Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập Phòng xúc tiến đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng
  • và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong
  • lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập Phòng xúc tiến đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Phòng xúc tiến đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La. Phòng Xúc tiến đầu tư là Phòng chuyên môn giúp Ban giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu thực hiện chức năng, nhiệm vụ tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác quản lý Nhà nước về lĩnh vục xúc tiến đầu tư, giải đáp những vấn đê chủ đầu tư quan tâm, khuyến khích và tạo m...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thành lập Phòng xúc tiến đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La.
  • Phòng Xúc tiến đầu tư là Phòng chuyên môn giúp Ban giám đốc Sở Kế hoạch
  • Đầu thực hiện chức năng, nhiệm vụ tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác quản lý Nhà nước về lĩnh vục xúc tiến đầu tư, giải đáp những vấn đê chủ đầu tư quan tâm, khuyến khích và tạo mọi điều kiện th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư xây dựng lại quy chế làm việc của cơ quan, quy định rõ chực năng, nhiệm vụ của Phòng xúc tiến đầu tư đế Phòng xúc tiên đâu tư đi vào hoạt động có hiệu quả.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 5 năm 2025. Đ iều 3 . Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 5 năm 2025.
  • Đ iều 3 . Trách nhiệm thi hành
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư xây dựng lại quy chế làm việc của cơ quan, quy định rõ chực năng, nhiệm vụ của Phòng xúc tiến đầu tư đế Phòng xúc tiên đâu tư đi vào hoạt động có hiệu quả.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông ( bà ) Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và Phòng xúc tiến đầu tư chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ chế giám sát công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Nội dung cơ chế giám sát công trình, sản phẩm, dịch vụ công bao gồm: a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình; b) Giám sát sự phù hợp của quy trình công nghệ đơn vị thi công áp dụng so với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ chế giám sát công trình, sản phẩm, dịch vụ công
  • 1. Nội dung cơ chế giám sát công trình, sản phẩm, dịch vụ công bao gồm:
  • a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông ( bà ) Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh
  • Giám đốc Sở Kế hoạch
  • Đầu tư tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ - dự toán lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ bao gồm: 1. Đo đạc, chỉnh lý, lập bản đồ địa...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Chương II Chương II CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH , SẢN PHẨM , DỊCH VỤ CÔNG
Điều 4. Điều 4. Nội dung, phương pháp, cơ chế đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Nội dung, cơ chế đánh giá, kiểm định của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy địn...
Điều 5. Điều 5. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công tự đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng đối với tất cả các hạng mục công việc của công trình, sản phẩm, dịch vụ công do đơn vị mình thực hiện và lập hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩ...
Điều 6. Điều 6. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm tra, hồ sơ đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công hợp lệ và sản phẩm kèm theo, trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, chủ đầu tư h...
Chương III Chương III QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG