Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 5
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024 được Nhà nước cho thuê đất mà thuộc trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 3. Các đối tượng khác liên quan đến việc tính, thu, nộp, quản...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 2013, đơn giá thuê do Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan trình Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định đơn giá thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể khi có phát sinh.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024 được Nhà nước cho thuê đất mà thuộc trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
  • 3. Các đối tượng khác liên quan đến việc tính, thu, nộp, quản lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024 được Nhà nước cho thuê đất mà thuộc trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. Right: Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 2013, đơn giá thuê do Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan trình Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định đơn giá thuê mặt...
Target excerpt

Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 2013, đơn giá thuê do Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan trình Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định đơn gi...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm 1. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn: a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất là 0,5% tại các xã thuộc huyện; b) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất là 1% tại các thị trấn thuộc huyện. 2. Đối với địa bàn có điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), đơn giá thuê đất được xác định như sau: 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất tính bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt với h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai 2024 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất theo quy định tại Điều 3 nêu trên. 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nước: a) Đối với trường hợp thuộc vùn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền quyết định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước. 1. Cục trưởng Cục thuế căn cứ vào đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước được quy định tại Quyết định này để quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước
  • Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai 2024
  • 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất theo quy định tại Điều 3 nêu trên.
Added / right-side focus
  • 1. Cục trưởng Cục thuế căn cứ vào đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước được quy định tại Quyết định này để quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ...
  • người Việt Nam định cư ở nước ngoài
  • Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh (theo thẩm quyền được phân cấp) căn cứ vào đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước được quy định tại Quyết định này để quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước...
Removed / left-side focus
  • Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai 2024
  • 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất theo quy định tại Điều 3 nêu trên.
  • a) Đối với trường hợp thuộc vùng biên giới, vùng có điều kiện kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước Right: Điều 9. Thẩm quyền quyết định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước.
  • Left: 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nước: Right: tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước.
Target excerpt

Điều 9. Thẩm quyền quyết định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước. 1. Cục trưởng Cục thuế căn cứ vào đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước được quy định tại Quyết định này để quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nư...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2025 và thay thế Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 202...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 2013 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất theo quy định tại Điều 3 của Quyết định này. 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nước: a) Đối với trường hợp thuộc vùng biên giới, vùng có điều kiện kinh tế -...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2025 và thay thế Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định đơn giá t...
  • Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân t...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 2013
  • 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất theo quy định tại Điều 3 của Quyết định này.
  • 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2025 và thay thế Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định đơn giá t...
  • Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân t...
Target excerpt

Điều 6. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 2013 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất theo quy định tại Điều 3 của Quyết định...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp; Chi cục trưởng Chi Cục Thuế khu vực XVI; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh khu vực XVI; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quyết định này quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng cho các trường hợp Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước, chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang thuê đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định...
Điều 2. Điều 2. Giá đất làm cơ sở xác định đơn giá thuê đất Giá đất làm cơ sở xác định đơn giá thuê đất được thực hiện theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và tại Điều 3 của Thông tư số 77/2014/TT-BTC, ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài...
Điều 3. Điều 3. Đơn giá thuê đất Đơn giá thuê đất được tính bằng tỷ lệ % đơn giá thuê đất nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất. Tỷ lệ % đơn giá thuê đất được quy định theo địa bàn kinh tế - xã hội và lĩnh vực ưu đãi đầu tư theo quy định, cụ thể như sau: 1. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn a) Tỷ lệ % đơn giá...
Điều 5. Điều 5. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), đơn giá thuê đất được xác định như sau: 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất tính bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hì...
Điều 7. Điều 7. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của mỗi dự án thuê trả tiền thuê hàng năm không thông qua hình thức đấu giá được ổn định 05 năm, đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của mỗi dự án thuê trả tiền thuê hàng năm thông qua hình thức đấu giá được ổn định 10 năm. Hết thời hạn ổn định, được...
Điều 8. Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Những trường hợp thuê đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành quyết định cho thuê đất trước ngày 01/7/2014 mà chưa ban hành đơn giá thuê đất thì thực hiện đơn giá thuê đất theo quy định tại Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND, ngày 29/6/2011 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh ban...
Điều 10. Điều 10. Trình tự và tổ chức thực hiện. 1. Đối với trường hợp thuê đất, thuê mặt nước kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với dự án do Cục trưởng Cục Thuế xác định đơn giá thuê đất); Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố (đối với dự án do Chi cục trưởng Chi cục Thuế xác định đơn giá thuê đấ...