
Dê đực giống lai
Kg/con
28 - 32
6
Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống
Kg/con
115
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
7
Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ
Kg/con
115
8
Vắc-xin
Liều/con
08
Tụ huyết trùng 02 liều; Viêm ruột hoại tử 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Đậu 02 liều
9
Tảng đá liếm
Kg/con
02
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
12
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 60 con
14. Chăn nuôi thỏ thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thỏ giống
Kg/con
0,5
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (Hỗ trợ thức ăn trong 90 ngày)
Kg/con
13,5
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
01
Bại huyết 01 liều
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
05
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 1000 con
15. Chăn nuôi thỏ sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thỏ giống
Kg/con
2,5-3
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày)
Kg
27
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc xin
Liều/con
02
Bại huyết 02 liều
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
12
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 500 con
16. Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm
a) Định mức hỗ trợ liên kết (Áp dụng cho 01 chuỗi)
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết
1.1
Tư vấn xây dựng liên kết
Theo thực tế và chế độ hiện hành
1.2
Xây dựng chuỗi
a
Kết nối các thành viên
Lần
05
Tổ chức các cuộc để thực hiện các nội dung trong xây dựng chuỗi liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm
b
Thành lập HTX, tổ hợp tác… (liên kết ngang)
Lần
03
c
Xây dựng quy chế hoạt động
Lần
01
d
Thống nhất nguyên tắc tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viên
Lần
02
đ
Xúc tiến thương mại
Lần
05
e
Triển khai mở rộng thị trường
Lần
05
2. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết
Máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm
Theo thực tế và chế độ hiện hành
3. Hỗ trợ vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm
≤ 40%
Bao bì, nhãn mác sản phẩm
Chu kỳ sản xuất
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
12
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo trình tự quy định
Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 03 cơ sở
17. Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, an toàn thực phẩm, hữu cơ, OCOP
a) Định mức hỗ trợ chứng nhận (Áp dụng chứng nhận cho 01 cơ sở/hộ)
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thực hành nông nghiệp tốt
1.1
Tư vấn, hướng dẫn
Lần
01
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành
1.2
Chứng nhận Thực hành nông nghiệp tốt
Lần
02
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành
2
An toàn thực phẩm
2.1
Tư vấn, hướng dẫn
Lần
01
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)
2.2
Chứng nhận An toàn thực phẩm
Lần
02
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)
3
Nông nghiệp hữu cơ
3.1
Tư vấn cơ sở xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ
Lần
01
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ TCVN 11041:2017 trong sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm
3.2
Chứng nhận nông nghiệp hữu cơ
Lần
02
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Chứng nhận quá trình sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm của cơ sở phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11041:2017
4
Chứng nhận sản phẩm OCOP
4.1
Tư vấn, hướng dẫn
Lần
01
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg ngày 21/8/2019 của Thủ tướng Chính phủ ban hành bộ tiêu chí đánh giá, phân hạng sản phẩm chương trình mỗi xã một sản phẩm. Theo TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018
4.2
Chứng nhận sản phẩm OCOP
Lần
02
Sản phẩm OCOP đạt hạng 3 sao trở lên
Là sản phẩm cấp tỉnh, cấp quốc gia
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
12
2
Tập huấn
a
Số lần
Lần
01
Theo trình tự quy định
Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết
Số lượng ≤ 30 người/lớp
b
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
18. Mô hình chăn nuôi gà bản địa thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
2
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con
4,9
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
07
Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcatstle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
0,5
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
05
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 2.000 con
19. Mô hình chăn nuôi gà bản địa sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
2
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con
10,8
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
14
Gumboro (Gum) 03 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều.
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
18
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian/lần
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 1000 con
20. Mô hình chăn nuôi gà thịt theo hướng hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
2
Thức ăn hỗn hợp cho gà hướng thịt lông màu nhập nội
Kg/con
6,5
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Thức ăn hỗn hợp cho gà nội
Kg/con
5,6
4
Thức ăn hỗn hợp cho gà lông màu lai
Kg/con
6,6
5
Vắc - xin
Liều/con
08
Gumboro (Gum) 02 liều Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều
6
Hoá chất sát trùng
Lít/con
0,5
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
7
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng, lưu hành theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
06
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/lần
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
06
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 3.000 con
21. Mô hình ấp nở trứng gia cầm
a) Định mức thiết bị, vật tư
(Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 mái sinh sản/cở sở/hộ/nhóm hộ)
TT
Tên thiết bị, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy ấp trứng gia cầm
Chiếc
01
Phù hợp với quy mô
2
Máy nở
Chiếc
01
Công suất = 30% máy ấp
3
Máy phát điện
Chiếc
01
4
Máy phun thuốc sát trùng
Chiếc
01
5
Hoá chất sát trùng
Lít/cơ sở
20
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian/lần
Ngày
7-14
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 01 bộ máy ấp nở
22. Mô hình chăn nuôi lợn thịt theo hướng hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
a
Lợn ngoại
Kg/con
10
b
Lợn nội
Kg/con
5-7
Móng cái 07 kg/con, lợn nội khác 05 kg/con
2
Thức ăn hỗn hợp
a
Lợn ngoại
Kg/con
225
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
b
Lợn móng cái
Kg/con
186
c
Lợn bản địa khác
Kg/con
158
3
Vắc - xin
Liều/con
06
Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết trùng 01 liều; Đóng dấu 01 liều; Phó thương hàn 01 liều.
