QUYẾT ĐỊNH Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung các danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 263/TTr-SNNMT- TTDVNN ngày 10 tháng 6 năm 2025 và Tờ trình số 229/TTr-SNNMT- TTDVNN ngày 26 tháng 5 năm 2025; Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng được áp dụng trong lĩnh vực sản xuất giống, vật nuôi thủy sản, trồng một số cây trồng và sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước .
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng làm cơ sở cho việc lập và thẩm định các dự án đầu tư; tính toán xuất đầu tư; xây dựng đơn giá đặt hàng, giao kế hoạch sản xuất giống; xây dựng đơn giá bồi thường cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất; phục vụ công tác chỉ đạo và quản lý điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước; đồng thời, làm cơ sở cho các tổ chức và cá nhân có liên quan áp dụng vào sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân áp dụng vào sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2
Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng
1. Lĩnh vực sản xuất giống cây trồng (Phụ lục 1 kèm theo)
2. Lĩnh vực sản xuất một số giống vật nuôi thủy sản (Phụ lục 2 kèm theo)
3. Lĩnh vực trồng một số cây trồng (Phụ lục 3 kèm theo)
Điều 3
Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo quyết định đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành trở về sau thì áp dụng theo Quyết định này.
3. Đối với việc sản xuất giống cây trồng, vật nuôi thủy sản, trồng các loại cây trồng khác chưa được quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây trồng, vật nuôi thủy sản và trồng các loại cây tại Quyết định này thì thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn, hướng dẫn kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc công nhận.
Điều 4
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2025 và thay thế Quyết định số 170/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2013 về việc ban hành Quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng, chăm sóc cao su trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2013 về việc ban hành Quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng, chăm sóc một số loại cây trồng trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh.
Điều 5
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục 1
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
SẢN XUẤT MỘT SỐ GIỐNG CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2025/QĐ-UBND ngày / / 2025
của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Phước)
ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT GIỐNG ĐIỀU (Tính cho 10.000 cây xuất vườn)
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Số lượng
Ghi chú
I
Vật tư
1
Bầu nhựa (13 cm x 22 cm); 140 bầu/1kg
Kg
100
2
Đất đóng bầu (1m3/800 bầu)
m 3
18
3
Phân chuồng hoai mục (20% của đất)
m 3
3
4
Phân lân (P2O5)
Kg
24
5
Hạt giống
Kg
140
6
Dây ghép (1 kg ghép được 8.000 cây)
Kg
2
7
Thuốc trừ dịch hại
Kg
4
8
Phân bón lá
Kg
2
9
Chồi ghép
Chồi
13.000
10
Ống tưới (ø40 mm)
m
21
11
Xăng chạy máy tưới
