Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng,vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
32/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà, đò tại bến Rừng và bến Đông Triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
306/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng,vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà, đò tại bến Rừng và bến Đông Triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà, đò tại bến Rừng và bến Đông Triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng,vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. b) Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí qua phà và quy định mức thu phí qua đò đối với bến Rừng và bến Đông Triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Phụ lục số 1: Mức thu bằng tiền phí qua phà, đò tại bến Rừng. - Phụ lục số 2: Mức thu bằng tiền phí qua phà, đò tại bến Đông Triều.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí qua phà và quy định mức thu phí qua đò đối với bến Rừng và bến Đông Triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
- - Phụ lục số 1: Mức thu bằng tiền phí qua phà, đò tại bến Rừng.
- - Phụ lục số 2: Mức thu bằng tiền phí qua phà, đò tại bến Đông Triều.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng 1. Lĩnh vực sản xuất giống cây trồng (Phụ lục 1 kèm theo) 2. Lĩnh vực sản xuất một số giống vật nuôi thủy sản (Phụ lục 2 kèm theo) 3. Lĩnh vực trồng một số cây trồng (Phụ lục 3 kèm theo)
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí qua phà, đò. - Đối tượng nộp phí: Người, phương tiện, hàng hóa trên phà, đò. - Đơn vị thu phí: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cầu, Phà Quảng Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí qua phà, đò.
- - Đối tượng nộp phí: Người, phương tiện, hàng hóa trên phà, đò.
- - Đơn vị thu phí: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cầu, Phà Quảng Ninh.
- Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng
- 1. Lĩnh vực sản xuất giống cây trồng (Phụ lục 1 kèm theo)
- 2. Lĩnh vực sản xuất một số giống vật nuôi thủy sản (Phụ lục 2 kèm theo)
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo quyết định đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với các chương trình, dự án, kế ho...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng khoản phí qua phà, đò. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại địa điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền phí theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại địa điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền phí theo quy định hiện hành.
- Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục...
- Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành trở về sau thì á...
- 3. Đối với việc sản xuất giống cây trồng, vật nuôi thủy sản, trồng các loại cây trồng khác chưa được quy định định mức kinh tế
- Left: Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 3. Quản lý, sử dụng khoản phí qua phà, đò.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2025 và thay thế Quyết định số 170/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2013 về việc ban hành Quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng, chăm sóc cao su trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2013 về việc ban hà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2012. Quyết định này thay thế Quyết định số 3056/2010/QĐ-UBND ngày 12/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định thu phí mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà, đò tại bến Rừng và bến Đông Triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2012.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 3056/2010/QĐ-UBND ngày 12/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định thu phí mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà, đò tại bến Rừng v...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2025 và thay thế Quyết định số 170/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2013 về việc ban hành Quyết định định mức kinh tế
- kỹ thuật trồng, chăm sóc cao su trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2013 về việc ban hành Quyết định định mức kinh tế
- kỹ thuật trồng, chăm sóc một số loại cây trồng trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục 1 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT MỘT SỐ GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2025/QĐ-UBND ngày / / 2025 của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Ph...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Tổng Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cầu, Phà Quảng Ninh; Thủ trưởng, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Tổng Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cầu, Phà Quảng Ninh
- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
- SẢN XUẤT MỘT SỐ GIỐNG CÂY TRỒNG
- (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2025/QĐ-UBND ngày / / 2025
- Left: Điều 5. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.