Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 78/2009/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

Tiêu đề

Quy định về trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh ranh giới khu công nghệ cao và thực hiện một số thẩm quyền của ban quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội (thực hiện điểm a khoản 1, điểm a, b, c, d khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 24 Luật Thủ đô)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh ranh giới khu công nghệ cao
  • và thực hiện một số thẩm quyền của ban quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
  • (thực hiện điểm a khoản 1, điểm a, b, c, d khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 24 Luật Thủ đô)
Removed / left-side focus
  • Quyết định 78/2009/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá nước ngầm để làm căn cứ xác định giá tính Thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội là: 4.000 đ/m 3 (bốn nghìn đồng, một mét khối)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chi tiết về các nội dung sau: 1. Trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh ranh giới các khu công nghệ cao trên địa bàn Thành phố theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 24 Luật Thủ đô. 2. Trình tự, thủ tục thực hiện một số thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định chi tiết về các nội dung sau:
  • 1. Trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh ranh giới các khu công nghệ cao trên địa bàn Thành phố theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 24 Luật Thủ đô.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá nước ngầm để làm căn cứ xác định giá tính Thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội là: 4.000 đ/m 3 (bốn nghìn đồng, một mét khối)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên nước được thực hiện theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý), các cơ quan quản lý nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội và các cơ quan có liên quan. 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến các hoạt động quy định tại Điều 1 Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý), các cơ quan quản lý nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội và các cơ quan có liên quan.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến các hoạt động quy định tại Điều 1 Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên nước được thực hiện theo quy định của Pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực TU, HĐND TP (để báo...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu công nghệ cao bao gồm khu công nghệ cao, khu công nghệ thông tin tập trung, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn Thành phố. 2. Mở rộng khu công nghệ cao là việc thay đổi ranh giới khu công nghệ cao làm tăng tổng quy mô diện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị quyết này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Khu công nghệ cao bao gồm khu công nghệ cao, khu công nghệ thông tin tập trung, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn Thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • - Thường trực TU, HĐND TP (để báo cáo);

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II THÀNH LẬP, MỞ RỘNG VÀ ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI KHU CÔNG NGHỆ CAO
Điều 4. Điều 4. Trình tự, thủ tục thành lập khu công nghệ cao 1. Ban Quản lý tổ chức lập hồ sơ đề nghị thành lập khu công nghệ cao, bao gồm: a) Đề án thành lập khu công nghệ cao gồm các nội dung theo quy định của pháp luật hiện hành về khu công nghệ cao; b) Dự thảo Tờ trình của Ban Quản lý gửi Ủy ban nhân dân Thành phố về việc đề nghị thành lậ...
Điều 5. Điều 5. Trình tự, thủ tục mở rộng, điều chỉnh ranh giới của khu công nghệ cao 1. Trường hợp mở rộng khu công nghệ cao, Ban Quản lý tổ chức lập hồ sơ đề nghị mở rộng khu công nghệ cao, bao gồm: a) Đề án mở rộng khu công nghệ cao gồm các nội dung theo quy định của pháp luật hiện hành về khu công nghệ cao. b) Dự thảo Tờ trình của Ban Quản...
Chương III Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ QUY HOẠCH, QUY HOẠCH PHÂN KHU, QUY HOẠCH CHI TIẾT KHU CÔNG NGHỆ CAO
Điều 6. Điều 6. Đơn vị tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết 1. Ban Quản lý giao đơn vị trực thuộc tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết khu công nghệ cao, trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp...
Điều 7. Điều 7. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch 1. Trình tự, thủ tục lập và trình thẩm định nhiệm vụ quy hoạch a) Đơn vị tổ chức lập quy hoạch thực hiện lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc lựa chọn tổ chức tư vấn đủ điều kiện theo quy định để lập nhiệm vụ quy hoạch; b) Đơn vị tổ chức lập quy hoạch gửi hồ sơ nhiệm vụ quy...
Điều 8. Điều 8. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết 1. Trình tự, thủ tục lập và trình thẩm định quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết a) Đơn vị tổ chức lập quy hoạch lựa chọn tổ chức tư vấn đủ điều kiện theo quy định để thực hiện lập quy hoạch; b) Đơn vị tổ chức lập quy hoạch gửi hồ sơ quy hoạch...