Lít
12
12
Vật rẻ mau hòng
Triệu đồng
2
II
Công lao động phổ thông
168
1
Trộn đất phân
Công
1
2
Vô bầu (300 bầu/công)
Công
47
3
Xếp bầu (2.000 bầu/công)
Công
7
4
Xử lý ra rễ và ngâm ủ
Công
1
5
Chọn hạt và gieo hạt (1.000 bầu/công)
Công
14
6
Nhổ cỏ (trong bầu ươm)
Công
7
7
Tưới nước (1 ngày/lần x 1 người/ngày x 6 tháng)
Công
13
8
Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh (8 lần)
Công
3
9
Bẻ chồi nách trước ghép (3 lần x 20 công)
Công
4
10
Nhấc bầu trước ghép (2.000 bầu/công)
Công
7
11
Ghép cây (300 cây/công)
Công
43
12
Bẻ chồi dại sau ghép (3 lần x 20 công)
Công
4
13
Nhấc bầu ra ngôi (2.000 bầu/công)
Công
7
14
Lựa và bốc cây lên xe (1.000 cây/công)
Công
10
III
Công lao động kỹ thuật
13
Hướng dẫn kỹ thuật
Công
13
Phụ lục 2
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
SẢN XUẤT MỘT SỐ GIỐNG VẬT NUÔI THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2025/QĐ-UBND ngày / / 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
I. ĐỊNH MỨC NUÔI VÀ SẢN XUẤT GIỐNG THỦY SẢN NƯỚC NGỌT TRONG AO
1. Định mức kỹ thuật nuôi cá bố mẹ
1.1. Định mức cải tạo ao
Quy mô thực hiện cải tạo ao 01 lần trong năm, diện tích ao 1.500 m 2 ; định mức áp dụng cho các đối tượng cá bố mẹ, ương nuôi làm giống
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Thông số kỹ thuật
1
Diệt tạp (thuốc cá, saponin…)
Kg
15-20
2
Vôi (CaCO 3 )
Kg
105
3
Phân hữu cơ: phân bò
Kg
225
4
Vi sinh tạo hệ đệm
Kg
1-2
5
Nhiên liệu
Điện: bơm cạn
Kw
350
Xăng: phát dọn vệ sinh
Lít
6.4
Nhớt 2T
Lít
0.4
Xăng bơm ao
Lít
20
6
Công cải tạo ao
Công
6
Ghi chú: Nhiên liệu sử dụng chủ yếu là điện, xăng chỉ sử dụng khi tiến hành bơm xả cạn ao.
1.2. Định mức kỹ thuật nuôi cá bố mẹ
a) Giai đoạn nuôi vỗ
STT
Đối tượng
Mật độ nuôi (con/m 2 )
Tỷ lệ đực:cái
Hao hụt (%/năm)
Thời gian nuôi
(tháng)
Hàm lượng protein (%)
Lượng cho ăn (tính theo % trọng lượng thực)
1
Cá rô phi
1-2
1:2
5-7
2
≥28
2
2
Cá lăng nha
1-2
1:10
10
3
≥40
3
3
Cá lăng vàng
2-3
1:10
10
3
≥40
3
4
Cá chép Koi/cá chép
1-2
1:1,5
5
3-4
≥40
5
b) Giai đoạn nuôi phát dục
STT
Đối tượng
Mật độ nuôi (con/m 2 )
Tỷ lệ đực:cái
Hao hụt (%/năm)
Thời gian nuôi
(tháng)
Hàm lượng protein (%)
Lượng cho ăn (tính theo % trọng lượng thực)
1
Cá rô phi
1-2
1:2
5-7
8
≥28
1,5
2
Cá lăng nha
1-2
1:10
10
5
≥40
3
3
Cá lăng vàng
2-3
1:10
10
5
≥40
3
4
Cá chép Koi/cá chép
1-2
1:1,5
5
4-5
≥40
5
c) Giai đoạn nuôi lưu giữ
STT
Đối tượng
Mật độ nuôi (con/m 2 )
Tỷ lệ đực:cái
Hao hụt (%/năm)
Thời gian nuôi
(tháng)
Hàm lượng protein (%)
Lượng cho ăn (tính theo % trọng lượng thực)
1
Cá rô phi
1-2
1:2
5-7
1
≥28
1
2
Cá lăng nha
1-2
1:10
10
4
≥40
2
3
Cá lăng vàng
2-3
1:10
10
4
≥40
2
4
Cá chép Koi/cá chép
1-2
1:1,5
5
3-4
≥40
3
2. Định mức nuôi cá bố mẹ: tính trên 1.500 m 2 /ao/năm
STT
Chỉ tiêu
ĐVT
Cá lăng nha
Cá rô phi
Cá lăng vàng
Cá chép/cá chép Koi
1
Vôi bón định kỳ, phòng bệnh
Kg/2 lần/tháng
40
40
40
40
2
Phân hữu cơ bón định kỳ
Kg/tháng
40-50
40-50
40-50
40-50
3
Năng lượng (sử dụng điện chiếu sáng bảo vệ)
Kw/năm
350
350
350
350
4
Thuốc, hóa chất
Vi sinh hấp thụ khí độc: Yuca…
Lít/tháng
1
1
1
1
Định kỳ phòng bệnh: GlutaMK...