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
20
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
5
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Liều/con
02
6
Chế phẩm vi sinh
Chế phẩm bổ sung vào thức ăn
Tỷ lệ %
0.7
Được phép lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm bổ sung vào nước uống
Lít/con
0,1
Chế phẩm phun trong chuồng nuôi
Lít/con
0,1
Chế phẩm bổ sung vào độn chuồng
Kg/con
0,1
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
08
2
Tập huấn
a
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
b
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
a
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
b
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
08
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 100 con
23. Định mức hỗ trợ thiết bị Công nghệ cao
a) Định mức thiết bị, vật tư (cho 01 trang trại chăn nuôi)
TT
Tên thiết bị, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Chăn nuôi lợn
a
Thiết bị làm mát chuồng
Bộ
01
b
Chuồng nuôi lợn nái chửa
Lồng/con
01
c
Chuồng nuôi lợn nái nuôi con
Lồng/con
01
d
Sàn nuôi lợn con sau cai sữa
m 2 /con
0,6
đ
Hệ thống máng ăn tự động
Bộ
02
e
Hệ thống máng ăn tự động
Bộ
02
2
Chăn nuôi gia cầm
a
Thiết bị làm mát chuồng
Bộ
01
b
Lồng tầng (nếu có)
Con/lồng
Theo thiết kế
c
Hệ thống máng ăn tự động
Bộ
02
d
Hệ thống máng ăn tự động
Bộ
02
đ
Hệ thống thu trứng
Bộ
02
e
Hệ thống tải phân
Bộ
02
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
05
2
Tập huấn
a
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
b
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 02 trang trại
Phụ lục 2
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC
HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC CHĂN NUÔI - THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số:23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
1. Chăn nuôi gà thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
6,0
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
07
Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle; Viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
0,5
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
05
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 3.000 con
2. Chăn nuôi gà sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
12,3
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
14
Gumboro (Gum) 03 liều; Đậu 01 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều; Cúm gia cầm 02 liều
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
18
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 2.000 con
3. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
9,4
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
04
Dịch tả vịt 02 liều; Viêm gan 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
0,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
05
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 3.000 con
4. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
30
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
11
Viêm gan vịt 03 liều; Dịch tả vịt 03 liều; Cúm gia cầm 03 liều; Tụ huyết trùng 02 liều
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
18
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 2.000 con
5. Chăn nuôi chim bồ câu
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con
10,8
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
01
Newcastle (dịch tả)
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
02
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,03
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
18
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 1.000 con
6. Chăn nuôi chim cút sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Chim cút 01 ngày tuổi, Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
0,7
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
04
Newcastle (dịch tả)
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
01
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,01
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
18
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 4.000 con
7. Chăn nuôi lợn thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
a
Giống lợn ngoại
Kg/con
10
b
Giống lợn nội
Kg/con
07
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
225
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
06
Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết trùng 01 liều; Phó Thương hàn 01 liều; Đóng dấu lợn 01 liều
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
20
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Liều/con
02
6
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,1
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
08
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
08
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 150 con
8. Chăn nuôi lợn sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
a
Giống hậu bị (giống ngoại)
Kg/con
100
b
Giống hậu bị (giống nội)
Kg/con
22
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
a
Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống Ngoại
Kg/con
534
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
b
Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội
Kg/con
482
3
Vắc - xin
Liều/con
12
Dịch tả 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Tai xanh 02 liều; Tụ huyết trùng 02 liều; Phó Thương hàn 02 liều; Đóng dấu lợn 02 liều
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
40
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Liều/con
02
6
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,2
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
18
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 110 con
9. Vỗ béo trâu, bò
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo Quyết định số: 294/QĐ-CN-MTCN và số 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23/09/2020 của Cục Chăn nuôi về việc hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt
2
Thuốc tẩy ngoại ký sinh trùng
Liều/con
01
3
Thuốc tẩy nội ký sinh trùng
Liều/con
01
4
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con
270
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
5
Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học
a
Nguyên liệu làm đệm lót
Kg/con
900
Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu….
