THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung một số đ i ều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương ;
Căn cứ Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới;
Căn cứ Nghị định số 122/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2018/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân.
Điều 1
Bãi bỏ điểm c khoản 2
Điều 3, thay thế Phụ lục I của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân
1. Bãi bỏ điểm c khoản 2
Điều 3 Thông tư số 01/2018/TT-BCT.
2. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BCT bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2
Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025./.
Nơi nhận:
Văn phòng Tổng bí thư;
Văn phòng Chủ tịch nước;
Văn phòng Quốc hội;
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
Văn phòng Chính phủ;
Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
Tòa án nhân dân tối cao;
Kiểm toán nhà nước;
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
UBND, HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp;
Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Văn phòng Chính phủ;
Các Lãnh đạo Bộ;
Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử
Bộ Công Thương;
Công báo;
Lưu: VT, XNK (10b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn S inh Nhật Tân
Phụ lục
(Kèm theo Thông tư số 33 /2025/TT-BCT ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
DANH
MỤC HÀNG HÓA MUA BÁN, TRAO ĐỔI CỦA THƯƠNG NHÂN QUA CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI NẰM NGOÀI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
Chương này.
Mục hàng hóa
Chương
Nhóm
Phân nhóm
Mô tả mặt hàng
Chương 07
Chương 08
Chương 10
Chương 11
Chương 11
Chương 12
Chương 25
Chương 25 trừ nhóm 2501
Chương 26
Chương 26 trừ các mã HS: 2618.00.00, 2619.00.00 và các nhóm: 2620, 2621
Chương 27
Chương 39
Chương 39 trừ các nhóm HS: 3915, 3916, 3917, 3918, 3919, 3920, 3921, 3922, 3923, 3924, 3925, 3926
Chương 40
Chương 40 trừ mã HS 4004.00.00 và các nhóm: 4010, 4011, 4012, 4013, 4014, 4015, 4016, 4017
Chương 41
Chương 41 trừ các nhóm HS: 4101, 4102, 4103
Chương 44
Chương 44 trừ các nhóm HS: 4403, 4407, 4414, 4415, 4416, 4417, 4418, 4419, 4420
Chương 50
Chương 50
Chương 51
Chương 51 trừ nhóm 5103
Chương 52
Chương 52 trừ nhóm 5202
Chương 53
Chương 53
Chương 54
Chương 54
Chương 55
Chương 55
Chương 56
Chương 56
Chương 58
Chương 58 trừ các nhóm: 5805, 5811
Chương 59
Chương 59
Chương 60
Chương 60
Chương 72
Chương 73
Chương 73 trừ các các nhóm 7321, 7322, 7323, 7324, 7325, 7326
Chương 74
Chương 74 trừ mã HS 7404.00.00 và nhóm 7418
Chương 75
Chương 75 trừ mã HS 7503.00.00
Chương 76
Chương 76 trừ mã HS 7602.00.00 và các nhóm 7615, 7616
Chương 78
Chương 78 trừ mã HS 7802.00.00 và nhóm 7806
Chương 79
Chương 79 trừ mã HS 7902.00.00 và nhóm 7907
Chương 80
Chương 80 trừ mã HS 8002.00.00 và nhóm 8007