Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La
47/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc thành lập Phòng xúc tiến đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư
136/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Phòng xúc tiến đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Phòng xúc tiến đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Ban hành quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng
- và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong
- lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Phòng xúc tiến đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La. Phòng Xúc tiến đầu tư là Phòng chuyên môn giúp Ban giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu thực hiện chức năng, nhiệm vụ tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác quản lý Nhà nước về lĩnh vục xúc tiến đầu tư, giải đáp những vấn đê chủ đầu tư quan tâm, khuyến khích và tạo m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thành lập Phòng xúc tiến đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La.
- Phòng Xúc tiến đầu tư là Phòng chuyên môn giúp Ban giám đốc Sở Kế hoạch
- Đầu thực hiện chức năng, nhiệm vụ tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác quản lý Nhà nước về lĩnh vục xúc tiến đầu tư, giải đáp những vấn đê chủ đầu tư quan tâm, khuyến khích và tạo mọi điều kiện th...
- Ban hành kèm theo Quyết định này quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 5 năm 2025. Đ iều 3 . Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư xây dựng lại quy chế làm việc của cơ quan, quy định rõ chực năng, nhiệm vụ của Phòng xúc tiến đầu tư đế Phòng xúc tiên đâu tư đi vào hoạt động có hiệu quả.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư xây dựng lại quy chế làm việc của cơ quan, quy định rõ chực năng, nhiệm vụ của Phòng xúc tiến đầu tư đế Phòng xúc tiên đâu tư đi vào hoạt động có hiệu quả.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 5 năm 2025.
- Đ iều 3 . Trách nhiệm thi hành
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ - dự toán lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ bao gồm: 1. Đo đạc, chỉnh lý, lập bản đồ địa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông ( bà ) Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và Phòng xúc tiến đầu tư chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông ( bà ) Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh
- Giám đốc Sở Kế hoạch
- Đầu tư tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
- dự toán, phương án nhiệm vụ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH , SẢN PHẨM , DỊCH VỤ CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ chế giám sát công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Nội dung cơ chế giám sát công trình, sản phẩm, dịch vụ công bao gồm: a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình; b) Giám sát sự phù hợp của quy trình công nghệ đơn vị thi công áp dụng so với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung, phương pháp, cơ chế đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Nội dung, cơ chế đánh giá, kiểm định của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công tự đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng đối với tất cả các hạng mục công việc của công trình, sản phẩm, dịch vụ công do đơn vị mình thực hiện và lập hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm tra, hồ sơ đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công hợp lệ và sản phẩm kèm theo, trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, chủ đầu tư h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Chủ đầu tư sử dụng tổ chức tư vấn kiểm tra, giám sát hoặc thành lập Tổ kiểm tra, giám sát, nghiệm thu hoặc Tổ giúp việc thực hiện kiểm tra, giám sát, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giao nộp sản phẩm và hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Danh mục sản phẩm giao nộp bao gồm toàn bộ sản phẩm của các hạng mục công trình đã được nghiệm thu xác nhận chất lượng, khối lượng và được nêu cụ thể trong chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án, nhiệm vụ - dự toán hợp đồng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện quy định này và xử lý các vướng mắc trong công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các công trình, sản phẩm, dịch vụ công đã thực hiện nhưng chưa đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sau ngày Quy định này có hiệu lực thì tiến hành đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công và lập các hồ sơ theo quy định tại Quy định này. 2. Trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.