b
Chế phẩm vi sinh
Kg/con
0,75
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
05
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 50-70 con
10. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
Bò cái giống
Kg/con
220
Trâu cái giống
Kg/con
350
2
Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa
Kg/con
540
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái chửa
Kg/con
660
4
Tảng đá liếm
Kg/con
03
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu
kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
18
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 10-20
cái, 2-5 con đực
11. Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Mô hình trồng thâm canh cỏ
a
Giống cỏ
Trồng bằng hom
Tấn hom/ha
3,5
Trồng bằng hạt
Kg/ha
12,0
b
Thiết bị, vật tư
Phân đạm nguyên chất (N)
Phân đạm nguyên chất (N)
Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)
Kg/ha
250
Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)
Kg/ha
200
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg/ha
80
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg/ha
100
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Phân hữu cơ vi sinh
Kg/ha
2.500
Phân hữu cơ vi sinh
2
Kỹ thuật ủ rơm với U rea (đạm) trong túi nilon
a
Rơm lúa
Tấn
01
Rơm khô
b
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mm
Kg/tấn
02
c
Urea
Kg/tấn
40
d
Rỉ mật
Kg/tấn
20
đ
Muối
Kg/tấn
5
e
Rơm lúa
Tấn
01
Rơm khô
3
Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilon
a
Thân bắp (ngô)
Tấn
01
Thân ngô
b
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mm
Kg/tấn
02
c
Men vi sinh
Kg/tấn
01
d
Rỉ mật
Kg/tấn
50
đ
Muối
Kg/tấn
05
4
Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua
a
Cỏ tươi
Tấn
01
Cỏ tươi
b
Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn
Kg/tấn
30
c
Muối
Kg/tấn
05
Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể)
Bạt lót bể ủ/hố ủ
m 2 /tấn cỏ tươi
08
Túi ủ (nếu ủ bằng túi)
Túi nilon ủ: Rộng 1,6 m, dài 2,5 m, dày 0,1 mm
Túi/tấn
cỏ tươi
02
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải n ội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi c hú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 20-50 tấn hoặc 06-10ha
12. Chăn nuôi dê thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Kg/con
15
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con
45
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
04
Tụ huyết trùng 01 liều; Viêm ruột hoại tử 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Đậu 01 liều
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
05
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 50 con
13. Chăn nuôi dê sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Dê cái giống ngoại
Kg/con
23-27
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Dê cái giống nội
Kg/con
13 - 17
3
Dê cái lai
Kg/con
18 - 22
4
Dê đực giống ngoại
Kg/con
30 - 34
5
Dê đực giống lai
Kg/con
28 - 32
6
Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống
Kg/con
115
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
7
Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ
Kg/con
115
8
Vắc-xin
Liều/con
08
Tụ huyết trùng 02 liều; Viêm ruột hoại tử 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Đậu 02 liều
9
Tảng đá liếm
Kg/con
02
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
12
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 60 con
14. Chăn nuôi thỏ thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thỏ giống
Kg/con
0,5
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (Hỗ trợ thức ăn trong 90 ngày)
Kg/con
13,5
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
01
Bại huyết 01 liều
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
05
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 1000 con
15. Chăn nuôi thỏ sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thỏ giống
Kg/con
2,5-3
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày)
Kg
27
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc xin
Liều/con
02
Bại huyết 02 liều
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
12
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 500 con
16. Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm
a) Định mức hỗ trợ liên kết (Áp dụng cho 01 chuỗi)
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết
1.1
Tư vấn xây dựng liên kết
Theo thực tế và chế độ hiện hành
1.2
Xây dựng chuỗi
a
Kết nối các thành viên
Lần
05
Tổ chức các cuộc để thực hiện các nội dung trong xây dựng chuỗi liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm
b
Thành lập HTX, tổ hợp tác… (liên kết ngang)
Lần
03
c
Xây dựng quy chế hoạt động
Lần
01
d
Thống nhất nguyên tắc tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viên
Lần
02
đ
Xúc tiến thương mại
Lần
05
e
Triển khai mở rộng thị trường
Lần
05
2. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết
Máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm
Theo thực tế và chế độ hiện hành
3. Hỗ trợ vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm
≤ 40%
Bao bì, nhãn mác sản phẩm
Chu kỳ sản xuất
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
12
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo trình tự quy định
Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô
≤ 03 cơ sở
17. Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, an toàn thực phẩm, hữu cơ, OCOP
a) Định mức hỗ trợ chứng nhận (Áp dụng chứng nhận cho 01 cơ sở/hộ)
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thực hành nông nghiệp tốt
1.1
Tư vấn, hướng dẫn
Lần
01
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành
1.2
Chứng nhận Thực hành nông nghiệp tốt
Lần
02
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành
2
An toàn thực phẩm
2.1
Tư vấn, hướng dẫn
Lần
01
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)
2.2
Chứng nhận An toàn thực phẩm
Lần
02
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)
3
Nông nghiệp hữu cơ
3.1
Tư vấn cơ sở xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ
Lần
01
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ TCVN 11041:2017 trong sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm
3.2
Chứng nhận nông nghiệp hữu cơ
Lần
02
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Chứng nhận quá trình sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm của cơ sở phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11041:2017
4
Chứng nhận sản phẩm OCOP
4.1
Tư vấn, hướng dẫn
Lần
01
Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg ngày 21/8/2019 của Thủ tướng Chính phủ ban hành bộ tiêu chí đánh giá, phân hạng sản phẩm chương trình mỗi xã một sản phẩm. Theo TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018
4.2
Chứng nhận sản phẩm OCOP
Lần
02
Sản phẩm OCOP đạt hạng 3 sao trở lên
Là sản phẩm cấp tỉnh, cấp quốc gia
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
12
2
Tập huấn
a
Số lần
Lần
01
Theo trình tự quy định
Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết
Số lượng ≤ 30 người/lớp
b
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
18. Mô hình chăn nuôi gà bản địa thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
2
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con
4,9
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
07
Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcatstle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
0,5
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
05
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 2.000 con
19. Mô hình chăn nuôi gà bản địa sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
2
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con
10,8
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Vắc - xin
Liều/con
14
Gumboro (Gum) 03 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều.