Lít/tháng
1
1
1
1
5
Men tiêu hóa; Vitamin C
G/kg thức ăn/ngày
3-5
3-5
3-5
3-5
6
Nhiên liệu
Xăng A95/A92
Lít/tháng
3,2
3,2
3,2
3,2
Nhớt 2T
Lít/tháng
0,4
0,4
0,4
0,4
7
Dụng cụ kiểm tra môi trường
Test PH
Bộ/năm
2
2
2
2
Test Oxi
Bộ/năm
2
2
2
2
Test NH3
Bộ/năm
2
2
2
2
Test H2S
Bộ/năm
2
2
2
2
Test NO3
Bộ/năm
2
2
2
2
3. Định mức cho cá bố mẹ sinh sản: Quy mô tính trên 01 lần sinh sản
STT
Kích dục tố, hormone, cồn, dụng cụ
Đơn vị tính
Cá lăng nha
Cá rô phi
Cá lăng vàng
Cá chép
Cá chép Koi
1
Kích dục tố LRHa ( Luteotropin Releasing Hormoned Alanalog )
Cá đực
Mg/1kg cá bố mẹ
20-30
20-30
Cá cái
60-80
60-80
2
Domperidon
Cá đực
Mg/1kg cá bố mẹ
3-5
3-5
Cá cái
10-15
10-15
3
Kích dục tố HCG ( Human Chorionic Gonadotropin )
Cá đực
UI/1 kg cá bố mẹ
1.300
1.300
Cá cái
4.000
4.000
4
Hormone chuyển đổi giới tính 17α –MT (17α –methyl testosterone)
Mg/5.000 con bột
20-25
5
Cồn y tế 90 o
Lít/kg thức ăn
0,3-0,5
6
Dụng cụ, vật tư
Thau lớn
Cái
2
3
2
Thau nhỏ
Cái
3
3
2
2
Kim tiêm
Hộp
1
1
1
1
Nước muối sinh lý
Chai
1
1
1
1
1
7
Điện chạy máy sục khí, bơm nước
Kw
100
100
100
100
100
8
Công sinh sản
Công
7,5
10
7,5
5
5
II. ĐỊNH MỨC ƯƠNG NUÔI MỘT SỐ LOÀI THỦY SẢN NƯỚC NGỌT TRONG AO
1. Điều kiện và chỉ tiêu kỹ thuật
1.1. Ương cá bột lên cá hương
Đối tượng
Mật độ
(con/m 2 )
Thời gian ương (ngày)
Yêu cầu kỹ thuật
Tỷ lệ sống
(%)
Chiều dài
(cm/con)
Khối lượng
(g/con)
Cá Lăng Nha
400
30
≥30
1-3
3-4
Cá Lăng vàng
400
30-45
≥30
1-2
1-2
Cá Rô phi/ Rô phi đơn tính
150
25
≥60
0,45- 0,7
0,1- 0,8
Cá Trắm cỏ
300
25
≥50
0,9- 3
≤0,7
Cá Chép/ Cá chép Koi
150
30
≥40
2,5- 3
0,6- 1
Cá trê
300
25
≥50
0,7-6
2-5
1.2. Ương cá hương lên cá giống
Đối tượng
Mật độ
(con/m 2 )
Thời gian ương (ngày)
Yêu cầu kỹ thuật
Tỷ lệ sống
(%)
Chiều dài
(cm/con)
Khối lượng
(g/con)
Cá Lăng Nha
200
60-70
≥80
7- 12
6- 10
Cá Lăng vàng
200
60-70
≥80
5- 10
4- 8
Cá Rô phi/ Rô phi đơn tính
100
90
≥70
0,71-2,5
≥1
Cá Trắm cỏ
150
110-120
≥70
3,1- 15
40- 45
Cá Chép/ Cá chép Koi
80-100
60
≥50
7- 10
15- 20
Cá trê
120-150
35-40
≥70
6,1-12
5-30
1.3. Tiêu chuẩn thức ăn để ương nuôi
Thức ăn
Đối tượng
Ương từ bột lên hương
Ương từ hương lên giống
Loại
Protein (%)
Loại
Protein(%)
Cá lăng nha
Công nghiệp
≥35
Công nghiệp
≥27
Cá lăng vàng
Công nghiệp
≥35
Công nghiệp
≥27
Cá rô phi/ Rô phi đơn tính
Công nghiệp
≥35
Công nghiệp
≥27
Cá chép/ Cá chép Koi
Công nghiệp
≥35
Công nghiệp
≥27
Cá trắm cỏ
Công nghiệp
≥35
Công nghiệp+xanh
≥27
Cá trê
Công nghiệp
≥35
Công nghiệp
≥27
2. Định mức kỹ thuật ương nuôi
2.1. Định mức sản xuất áp dụng cho 10.000 con cá hương
STT
Chỉ tiêu
ĐVT
Cá lăng nha
Cá lăng vàng
Cá rô phi/rô phi đơn tính
Cá chép koi
Cá Chép
Cá trắm cỏ
Cá trê
1
Thức ăn
Chế biến/công nghiệp
Kg
15-20
15-20
15-20
15-18
15-18
15-20
10-12
Trùn chỉ/cá tạp xay nhuyễn
Kg
3
3
2
Vôi
Kg
5
5
8-10
8-10
8-10
5
5
3
Hóa chất phòng bệnh, xử lý môi trường; men tiêu hóa, vitaminC..
Men tiêu hóa, VitC
G/kg thức ăn
3-5
3-5
3-5
3-5
3-5
3-5
3-5
Men xử lý môi trường/ hấp thụ khí độc
Kg/tháng
1
1
1
1
1
1
1
4
Năng lượng, nhiên liệu
Điện
Kw
6
6
Xăng vận chuyển thức ăn
Lít/tháng
8
8
8
8
8
8
8
Xăng phát cỏ
Lít/tháng
3,2
3,2
3,2
3,2
3,2
3,2
3,2
Nhớt 2T
Lít/tháng
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
5
Công lao động chăm sóc ban ngày
Công
3
3
1,5
1,2
1,2
1,5
1
6
Công trực sản xuất ban đêm
Đêm
5-6
5-6
3-5
3-5
3-5
2.2. Định mức sản xuất áp dụng cho 10.000 con cá giống
STT
Chỉ tiêu
ĐVT
Cá lăng nha
Cá lăng vàng
Cá rô phi/ rô phi đơn tính
Cá chép koi
Cá Chép
Cá trắm cỏ
Cá trê
1
Thức ăn
Chế biến/công nghiệp
Kg
150
150
40-50
40-45
40-45
40-45
17-20
Xanh/cá tạp xay nhuyễn
Kg
50
50
10-15
2
Phân bón
Hữu cơ
Kg
100-150
100-150
3
Vôi
Kg
10
10
55
70
70
20
5
4
Hóa chất phòng bệnh, xử lý môi trường; men tiêu hóa, vitaminC..
Men tiêu hóa, VitC
G/kg thức ăn
3-5
3-5
3-5
3-5
3-5
3-5
3-5
Men xử lý môi trường/ hấp thụ khí độc
Kg/tháng
1
1
1
1
1
1
1
5
Năng lượng, nhiên liệu:
Điện
Kw
20
20
Xăng vận chuyển thức ăn
Lít/tháng
8
8
8
8
8
8
8
Xăng phát cỏ
Lít/tháng
3.2
3.2
3.2
3.2
3.2
3.2
3.2
Nhớt 2T
Lít/tháng
0.2
0.2
0.2
0.2
0.2
0.2
0.2
5
Công lao động chăm sóc ban ngày
Công
6
6
3
3
3
2
2
7
Công trực sản xuất ban đêm
Đêm
10-14
III. ĐỊNH MỨC CÔNG CHĂM SÓC BỐ MẸ , SẢN XUẤT GIỐNG
TT
Chỉ tiêu
ĐVT
Yêu cầu định mức
Cá Lăng nha/ lăng vàng
Cá rô phi/rô phi đơn tính
Cá trắm cỏ
Cá chép/ chép koi
Cá trê
1
Lao động trực tiếp
1.1
Lao động kỹ thuật
1 công = 8 giờ
Giống bố mẹ
công/100kg cá
10
15
12
15
Giai đoạn cá bột lên cá giống ban ngày
công/10.000 con
6
10
14
12
10
Trực sản xuất ban đêm
Đêm/tháng/10.000con
15-18
2-4
3-5
1.2
Lao động phổ thông
Giống cá bố mẹ
công/100kg cá
15
15
12
10
5
Giai đoạn cá bột lên cá giống ban ngày
công/10.000 con
14
10
13
15
10
Ghi chú: Trực sản xuất theo đêm tính từ 17 giờ ngày hôm trước đến 7 giờ 30 ngày hôm sau.
