Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh ranh giới khu công nghệ cao và thực hiện một số thẩm quyền của ban quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội (thực hiện điểm a khoản 1, điểm a, b, c, d khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 24 Luật Thủ đô)
07/2025/NQ-HĐND
Right document
Quyết định 78/2009/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
78/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh ranh giới khu công nghệ cao và thực hiện một số thẩm quyền của ban quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội (thực hiện điểm a khoản 1, điểm a, b, c, d khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 24 Luật Thủ đô)
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 78/2009/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 78/2009/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Quy định về trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh ranh giới khu công nghệ cao
- và thực hiện một số thẩm quyền của ban quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
- (thực hiện điểm a khoản 1, điểm a, b, c, d khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 24 Luật Thủ đô)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chi tiết về các nội dung sau: 1. Trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh ranh giới các khu công nghệ cao trên địa bàn Thành phố theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 24 Luật Thủ đô. 2. Trình tự, thủ tục thực hiện một số thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá nước ngầm để làm căn cứ xác định giá tính Thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội là: 4.000 đ/m 3 (bốn nghìn đồng, một mét khối)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá nước ngầm để làm căn cứ xác định giá tính Thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội là: 4.000 đ/m 3 (bốn nghìn đồng, một mét khối)
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định chi tiết về các nội dung sau:
- 1. Trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh ranh giới các khu công nghệ cao trên địa bàn Thành phố theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 24 Luật Thủ đô.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý), các cơ quan quản lý nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội và các cơ quan có liên quan. 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến các hoạt động quy định tại Điều 1 Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên nước được thực hiện theo quy định của Pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên nước được thực hiện theo quy định của Pháp luật hiện hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý), các cơ quan quản lý nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội và các cơ quan có liên quan.
- 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến các hoạt động quy định tại Điều 1 Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu công nghệ cao bao gồm khu công nghệ cao, khu công nghệ thông tin tập trung, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn Thành phố. 2. Mở rộng khu công nghệ cao là việc thay đổi ranh giới khu công nghệ cao làm tăng tổng quy mô diện t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực TU, HĐND TP (để báo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...
- - Thường trực TU, HĐND TP (để báo cáo);
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị quyết này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Khu công nghệ cao bao gồm khu công nghệ cao, khu công nghệ thông tin tập trung, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn Thành phố.
Left
Chương II
Chương II THÀNH LẬP, MỞ RỘNG VÀ ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI KHU CÔNG NGHỆ CAO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự, thủ tục thành lập khu công nghệ cao 1. Ban Quản lý tổ chức lập hồ sơ đề nghị thành lập khu công nghệ cao, bao gồm: a) Đề án thành lập khu công nghệ cao gồm các nội dung theo quy định của pháp luật hiện hành về khu công nghệ cao; b) Dự thảo Tờ trình của Ban Quản lý gửi Ủy ban nhân dân Thành phố về việc đề nghị thành lậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục mở rộng, điều chỉnh ranh giới của khu công nghệ cao 1. Trường hợp mở rộng khu công nghệ cao, Ban Quản lý tổ chức lập hồ sơ đề nghị mở rộng khu công nghệ cao, bao gồm: a) Đề án mở rộng khu công nghệ cao gồm các nội dung theo quy định của pháp luật hiện hành về khu công nghệ cao. b) Dự thảo Tờ trình của Ban Quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ QUY HOẠCH, QUY HOẠCH PHÂN KHU, QUY HOẠCH CHI TIẾT KHU CÔNG NGHỆ CAO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đơn vị tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết 1. Ban Quản lý giao đơn vị trực thuộc tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết khu công nghệ cao, trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch 1. Trình tự, thủ tục lập và trình thẩm định nhiệm vụ quy hoạch a) Đơn vị tổ chức lập quy hoạch thực hiện lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc lựa chọn tổ chức tư vấn đủ điều kiện theo quy định để lập nhiệm vụ quy hoạch; b) Đơn vị tổ chức lập quy hoạch gửi hồ sơ nhiệm vụ quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết 1. Trình tự, thủ tục lập và trình thẩm định quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết a) Đơn vị tổ chức lập quy hoạch lựa chọn tổ chức tư vấn đủ điều kiện theo quy định để thực hiện lập quy hoạch; b) Đơn vị tổ chức lập quy hoạch gửi hồ sơ quy hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục điều chỉnh quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết 1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh tổng thể quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết được thực hiện như sau a) Đơn vị tổ chức lập quy hoạch lập báo cáo rà soát quy hoạch theo quy định, trình Ban Quản lý chấp thuận chủ trương điều chỉnh tổng thể quy hoạch. b) Sau khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRONG PHẠM VI KHU CÔNG NGHỆ CAO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép xây dựng và điều chỉnh giấy phép xây dựng 1. Chủ đầu tư dự án nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng cho Ban Quản lý. 