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
18
2
Tập huấn
Số lần
Lần
02
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian/lần
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 1000 con
20. Mô hình chăn nuôi gà thịt theo hướng hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
2
Thức ăn hỗn hợp cho gà hướng thịt lông màu nhập nội
Kg/con
6,5
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3
Thức ăn hỗn hợp cho gà nội
Kg/con
5,6
4
Thức ăn hỗn hợp cho gà lông màu lai
Kg/con
6,6
5
Vắc - xin
Liều/con
08
Gumboro (Gum) 02 liều Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều
6
Hoá chất sát trùng
Lít/con
0,5
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
7
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng, lưu hành theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
06
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/lần
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
06
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 3.000 con
21. Mô hình ấp nở trứng gia cầm
a) Định mức thiết bị, vật tư
(Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 mái sinh sản/cở sở/hộ/nhóm hộ)
TT
Tên thiết bị, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy ấp trứng gia cầm
Chiếc
01
Phù hợp với quy mô
2
Máy nở
Chiếc
01
Công suất = 30% máy ấp
3
Máy phát điện
Chiếc
01
4
Máy phun thuốc sát trùng
Chiếc
01
5
Hoá chất sát trùng
Lít/cơ sở
20
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
09
2
Tập huấn
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
Thời gian/lần
Ngày
7-14
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
09
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 01 bộ máy ấp nở
22. Mô hình chăn nuôi lợn thịt theo hướng hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
a
Lợn ngoại
Kg/con
10
b
Lợn nội
Kg/con
5-7
Móng cái 07 kg/con, lợn nội khác 05 kg/con
2
Thức ăn hỗn hợp
a
Lợn ngoại
Kg/con
225
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
b
Lợn móng cái
Kg/con
186
c
Lợn bản địa khác
Kg/con
158
3
Vắc - xin
Liều/con
06
Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết trùng 01 liều; Đóng dấu 01 liều; Phó thương hàn 01 liều.
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
20
Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
5
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Liều/con
02
6
Chế phẩm vi sinh
Chế phẩm bổ sung vào thức ăn
Tỷ lệ %
0.7
Được phép lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm bổ sung vào nước uống
Lít/con
0,1
Chế phẩm phun trong chuồng nuôi
Lít/con
0,1
Chế phẩm bổ sung vào độn chuồng
Kg/con
0,1
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
08
2
Tập huấn
a
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
b
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị sơ kết, tổng kết
a
Hội nghị sơ kết
Hội nghị
01
b
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
08
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 100 con
23. Định mức hỗ trợ thiết bị Công nghệ cao
a) Định mức thiết bị, vật tư (cho 01 trang trại chăn nuôi)
TT
Tên thiết bị, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Chăn nuôi lợn
a
Thiết bị làm mát chuồng
Bộ
01
b
Chuồng nuôi lợn nái chửa
Lồng/con
01
c
Chuồng nuôi lợn nái nuôi con
Lồng/con
01
d
Sàn nuôi lợn con sau cai sữa
m 2 /con
0,6
đ
Hệ thống máng ăn tự động
Bộ
02
e
Hệ thống máng ăn tự động
Bộ
02
2
Chăn nuôi gia cầm
a
Thiết bị làm mát chuồng
Bộ
01
b
Lồng tầng (nếu có)
Con/lồng
Theo thiết kế
c
Hệ thống máng ăn tự động
Bộ
02
d
Hệ thống máng ăn tự động
Bộ
02
đ
Hệ thống thu trứng
Bộ
02
e
Hệ thống tải phân
Bộ
02
b) Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thời gian triển khai
Tháng
05
2
Tập huấn
a
Số lần
Lần
01
Theo quy trình kỹ thuật
Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu
b
Thời gian
Ngày
01
3
Bảng mô hình
Bảng/điểm
01
4
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
5
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô ≤ 02 trang trại
Phụ lục 3
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 23 /2025/QĐ-UBND ngày 19 / 5 / 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Mô hình nuôi cá trắm đen trong ao/ hồ (quy mô 01 ha)
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
1.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Gram/con
200-500
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
Mật độ
Con/m 2
1
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥ 70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT
Áp dụng theo định mức của cá trắm cỏ
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥ 1,5
Thức ăn (công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥25%
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường); thời hạn sử dụng dưới 03 tháng
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 1.8
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
1-2
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
2-4
3
Máy phát điện
Mô hình
2-4
4
Hệ thống sục khí
Bộ
1-2
5
Máy cho ăn tự động
Cái
3-4
6
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…
Bộ
1-2
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét…
1.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 12
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât
Người
01 cán bộ/mô hình
2
Mô hình nuôi cá trắm đen trong lồng/ bè (quy mô 500m 3 )
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT.
2.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Kg/con
0,8-1
Cá khỏe mạnh; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 3
10-15
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Áp dụng theo tỷ lệ sống của cá trắm cỏ
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥3
Thức ăn (công nghiệp)
Hàm lượng Protein 38-45%
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 3.0
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
2-3
2
Hệ thống sục khí
Bộ
2-4
3
Máy phát điện
Cái
1-2
4
Hệ thống sục khí
Bộ
1-2
5
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
1-2
6
Hệ thống lồng
Bộ
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
2.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 12
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
CB chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
3
Mô hình nuôi cá lóc bông trong lồng/ bè (quy mô 500m 3 )
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
3.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥8
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 3
130
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥60
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,5
Thức ăn (Cá tạp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
Đảm bảo
chất lượng
≤ 4.0
Đảm bảo
chất lượng
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 1.8
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường...)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
3.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
02-03
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt...
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
3.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 8
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán độ trên mô hình
4
Mô hình nuôi cá Lóc bông trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
4.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥8
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 2
10
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,5
Thức ăn (Cá tạp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
Đảm bảo
chất lượng
≤ 4.0
Đảm bảo
chất lượng
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 1.8
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
4.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu..
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao...
4.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 8
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 CB/MH
5
Mô hình nuôi cá bống tượng trong ao/ hồ (quy mô 01ha)
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
5.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥10
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 2
2
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,4
Thức ăn (Cá tạp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 9
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 1.8
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
5.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
5.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 10
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
6
Mô hình nuôi cá bống tượng trong bể/lồng bè (quy mô 500m 3 )
.
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
6.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥10
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mật độ
Con/m 3
30
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥60
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,4
Thức ăn (Cá tạp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 9.0
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 1.8
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường...)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
6.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt...
Bộ
01-02
6.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 10
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
7
Mô hình nuôi cá Thát lát trong lồng/ bè (quy mô 500m 3 )
Căn cứ định mức theo Quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
7.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥8
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 3
50
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,2
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 2.0
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
7.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm, xịt nước
Bộ/mô hình
01-02
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt...
Bộ
01-02
7.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 11
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
8
Mô hình nuôi cá Thát lát trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Căn cứ định mức theo Quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
8.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥2
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 2
9
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,2
Thức ăn (công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥20%
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 3.5
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
8.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao...
8.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 12
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
9
Mô hình nuôi cá Rô đồng trong ao/ hồ (quy mô 01ha)
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
9.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥5,1
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 2
50
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥80
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,08
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥25%
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 2.0kg
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
9.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
9.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
<8
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
10
Mô hình nuôi Baba trong bể (quy mô 500m 3 )
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
10.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Gram/con
≥100
Ba ba giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 3
2
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥1,2
Thức ăn (Cá tạp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 10.0
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
Thức ăn (Công nghiệp) - Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 1.8
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
10.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
1-2
2
Hệ thống sục khí
Bộ
2-4
3
Máy phát điện
Mô hình
1-2
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt...
Bộ
1-2
5
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu sản phẩm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
10.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
18
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
11
Mô hình nuôi Ếch trong bể/lồng bè (quy mô 500m 3 )
Căn cứ định mức theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
11.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Gram/con
≥20
Ếch giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 3
80
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥55
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,3
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥25%
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 1.8
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
11.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Xô, chậu, vợt...
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
11.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 6
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
12
Mô hình nuôi cá Rô phi/điêu hồng trong lồng/ bè (quy mô 500m 3 )
Căn cứ định mức theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
12.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥6
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định.
Mật độ
Con/m 3
100
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,5
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥24%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 1.8
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
12.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm, xịt nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
12.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
7
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
13
Mô hình nuôi cá Rô phi/điêu hồng thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Căn cứ định mức theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
13.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Gram/con
≥7
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mật độ
Con/m 2
5-7
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,5
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥28%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 1.3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
13.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
13.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 8
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
14
Mô hình nuôi cá Rô phi/điêu hồng bán thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Căn cứ định mức theo Qyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
14.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Gram/con
≥5
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mật độ
Con/m 2
2,5
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,4
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥24%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 1.5
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
14.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
14.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 8
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 CB/MH
15
Mô hình nuôi cá Trắm cỏ trong lồng/ bè (quy mô 500m 3 )
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
15.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Gram/con
300-500
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mật độ
Con/m 3
20-30
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,6
Thức ăn (Xanh)
Đảm bảo
chất lượng
Đảm bảo chất lượng; Kích cỡ phù hợp giai đoạn phát triển của cá.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 45
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
15.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
15.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤10
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
16
Mô hình nuôi ghép cá Trắm cỏ là chính trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
16.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
Tỷ lệ ghép cá trắm cỏ ≥ 50%
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mật độ
Con/m 2
2,5
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,6
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥24%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 1.2
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
16.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
16.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 10
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
17
Mô hình nuôi ghép cá Chép trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
17.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
Tỷ lệ ghép cá chép ≥ 50%
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mật độ
Con/m 2
3
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,4
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥24%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp &PTNT;
Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)ăn
FCR
≤ 1.5
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
17.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
17.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 10
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
18
Mô hình nuôi cá Chim trắng trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
18.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥ 4
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mật độ
Con/m 2
2-4
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,8
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥25%
Trong danh mục được phép SX kinh doanh của Bộ NN&PTNT;
Thời hạn sử dụng<3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 1.8
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
18.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
18.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 10
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
19
Mô hình nuôi cá Trê trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
19.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥ 3-5
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mật độ
Con/m 2
20
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,3
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥18%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng < 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 1.8
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
19.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
19.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 10
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
20
Mô hình nuôi cá Tra/Basa trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
20.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥2
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mật độ
Con/m 2
≤ 40
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,9
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥22%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 1.7
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
20.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
20.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 10
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
21
Mô hình nuôi cá Nheo Mỹ trong lồng/ bè (quy mô 500m 3 )
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
21.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥10
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mật độ
Con/m 3
10
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥80
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥1,5
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥30%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 2
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
21.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu.
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
21.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤12
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/ mô hình
22
Mô hình nuôi cá Lăng nha trong lồng/ bè (quy mô 500m 3 )
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
22.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥15
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mật độ
Con/m 3
20
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥80
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥1,5
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥35%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 2
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
22.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm, xịt nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
22.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤11
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
23
Mô hình nuôi cá Lăng chấm trong lồng/ bè (quy mô 500m 3 )
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
23.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Gram/con
200-300
Cá khỏe mạnh; nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 3
10
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥80
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,8
Thức ăn:
Cá tạp và phối trộn
Thức ăn công nghiệp
Đảm bảo chất lượng
Hàm lượng Protein ≥28-35%
Đảm bảo chất lượng;
Không pha trộn các các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản; được chế biến và bảo quản đúng quy định. Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
Cá tạp ≤ 4.5
Thức ăn công nghiệp ≤ 1.7
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
23.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu.
