Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 36
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới Right: Quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
Target excerpt

Quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau: “1. Cư dân biên giới mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới của cư dân biên giới theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau:
  • “1. Cư dân biên giới mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 122/2024/NĐ-CP”.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới của cư dân biên giới theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chín...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau:
  • “1. Cư dân biên giới mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 122/2024/NĐ-CP”.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới của cư dân biên giới theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 c...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Thay thế Phụ lục I Danh mục hàng hóa nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới tại Thông tư số 02/2018/TT-BCT Thay thế Phụ lục I Danh mục hàng hóa nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới tại Thông tư số 02/2018/TT-BCT bằng Phụ lục ban hành theo Thông tư này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cư dân biên giới mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP. 2. Các cơ quan, tổ chức quản lý và điều hành hoạt động thương mại biên giới. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động thương mại biên giới.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Thay thế Phụ lục I Danh mục hàng hóa nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới tại Thông tư số 02/2018/TT-BCT
  • Thay thế Phụ lục I Danh mục hàng hóa nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới tại Thông tư số 02/2018/TT-BCT bằng Phụ lục ban hành theo Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cư dân biên giới mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức quản lý và điều hành hoạt động thương mại biên giới.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thay thế Phụ lục I Danh mục hàng hóa nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới tại Thông tư số 02/2018/TT-BCT
  • Thay thế Phụ lục I Danh mục hàng hóa nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới tại Thông tư số 02/2018/TT-BCT bằng Phụ lục ban hành theo Thông tư này.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cư dân biên giới mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP. 2. Các cơ quan, tổ chức quản lý và điều hành hoạt động thương mại bi...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025./. Nơi nhận: - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 03

Chương 03 0301 Cá sống 0305 Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói 0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 04

Chương 04 0409 00 00 Mật ong tự nhiên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 06

Chương 06 0601 Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 0603 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 07

Chương 07 Toàn bộ Chương 7 (trừ các mã HS: 0701.10.00, 0703.10.11, 0703.10.21, 0703.20.10, 0703.90.10, 0713.20.10, 0713.31.10, 0713.32.10, 0713.33.10, 0713.34.10, 0713.35.10, 0713.39.10, 0713.40.10, 0713.50.10, 0713.60.10, 0713.90.10).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 08

Chương 08 Toàn bộ Chương 8

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 09

Chương 09 - Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền 0904 11 -- Chưa xay hoặc chưa nghiền: 0904 11 10 --- Trắng 0904 11 20 --- Đen 0904 11 90 --- Loại khác 0904 12 -- Đã xay hoặc nghiền: 0904 12 10 --- Trắng 0904 12 20 --- Đen 0904 12 90 --- Loại khác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 10

Chương 10 1005 Ngô (trừ các mã HS: 1005.10.00) 1006 Lúa gạo (trừ mã HS: 1006.10.10)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 11

Chương 11 - Bột mì: 1101 00 11 - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng 1101 00 19 - - Loại khác 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin 1108 11 00 - - Tinh bột mì 1108 12 00 - - Tinh bột ngô 1108 13 00 - - Tinh bột khoai tây 1108 14 00 - - Tinh bột sắn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 12

Chương 12 1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh (trừ mã HS: 1201.10.00) 1202 Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh (trừ mã HS: 1202.30.00) 1207 10 - Hạt cọ và nhân hạt cọ: 1207 40 - Hạt vừng:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 13

Chương 13 1301 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 14

Chương 14 1401 Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 19

Chương 19 1902 30 - Sản phẩm từ bột nhào khác:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 20

Chương 20 Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây 2008 19 10 - - - Hạt Điều

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 25

Chương 25 2501 00 10 - Muối thực phẩm 2505 Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke - Xi măng poóc lăng: 2523 21 00 - - Xi măng trắng, đã hoặc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 27

Chương 27 2701 Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá 2702 Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền 2703 Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh 2704 Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá 2705 00 00 Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 31

Chương 31 3102 10 00 - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 39

Chương 39 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này 3924 Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 40

Chương 40 4001 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải 4011 Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng 4015 19 - - Loại khác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 42

Chương 42 4202 12 - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 44

Chương 44 Toàn bộ Chương 44

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 48

Chương 48 4803 00 90 - Loại khác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 61

Chương 61 Toàn bộ Chương 61

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 62

Chương 62 Toàn bộ Chương 62

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 63

Chương 63 6301 Chăn và chăn du lịch 6302 Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp 6303 Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 64

Chương 64 Toàn bộ Chương 64

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 66

Chương 66 Toàn bộ Chương 66

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 68

Chương 68 6801 00 00 Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 69

Chương 69 6902 Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự 6907 23 93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men 6911 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 73

Chương 73 7308 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 82

Chương 82 8201 Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp 8215 Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 84

Chương 84 8413 70 31 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm 8413 70 42 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện 8413 70 43 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện 8437 Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 85

Chương 85 8507 Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). (Trừ mã HS 8507.10.10) 8536 Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 87

Chương 87 8712 00 20 - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 94

Chương 94 9403 30 00 - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng 9403 40 00 - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp 9403 50 00 - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ - Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: 9403 82 00 - - Bằng tre 9403 83 00 - - Bằng song, mây

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 96

Chương 96 9608 Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 . Danh mục h àng hóa nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi qua biên giới của cư dân biên giới 1. Ban hành danh mục hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này. 2. Các mặt hàng ngoài danh mục quy định tại khoản 1 Điều này không được nhập khẩu dưới...
Điều 4 Điều 4: Tổ chức thực hiện 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm: Hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện quy định tại Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới có trách nhiệm: a. Chỉ đạo Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Thông tư này với các cơ quan...