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, Ban Quản lý thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, thủ tục gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng 1. Chủ đầu tư dự án nộp hồ sơ đề nghị gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng cho Ban Quản lý. 2. Ban Quản lý xem xét gia hạn giấy phép xây dựng hoặc cấp lại giấy phép xây dựng cho chủ đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục thu hồi, hủy giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được kết quả thanh tra hoặc văn bản của đơn vị chuyên môn trực thuộc Ban Quản lý có chức năng quản lý về xây dựng xác định giấy phép xây dựng thuộc trường hợp bị thu hồi theo quy định, Ban Quản lý ban hành quyết định thu hồi giấy phép x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI KHU CÔNG NGHỆ CAO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định cho Ban quản lý. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của Sở Tài chính và các Sở, ngành có liên quan về những nội dung thuộc phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư theo quy định cho Ban quản lý. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của Sở T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục chấp thuận nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận nhà đầu tư theo quy định cho Ban Quản lý. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của Sở Tài chính và các Sở, ngành có liên quan về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban quản lý 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định cho Ban quản lý; 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của Sở Tài chính và các Sở, ngàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, Ban quản lý cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định cho Ban quản lý. Đối với dự án đầu tư đã triển khai hoạt động, nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định, trong đó đề xuất dự án đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư nộp Hồ sơ theo quy định cho Ban quản lý. Trong thời hạn 03 ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Trường hợp tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư, Nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động của dự án cho Ban quản lý trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày quyết định kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; 2. Trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHẤP THUẬN NHU CẦU SỬ DỤNG NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI; CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN, THU HỒI GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG; XÁC NHẬN NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, thủ tục chấp thuận sử dụng người lao động nước ngoài của nhà thầu 1. Trước khi tuyển người lao động nước ngoài, Nhà thầu nộp hồ sơ cho Ban quản lý trong đó kê khai số lượng, trình độ, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm của người lao động nước ngoài cần tuyển để thực hiện gói thầu tại Việt Nam và đề nghị tuyển người lao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự, thủ tục chấp thuận sử dụng người lao động nước ngoài đối với từng vị trí, chức danh công việc mà người Việt Nam chưa đáp ứng được 1. Người sử dụng lao động thông báo tuyển dụng người lao động Việt Nam vào các vị trí, chức danh công việc dự kiến tuyển dụng người lao động nước ngoài trên Cổng Thông tin điện tử của Bộ N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép lao động 1. Trước ít nhất 15 ngày, kể từ ngày người lao động nước ngoài dự kiến bắt đầu làm việc tại Việt Nam, người sử dụng lao động nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động gửi Ban quản lý. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý thực hiện cấp giấy phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự, thủ tục cấp lại giấy phép lao động 1. Người sử dụng lao động nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép lao động theo quy định gửi Ban quản lý. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý cấp lại giấy phép lao động. Trường hợp không cấp lại giấy phép lao động thì có văn bản trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự, thủ tục gia hạn giấy phép lao động 1. Trước ít nhất 05 ngày làm việc nhưng không quá 45 ngày trước ngày giấy phép lao động hết hạn, người sử dụng lao động nộp hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép lao động theo quy định cho Ban Quản lý. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý gia hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép lao động 1. Đối với trường hợp Giấy phép lao động hết hiệu lực theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 156 của Bộ luật Lao động, trong 15 ngày kể từ ngày giấy phép lao động hết hiệu lực, người sử dụng lao động thu hồi giấy phép lao động của người lao động nước ngoài để nộp lại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình tự, thủ tục xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động 1. Người sử dụng lao động đề nghị người lao động nước ngoài dự kiến làm việc xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động trước ít nhất 10 ngày, kể từ ngày người lao động nước ngoài bắt đầu làm việc. Đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thời gian giải quyết các thủ tục 1. Thời gian giải quyết các thủ tục của Ban Quản lý và thời gian các cơ quan tham gia ý kiến theo quy định tại Nghị quyết này là thời gian tối đa. Ban Quản lý và các cơ quan liên quan có trách nhiệm rút ngắn thời gian giải quyết để tạo điều kiện thuận lợi cho việc triển khai dự án và hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố chỉ đạo tổ chức thực hiện các nội dung được quy định tại Nghị quyết, Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm chỉ đạo Ban quản lý và các cơ quan trực thuộc thực hiện các thủ tục quy định tại Nghị quyết này theo tinh thần áp dụng số hóa và tiếp nhận “phi địa giới h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp Doanh nghiệp, nhà thầu, cơ quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận việc sử dụng người lao động nước ngoài hoặc cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Khu Công nghệ cao Hòa Lạc trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 29 tháng 4 năm 2025. 2. Trường hợp văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì được áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp thứ 22 thông qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.