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ TRỢ NUÔI CÁ BỐ MẸ VÀ SẢN XUẤT GIỐNG
STT
Chỉ tiêu
ĐVT
Yêu cầu định mức
1
Thời hạn sử dụng lưới kéo cá bố mẹ
Năm
3
2
Thời hạn sử dụng lưới kéo cá giống
Năm
3
3
Bao đóng cá
Bao/kg
10
4
Giai chứa cá, kích cở 4m x 5m x 1,5m
Cái/ao
1
5
Dây thun đóng bao
Bao/kg
80
6
Bình oxi đóng bao
Bao/bình
50
Phụ lục 3
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG MỘT SỐ CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2025 /QĐ-UBND ngày / / 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
1. Cây sầu riêng (định mức tính cho 01 ha)
STT
Hạng mục
Đơn vị tính
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Thời kỳ kinh doanh (Năm 6 trở đi)
Ghi chú
Năm 1
Năm 2
Năm 3
Năm 4
Năm 5
I
Giống
1
Giống trồng mới
Cây
125-156
Khoảng cách: 8m x 8m; 8m x 10m
Áp dụng Quyết định số 116/QĐ-TT-VPPN ngày 20/3/2023 của Cục Trồng trọt về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt
2
Giống trồng dặm
%
5
II
Vật tư nông nghiệp
1
Phân đạm nguyên chất (N)
g/cây/năm
200-300
300-450
450-600
600-750
750-900
1.400-1.600
Áp dụng Quyết định số 116/QĐ-TT-VPPN ngày 20/3/2023 của Cục Trồng trọt về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt
Lượng phân bón ở thời kỳ kinh doanh có thể tăng giảm 20%-30% tùy theo năng suất thu hoạch ở vụ trước và tình hình sinh trưởng của cây
Nếu PH đất giảm thì cần bón vôi. Nếu PH đất 6,5 thì không nên bón thêm vôi.
2
Phân lân nguyên chất (P2O5)
g/cây/năm
100-200
200-300
300-400
400-500
500-600
1.200-1.400
3
Phân kali nguyên chất (K2O)
g/cây/năm
100-200
200-300
300-500
500-700
700-900
1.700-2.000
4
Phân hữu cơ
Kg/cây/năm
5-8
5-8
5-8
8-12
8-12
12-20
5
Vôi bột
Kg/cây/năm
0,5-1
0,5-1
0,5-1
0,5-1
0,5-1
2-4
6
Thuốc BVTV
Liều lượng theo khuyến cáo trên bao bì
7
Phân bón lá
Theo khuyến cáo trên bao bì
III
Công lao động
1
Chuẩn bị đất trồng (Thiết kế vườn trồng, đào mương, xử lý thực bì…)
Công
120
Theo thực tế
2
Đào hố trồng và bón lót
Công
18
3
Trồng cây
Công
4
4
Làm cỏ, tỉa cành
Công
20
18
18
18
18
18
5
Bón phân thúc
Công
20
18
18
18
18
15
6
Đắp bồn, vét mương
Công
17
17
17
17
17
17
7
