Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
57/2014/QĐ-UBND
Right document
Quyết định quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
41/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quyết định này quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng cho các trường hợp Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước, chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang thuê đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024 được Nhà nước cho thuê đất mà thuộc trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 3. Các đối tượng khác liên quan đến việc tính, thu, nộp, quản...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng cho các trường hợp Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước, chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang thuê đất theo mục đích sử dụ...
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024 được Nhà nước cho thuê đất mà thuộc trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
- 3. Các đối tượng khác liên quan đến việc tính, thu, nộp, quản lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
- Quyết định này quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng cho các trường hợp Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước, chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang thuê đất theo mục đích sử dụ...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024 được Nhà nước cho thuê đất mà t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá đất làm cơ sở xác định đơn giá thuê đất Giá đất làm cơ sở xác định đơn giá thuê đất được thực hiện theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và tại Điều 3 của Thông tư số 77/2014/TT-BTC, ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), đơn giá thuê đất được xác định như sau: 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất tính bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt với h...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Giá đất làm cơ sở xác định đơn giá thuê đất
- Giá đất làm cơ sở xác định đơn giá thuê đất được thực hiện theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặ...
- Điều 4. Mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm
- Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), đơn giá thuê đất được xác định như sau:
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất tính bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
- Điều 2. Giá đất làm cơ sở xác định đơn giá thuê đất
- Giá đất làm cơ sở xác định đơn giá thuê đất được thực hiện theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặ...
Điều 4. Mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), đơn giá thuê đất được xác định như s...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá thuê đất Đơn giá thuê đất được tính bằng tỷ lệ % đơn giá thuê đất nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất. Tỷ lệ % đơn giá thuê đất được quy định theo địa bàn kinh tế - xã hội và lĩnh vực ưu đãi đầu tư theo quy định, cụ thể như sau: 1. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn a) Tỷ lệ % đơn giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 2013, đơn giá thuê do Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan trình Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định đơn giá thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể khi có phát sinh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), đơn giá thuê đất được xác định như sau: 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất tính bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 2013 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất theo quy định tại Điều 3 của Quyết định này. 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nước: a) Đối với trường hợp thuộc vùng biên giới, vùng có điều kiện kinh tế -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm 1. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn: a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất là 0,5% tại các xã thuộc huyện; b) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất là 1% tại các thị trấn thuộc huyện. 2. Đối với địa bàn có điều kiện...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 2013
- 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất theo quy định tại Điều 3 của Quyết định này.
- 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nước:
- Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm
- 1. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn:
- a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất là 0,5% tại các xã thuộc huyện;
- Điều 6. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 2013
- 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất theo quy định tại Điều 3 của Quyết định này.
- a) Đối với trường hợp thuộc vùng biên giới, vùng có điều kiện kinh tế
- Left: 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nước: Right: 2. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn:
- Left: đất có mặt nước sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư thì đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định bằng 50%... Right: c) Đất sử dụng không thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, ưu đãi đầu tư, đặc biệt khuyến khích đầu tư, đặc biệt ưu đãi đầu tư:
Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm 1. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn: a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất là 0,5% tại các xã thuộc...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của mỗi dự án thuê trả tiền thuê hàng năm không thông qua hình thức đấu giá được ổn định 05 năm, đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của mỗi dự án thuê trả tiền thuê hàng năm thông qua hình thức đấu giá được ổn định 10 năm. Hết thời hạn ổn định, được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Những trường hợp thuê đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành quyết định cho thuê đất trước ngày 01/7/2014 mà chưa ban hành đơn giá thuê đất thì thực hiện đơn giá thuê đất theo quy định tại Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND, ngày 29/6/2011 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền quyết định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước. 1. Cục trưởng Cục thuế căn cứ vào đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước được quy định tại Quyết định này để quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự và tổ chức thực hiện. 1. Đối với trường hợp thuê đất, thuê mặt nước kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với dự án do Cục trưởng Cục Thuế xác định đơn giá thuê đất); Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố (đối với dự án do Chi cục trưởng Chi cục Thuế xác định đơn giá thuê đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections