Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân
33/2025/TT-BCT
Right document
Thông tư sửa đổi, bổ sung mã số HS trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
33/2017/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư sửa đổi, bổ sung mã số HS trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới củ... Right: Thông tư sửa đổi, bổ sung mã số HS trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 3, thay thế Phụ lục I của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân 1. Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 3 Thông tư số 01/2018/TT-BCT. 2. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm the...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số mã HS của các sản phẩm hàng hóa trong Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương Các mã số HS kèm theo Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương được ban hành kèm theo Thông tư này thay th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số mã HS của các sản phẩm hàng hóa trong Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
- Các mã số HS kèm theo Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương được ban hành kèm theo Thông tư này thay thế mã số HS trong Danh mục sản p...
- Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 3, thay thế Phụ lục I của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ,...
- 1. Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 3 Thông tư số 01/2018/TT-BCT.
- 2. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BCT bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025./. Nơi nhận: - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ qua...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./. Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc Hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- - Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025./. Right: Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.
Left
Chương 07
Chương 07 0714 10 - Sắn:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 08
Chương 08 - Hạt Điều: 0801 31 00 - - Chưa bóc vỏ 0801 32 00 - - Đã bóc vỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 10
Chương 10 1005 Ngô
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 11
Chương 11 Toàn bộ Chương 11
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 12
Chương 12 1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. 1212 93 - - Mía đường:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 25
Chương 25 Toàn bộ Chương 25 trừ nhóm 2501
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 26
Chương 26 Toàn bộ Chương 26 trừ các mã HS: 2618.00.00, 2619.00.00 và các nhóm: 2620, 2621
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 27
Chương 27 2701 Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá 2704 Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 39
Chương 39 Toàn bộ Chương 39 trừ các nhóm HS: 3915, 3916, 3917, 3918, 3919, 3920, 3921, 3922, 3923, 3924, 3925, 3926
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 40
Chương 40 Toàn bộ Chương 40 trừ mã HS 4004.00.00 và các nhóm: 4010, 4011, 4012, 4013, 4014, 4015, 4016, 4017
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 41
Chương 41 Toàn bộ Chương 41 trừ các nhóm HS: 4101, 4102, 4103
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 44
Chương 44 Toàn bộ Chương 44 trừ các nhóm HS: 4403, 4407, 4414, 4415, 4416, 4417, 4418, 4419, 4420
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 50
Chương 50 Toàn bộ Chương 50
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 51
Chương 51 Toàn bộ Chương 51 trừ nhóm 5103
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 52
Chương 52 Toàn bộ Chương 52 trừ nhóm 5202
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 53
Chương 53 Toàn bộ Chương 53
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 54
Chương 54 Toàn bộ Chương 54
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 55
Chương 55 Toàn bộ Chương 55
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 56
Chương 56 Toàn bộ Chương 56
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 58
Chương 58 Toàn bộ Chương 58 trừ các nhóm: 5805, 5811
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 59
Chương 59 Toàn bộ Chương 59
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 60
Chương 60 Toàn bộ Chương 60
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 72
Chương 72 7201 Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác 7202 Hợp kim fero
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 73
Chương 73 Toàn bộ Chương 73 trừ các các nhóm 7321, 7322, 7323, 7324, 7325, 7326
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 74
Chương 74 Toàn bộ Chương 74 trừ mã HS 7404.00.00 và nhóm 7418
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 75
Chương 75 Toàn bộ Chương 75 trừ mã HS 7503.00.00
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 76
Chương 76 Toàn bộ Chương 76 trừ mã HS 7602.00.00 và các nhóm 7615, 7616
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 78
Chương 78 Toàn bộ Chương 78 trừ mã HS 7802.00.00 và nhóm 7806
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 79
Chương 79 Toàn bộ Chương 79 trừ mã HS 7902.00.00 và nhóm 7907
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 80
Chương 80 Toàn bộ Chương 80 trừ mã HS 8002.00.00 và nhóm 8007
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.