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
Công
18
8
Công quản lý, vận hành hệ thống tưới
Công
5
5
5
18
18
20
9
Phun thuốc, phân bón lá
Công
20
20
24
24
23
20
10
Thu hoạch
Công
30
IV
Hệ thống tưới phun
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
Mét
150
Theo thực tế
2
Ống cấp 2: Ø49 mm
Mét
250
3
Ống cấp 3: Ø27 mm
Mét
690
4
Ống LDPE 5x7mm
Mét
312,5-390
5
Ống nối 2 đầu 6 ly
Cái
125-156
6
Dây treo
Cái
125-156
7
T Ø60 → Ø49 mm
Cái
12
8
Khóa 60 mm
Cái
7
9
Bít Ø60 mm
Cái
14
10
Khóa 49 mm
Cái
12
11
T Ø60 mm
Cái
12
12
T Ø49 → Ø27 mm
Cái
12
13
Béc phun
Cái
125
14
Keo dán
Kg
1,5
15
Kẽm 2 mm
Kg
9
16
Bộ máy bơm
Bộ
Máy bơm
Cái
1
Lọc đĩa
Cái
1
Lupbe 60 LD
Cái
2
Ống gân cổ trâu Ø 60
Mét
5
Van xả khí (sử dụng với tưới nhỏ giọt)
Cái
1
Đồng hồ đo áp lực nước
Cái
2
Ren trong Ø 60
Cái
4
Ren ngoài 60
Cái
2
Khóa Ø 60 mm
Cái
3
Keo non
Cuộn
4
Cổ dê Ø 60
Cái
2
Ren ngoài Ø 60 (hoặc 34)
Cái
2
17
Bồn ngâm phân
Cái
1
18
Bồn hòa phân
Cái
1
19
Bộ hút phân
Cái
1
2. Cây điều (định mức tính cho 01 ha)
STT
Hạng mục
Đơn vị tính
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Thời kỳ kinh doanh
Ghi chú
Năm 1
Năm 2
Năm 3
Năm thứ 4 trở đi
I
Giống
1
Trồng mới
Cây
200 -400
Khoảng cách: 8m x 6m; 6m x 4m (Khi cây trên hàng giao tán cần tiến hành tỉa thưa để mật độ khoảng 100-200 cây/ha)
Áp dụng Quyết định số 4497/QĐ-BNN-TT ngày 03/11/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy trình trồng thay thế và thâm canh điều
2
Trồng dặm
%
5
II
Vật tư
1
Đạm nguyên chất (N)
g/cây/lần
60
129
253
300 (bón lần1); 200 (bón lần 2)
Áp dụng Quyết định số 4497/QĐ-BNN-TT ngày 03/11/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy trình trồng thay thế và thâm canh điều
Lượng phân bón ở thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 7 có thể tăng giảm 20%-30% tùy theo mức tăng năng suất và từ năm thứ 8 trở đi điều chỉnh lượng phân bón theo tình trạng và năng suất của vườn cây
Tham khảo Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng, chăm sóc một số loại câytrồng trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Nếu PH đất giảm thì cần bón vôi. Nếu PH đất 6,5 thì không nên bón thêm vôi.