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
23.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤11
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
24
Mô hình nuôi cá Lăng chấm trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
24.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Gram/con
200-300
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mật độ
Con/m 2
0,3-0,5
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥75
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT.
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,6
Thức ăn:
Cá tạp và phối trộn
Thức ăn công nghiệp
Đảm bảo chất lượng
Hàm lượng Protein ≥28-35%
Đảm bảo chất lượng;
Không pha trộn các các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản; Được chế biến và bảo quản đúng quy định. Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
Cá tạp ≤ 4.5
Thức ăn công nghiệp ≤ 1.7
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
24.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
01-02
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
Bộ
02-03
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
01-02
24.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 12
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
25
Mô hình nuôi Lươn trong bể (quy mô 500m 2 )
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
25.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥ 15
Lươn khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mật độ
Con/m 2
100
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥60
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,3
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥20%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 4
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
25.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
2
Hệ thống sục khí
Bộ
3
Máy phát điện
Mô hình
4
Dụng cụ: xô, chậu, vợt...
Bộ
5
Hệ thống bể
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
25.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤10
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
26
Mô hình nuôi cá Chình nước ngọt trong bể (quy mô 500m 2 )
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
26.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Gram/con
≥ 100
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mật độ
Con/m 2
10
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥70
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,8
Thức ăn (Cá tạp) Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 10
Đảm bảo chất lượng;
Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;
Được chế biến và bảo quản đúng quy định.
Thức ăn (Công nghiệp)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
Hàm lượng Protein 38-45%
≤ 2
Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
26.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: xô, chậu, lưới, vợt..
Bộ
01-02
5
Hệ thống bể
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
26.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤12
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
27
Mô hình nuôi Tôm càng xanh bán thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
27.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
1-1,3
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 2
10
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥50
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,03
Thức ăn:công nghiệp
Hàm lượng Protein ≥23-35%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 2.2
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
27.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01
4
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới...
Bộ
02-04
5
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao...
27.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 6
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
28
Mô hình nuôi Tôm càng xanh thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
28.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
1-1,3
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 2
15
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥50
Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,03
Thức ăn: công nghiệp
Hàm lượng Protein ≥23-35%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 2.5
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
28.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
04-08
3
Máy phát điện
Mô hình
01
4
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới...
Bộ
01 - 02
5
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao...
28.2
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 6
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
29
Mô hình nuôi cá Lăng nha trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Tài liệu tham khảo:
Áp dụng Định mức Mô hình nuôi cá lăng chấm trong ao/hồ
Chuyển giao khoa học công nghệ sản xuất cá Lăng giống giữa Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh và Trung tâm Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Phước, năm 2010.
Nuôi cá Lăng nha trong ao đất (Tạp chí Thủy sản Việt Nam ngày 17/6/2024)
29.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥15
Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mật độ
Con/m 2
1-2
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥75
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,6
Thức ăn: - Cá tạp và phối trộn
Thức ăn công nghiệp
Đảm bảo chất lượng
Hàm lượng Protein ≥28-35%
Đảm bảo chất lượng;
Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;
Được chế biến và bảo quản đúng quy định.
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
Thời hạn sử dụng < 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
Cá tạp ≤ 4.5
Thức ăn công nghiệp ≤ 1.7
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
29.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
29.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 12
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
30
Mô hình nuôi cá Lăng vàng trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Tài liệu tham khảo:
Áp dụng định mức mô hình nuôi cá lăng chấm trong ao/hồ
Đề tài Bảo tồn nguồn gen các loài giống cá Lăng vàng và Chạch lấu trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2017-2018.
Kỹ thuật nuôi cá Lăng vàng (Trại Thực nghiệm Thủy sản, khoa Thủy sản Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh )
30.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥6cm
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 2
2-3
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥75
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≤ 0,6
Thức ăn:
Thức ăn công nghiệp
Đảm bảo chất lượng
Hàm lượng Protein ≥28-35%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 2
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
30.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
30.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 12
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
31
Mô hình nuôi cá Rô đồng trong bể (quy mô 500m 2 )
Áp dụng định mức mô hình nuôi cá Rô đồng trong ao có tăng mật độ nuôi
31.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Con
≥ 5,1cm/con
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 2
150-250
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥75
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥0,08
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥25%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 2.0
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
31.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
5
Dụng cụ: xô chậu,
Bộ
01 - 02
31.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 6
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
32
Mô hình nuôi cá Heo nước ngọt trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
32.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥ 3-5(cỡ 200 con/kg)
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 2
15-20
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥75
Trọng lượng khi thu hoạch
Gr/con
≥40
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥35-40%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 2
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
32.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
32.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 10
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
33
Mô hình nuôi cá Heo nước ngọt trong lồng/bè (quy mô 500m 3 )
Tài liệu tham khảo: “Xây dựng mô hình nuôi thương phẩm cá heo” tại Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ” (Dự án do Trường Đại học Cần Thơ là cơ quan chủ trì thực hiện, ThS. Nguyễn Thanh Hiệu làm chủ nhiệm. Dự án được Sở Khoa học và Công nghệ Cần Thơ nghiệm thu năm 2020)
33.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥3-5 (cỡ 200 con/kg)
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 3
200-300
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥75
Trọng lượng khi thu hoạch
Gr/con
≥40
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥35-40%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 2
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
33.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm, xịt nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
33.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤10
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
34
Mô hình nuôi cá Hô trong lồng/bè (quy mô 500m 3 )
Tài liệu tham khảo:
Áp dụng kết quả nghiên cứu của Viện Nuôi trồng thủy sản II - Nha Trang
34.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Gram/con
5-20
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 3
3-4
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥75
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
≥1(12 tháng)
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥28-35%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 3.5
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
34.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm, xịt nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
34.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤12
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
35
Mô hình nuôi cá Hô trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Tài liệu tham khảo:
Áp dụng kết quả nghiên cứu của Viện Nuôi trồng thủy sản II - Nha Trang
35.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Gram/con
5-20
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 2
0,5
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥75
Trọng lượng khi thu hoạch
Gr/con
1-1,5kg/con (12 tháng)
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥28-32%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 3.5
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
35.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
35.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 12
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
36
Mô hình nuôi cá Tai tượng trong ao/hồ (quy mô 01ha)
Tài liệu tham khảo:
Kinh nghiệm nuôi cá Tai tượng thương phẩm (Báo Khuyến nông Hậu Giang ngày 01/11/2021)
36.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥10
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 2
3-5
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥75
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
0,5-0,6kg/con (12 tháng)
Thức ăn (Xanh, Công nghiệp)
hàm lượng Protein ≥28-32%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤2.0
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
36.2
Định mức máy móc, thiết bị
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao.
36.2
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤ 12
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
Ha
01 cán bộ/mô hình
37
Mô hình nuôi cá Chạch lấu trong giai (vèo)/bể (quy mô 500m 2 )
Tài liệu tham khảo
Đề tài Bảo tồn nguồn gen các loài giống cá Lăng vàng và Chạch lấu trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2017-2018
Hiệu quả mô hình nuôi cá chạch lấu trong vèo đặt trong ao đất có sử dụng hệ thống sục khí Nano (Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh An Giang, ngày 15/11/2020)
37.1
Định mức giống, vật tư
Giống (quy cách)
Cm/con
≥ 10
Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mật độ
Con/m 2
10-35
Tỷ lệ sống đến thu hoạch
%
≥60
Trọng lượng khi thu hoạch
Kg/con
0,3 (9-12 tháng)
Thức ăn (Công nghiệp)
Hàm lượng Protein ≥35-40%
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
≤ 3.5
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ bệnh, môi trường..)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
37.2
Định mức máy móc, thiết bị
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1
Bơm, xịt nước
Bộ/ mô hình
02-04
2
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.
Bộ
01-02
5
Hệ thống giai, bể
Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
37.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤12
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
38
Mô hình nuôi các dòng cá Chép cảnh trong bể, ao
Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT
38.1
Yêu cầu chung
1
Đối tượng
Các dòng cá chép cảnh
2
Quy mô
m 2
10-1.000
từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân
3
Kỹ thuật, công nghệ
Công nghệ nuôi áp dụng quy trình nuôi cá Chép Nhật, thực hành quản lý tốt trong sản xuất cá cảnh,
4
Yêu cầu về kỹ thuật
Sản phẩm đủ tiêu chuẩn xuất khẩu, năng suất thu hoạch, tỷ lệ tuyển chọn 10/50
5
Thời gian thực hiện
≤ 06 tháng
38.2
Định mức giống, vật tư (tính cho 1.000m 2 )
1
Giống (quy cách)
Cm/con
≥6cm
Cá khỏe mạnh
2
Mật độ
Con/m 2
Nuôi ao (4-5con/m 2 ); - Nuôi bể (50-100 con/m2)
3
Thức ăn công nghiệp
Hệ số thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)
FCR
Hàm lượng Protein 20-40%;
≤1.8
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 03 tháng.
4
Máy bơm
Cái
01
Động cơ 1-1,5HP
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Bộ KIT kiểm tra môi trường
Bộ
01
Kiểm tra được các yếu tố DO, NH 3 , pH, H 2 S…
38.3
Định mức triển khai
Thời gian triển khai
Tháng
≤6
Tập huấn (lần/điểm)
Lần
01(≤ 30 người/lớp)
Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)
Cuộc
01
Bảng mô hình (bảng/điểm)
Bảng
01
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.
500m 3
01 cán bộ/mô hình
39. Mô hình tuần hoàn cá rau (mô hình Aquaponis)
Tài liệu tham khảo:
Hoàn thiện quy trình và xây dựng mô hình Aquaponis (Nuôi trồng thủy sản tuần hoàn nước và trồng rau sạch tiết kiệm nước ở đồng bằng sông Cửu Long) trên Báo điện tử Cục Thông tin khoa học và công nghệ Quốc gia - Bộ Khoa học và Công nghệ ngày 07/02/2024; Đề tài (Mã số 19506/2021) tại Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ quốc gia.
Mô hình Aqua ponis quy mô nhỏ cho hộ gia đình (Báo điện tử Tép bạc ngày 08/9/2021)
39.1. Vật dụng cần thiết cho mô hình Aquaponics cơ bản
Khay nhựa chịu được nhiệt và tia cực tím
Đất nung (sỏi nhẹ) đựng trong khay nhựa làm giá thể trồng cây.
