Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây trồng và giống thủy sản trong hoạt động kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây trồng và giống thủy sản trong hoạt động kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây trồng và giống thủy sản trong hoạt động kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố Đà Nẵng khóa y thông qua tại Nghị quyết số 01/1998/NQ- HĐND ngày 20/1/1998.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố Đà Nẵng khóa y thông qua tại Nghị quyết...
  • HĐND ngày 20/1/1998.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây trồng và giống thủy sản trong hoạt động kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.

Open section

Điều 2

Điều 2: Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá và Sở Giao thông công chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá và Sở Giao thông công chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo đún...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm h...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/1998 và bãi bỏ Quyết định 540/QĐ-UB ngày 8/5/1995 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/1998 và bãi bỏ Quyết định 540/QĐ-UB ngày 8/5/1995 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
  • - Thường trực Tỉnh ủy;
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng trong hoạt động sản xuất giống cây trồng (cây cà phê thực sinh, cây cà phê ghép, cây hồ tiêu, cây bơ thực sinh, cây bơ ghép, cây sầu riêng ghép) và giống thủy sản (cá chép, cá rô phi, cá rô phi đỏ (cá diêu hồng), cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá lăng (cá lăng vàng, cá lăn...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông công chính; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông công chính; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Định mức kinh tế
  • kỹ thuật này áp dụng trong hoạt động sản xuất giống cây trồng (cây cà phê thực sinh, cây cà phê ghép, cây hồ tiêu, cây bơ thực sinh, cây bơ ghép, cây sầu riêng ghép) và giống thủy sản (cá chép, cá...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp giống cây trồng và giống thủy sản có sử dụng ngân sách Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý; 2. Thông tư...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/1998 và bãi bỏ Quyết định 540/QĐ-UB ngày 8/5/1995 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/1998 và bãi bỏ Quyết định 540/QĐ-UB ngày 8/5/1995 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế
  • kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Tổ chức thực hiện Trong quá trình áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các quy định mới phát sinh (thay đổi về mức lương cơ sở hoặc trượt giá) đề nghị phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để tổng hợp, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng (Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này) .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất, ương dưỡng một số giống thủy sản (Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này) . Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT MỘT SỐ GIỐNG CÂY TRỒNG (Kèm theo Quyết định số: /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông) 1. Định mức sản xuất cây giống cà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thân ghép đã có ít nhất một cặp lá mới thành thục. Lá có kích thước và hình dạng đặc trưng của giống.

Phần thân ghép đã có ít nhất một cặp lá mới thành thục. Lá có kích thước và hình dạng đặc trưng của giống. 3 Rễ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần rễ cọc từ cổ rễ tới đáy bầu phải thẳng. Rễ ngang phân bố đều quanh rễ cọc.

Phần rễ cọc từ cổ rễ tới đáy bầu phải thẳng. Rễ ngang phân bố đều quanh rễ cọc. 4 Đường kính thân Từ 0,4cm trở lên đối với cà phê vối, từ 0,3cm trở lên đối với cà phê chè. 5 Tuổi cây Từ 2-3 tháng kể từ ngày ghép; đã được huấn luyện dưới ánh sáng hoàn toàn ít nhất 10 ngày đến 15 ngày trước khi xuất vườn. 6 Sâu, bệnh Không bị nhiễm sâu b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thân ghép đã có ít nhất 6 lá, ngọn đã thành thục, cứng cáp.

Phần thân ghép đã có ít nhất 6 lá, ngọn đã thành thục, cứng cáp. 4 Đường kính thân Trên 0,6cm 5 Chiều cao Từ 40-60cm. 6 Tuổi cây Từ 3-4 tháng kể từ ngày ghép. Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Tính cho 1.000 cây Stt Nội dung Đvt Mức áp dụng 1 Cây gốc ghép (14-16 x 28-34cm) cây 1.000 2 Chồi, cành ghép (lần 1) chồi 1.000 3 Phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.