Máy bơm bể cá có lưu lượng bơm phù hợp.
Máy sục oxy bể cá
Bộ lọc cơ học, lọc nước bể cá
Cá giống, hạt giống và dụng cụ ươm hạt.
Ống dẫn nước, lưới che nắng, hệ thống phun sương (nếu cần).
Bể chứa nước và nuôi cá. Có thể sử dụng bể nhỏ bằng nhựa hoặc bể xi măng.
Dụng cụ đo nhiệt độ, pH nước và dụng cụ khác.
(có thể biến đổi tùy diện tích và phương pháp aquaponics)
39 . 2 . Yêu cầu chung
STT
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1
Đối tượng
Cá: Rôphi, Rô đồng, chép, trê…
Rau ăn lá (xà lách, rau cải, rau muống, rau dền, rau ăn lá khác)
2
Quy mô
16 m 2 /1 tổ chức, cá nhân
3
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng
Sử dụng hệ thống tuần hoàn khép kín, nước nuôi cá được bơm lên hệ thống giá thể trồng rau và quay trở lại bể cá
4
Yêu cầu về kỹ thuật
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn; đạt 300 gram/con đối với cá và 100-150 kg rau/vụ
5
Thời gian thực hiện
05 tháng
39.3 . Các hạng mục bắt buộc
STT
Hạng mục
Đơn vị tính
Yêu cầu
Chỉ tiêu kỹ thuật
Ghi chú
I
Điều kiện hệ thống và thiết bị
Hệ thống (16m 2 )
cái
01
01 bể nuôi cá và 3 hệ thống phụ trồng rau thủy canh
Tổng diện tích thực hiện 16 m 2 , trong đó, diện tích trồng rau 4,56 m 2 (Diện tích sử dụng trồng rau thủy canh sử dụng kỹ thuật màng dinh dưỡng (NFT) 03 m 2 , 1,2 m 2 sử dụng cho Grow Bed (GB) và 0,36 m 2 sử dụng cho hệ thống bể trồng nước sâu (DWC)) ; tổng khối lượng nước tuần hoàn trong hệ thống là 1,8 m 3 .
1
Bể cá, bể lắng
cái
01
Bể cá là loại nhựa nguyên sinh hình khối, thể tích 1,2 m 3 (1,0 m x 1,2 m x 1,0 m), với lỗ 0,7 m x 0,7 m được cắt phía trên bể. Hai tấm lưới được đặt trên để tránh cá nhảy ra khỏi bể và 1 tấm để che nắng. Oxy hòa tan trong nước được đảm bảo bằng một máy bơm không khí 5w với lưu lượng 0,48 m 3 /1h. Lượng nước trong bể được duy trì ở mức 0,95 m 3 . Bể cá được nối thông qua một ống PVC 50 mm với một bể lắng, thể tích 0,45 m 3 (thân hình trụ và đáy hình nón có van xả chất thải). Nước từ bể cá đi vào bể lắng với ống elbow giúp nước chuyển động tròn tạo để chất thải rắn lắng xuống, đồng thời nước sạch chảy ngược lên trên.
2
Hệ thống màng dinh dưỡng (NFT- Nutrient film technique )
cái
1
NFT được bố trí 5 ống PVC (dài: 5 m; đường kính: 0,11 m; khoảng cách giữa 2 ống cách nhau: 0,11 m) được đặt trên các khối bê tông có độ dốc 1%; mỗi ống có 12 lỗ với đường kính 0,05 m, cách nhau 0,25 m.
3
Hệ thống khay lọc sinh học (GB- Grow Bed)
cái
1
Grow Bed (GB) chứa các hạt đất sét nung hoạt động đồng thời như một bộ lọc sinh học vi khuẩn và như một hệ thống phụ thủy canh
4
Hệ thống nuôi trồng thủy sản nước sâu (DWC- Deep Water Culture
cái
1
Hệ thống bể trồng nước sâu (DWC) bể giúp rễ của cây trồng chìm hoàn toàn trong trong dung dịch nước và chất dinh dưỡng
39 . 4 .
Phần giống, vật tư: Tính cho 16m 2 hệ thống (1,2m 3 bể cá)
Phần triển khai
Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
Chương trình thể hiện các nội dung định hướng sản xuất, trao đổi, thảo luận nhằm tư vấn, giải đáp các vướng mắc trong sản xuất nông nghiệp.
Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
Chương I,
Phần II,
Chương II,
Phần II, Thông tư 42
Chương II,
Phần II, Thông tư 42
Chương III,
Phần II, Thông tư số 42
Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại
Chương trình (ngày sửa kịch bản, ngày sản xuất tiền kỳ và ngày sản xuất hậu kỳ
Điều 7 Thông tư số 55/2015/TTLT-BKHCN ngày 22/4/2015 của Liên Bộ Tài Chính - Bộ Khoa học và Công nghệ
2
Công thu thập tài liệu
Ngày công
6-10
3
Công khảo sát thực tế
Ngày công
12-20
4
Công xử lý số liệu
Ngày công
12-20
5
Công biên soạn
Thành viên biên soạn
Ngày công
30-55
Kỹ thuật viên hỗ trợ, sưu tập, phô tô, đánh máy
Ngày công
6-10