2
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
g/cây/lần
25
50
83
225 (bón lần 1)
3
Ka li nguyên chất (K 2 O)
g/cây/lần
21
36
72
90 (bón lần1); 150 (bón lần 2)
4
Phân chuồng hoại
Kg/hố
5-10
5
Vôi bột
Kg/hố
0,3
6
Phân hữu cơ vi sinh
Kg/hố
2
1,5
1,5
1,5
7
Phân bón lá
Lít
1
2
3
8
Thuốc BVTV
Lít
3
3,5
8
11
9
Thuốc xử lý đất
Kg
12
6
III
Công lao động
1
Chuẩn bị đất trồng (thiết kế vườn, đào mương, xử lý thực bì…)
Công
140
Theo thực tế
2
Đào hố trồng và bón lót
Công
18
3
Trồng cây
Công
8
4
Làm cỏ, tỉa cành
Công
18
18
18
28
5
Bón phân thúc
Công
18
18
18
16
6
Vét mương, làm bồn
Công
10
20
20
10
7
Phun thuốc BVTV, phân bón lá
Công
15
20
20
10
8
Thu hoạch
Công
20
9
Phơi hạt
Công
20
3. Cây h ồ t iêu (định mức tính cho 01 ha)
STT
Hạng mục
Đơn vị tính
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Thời kỳ kinh doanh
Ghi chú
Năm 1
Năm 2
Năm 3
Năm thứ 4 trở đi
I
Giống
1
Trồng mới
Nọc
1.100-1.600
Khoảng cách: 2,5m x 2,5m; 2,5m x 3m ; 3,5m x 3,5m
Áp dụng Quyết định số 730/QĐ-BNN-TT ngày 05/03/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy trình trồng, chăm sóc và thu hoạch hồ tiêu
2
Trồng dặm
%
5
II
Vật tư
1
Đạm nguyên chất (N)
Kg/ha/năm
90-100
150-200
150-200
250-350
Áp dụng Quyết định số 730/QĐ-BNN-TT ngày 05/03/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy trình trồng, chăm sóc và thu hoạch hồ tiêu
Tham khảo Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quyếtt định định mức kinh tế kỹ thuật trồng, chăm sóc một số loại cây trồng trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Nếu PH đất giảm thì cần bón vôi. Nếu PH đất 6,5 thì không nên bón thêm vôi.
2
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg/ha/năm
50-60
80-100
80-100
150-200
3
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg/ha/năm
70-90
100-150
100-150
150-250
4
Phân chuồng hoại
Kg/hố
7-10
10-15
10-15
15
5
Phân hữu cơ vi sinh
Kg/nọc
1-2
2-3
2-3
3-5
6
Nọc
Cây
1.600
7
Phân bón lá
Lít
2
4
4
8
Chế phẩm nấm Trichoderma
Kg
80
80
80
80
9
Vôi bột
Kg/nọc
0,5
1
10
Thuốc BVTV
Lít
4,5
4,5
8
8
11
Thuốc xử lý đất
Kg/ha
20
16
16
16
12
Chi phí khác (cọc, dây, kẽm…)
%
20
20
20
20
III
Công lao động
1
Chuẩn bị đất trồng (thiết kế vườn, đào mương, xử lý thực bì…)
Công
145
Theo thực tế
2
Đào hố trồng và bón lót
Công
20
3
Trồng cây
Công
10
4
Làm cỏ, tỉa cành
Công
18
20
20
30
5
Bón phân thúc
Công
18
18
18
18
6
Đắp bồn, vét mương
Công
20
20
20
7
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
Công
20
8
Công quản lý, vận hành HTT
Công
5
5
5
18
9
Phun thuốc BVTV, phân bón lá
Công
15
20
25
20
10
Tách hạt, phơi
Công
10
11
Thu hoạch
Công
40
IV
Hệ thống tưới phun
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
Mét
300
Theo thực tế
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
Mét
800
3
Ống cấp 3: Ø5 mm
Mét
2.000
4
Ống LDPE 5x7mm
Mét
1.650-2.400
5
Ống nối 2 đầu 6 ly
Cái
1.100-1.600
6
Que cắm
Cái
1.100-1.600
4
T Ø60 → Ø27 mm
Cái
34
5
Khóa 60 mm
Cái
7
6
Bít Ø60 mm
Cái
14
7
Khóa 27 mm
Cái
12
8
T Ø60 mm
Cái
12
9
T Ø27 → Ø5 mm
Cái
2.000
10
Béc phun
Cái
2.000
11
Keo dán
Kg
1,5
12
Kẽm 2 mm
Kg
9
13
Bộ máy bơm
Bộ
Máy bơm
Cái
1
Lọc đĩa
Cái
1
Lupbe 60 LD
Cái
2
Ống gân cổ trâu Ø 60
Mét
5
Van xả khí (sử dụng với tưới nhỏ giọt)
Cái
1
Đồng hồ đo áp lực nước
Cái
2
Ren trong Ø 60
Cái
4
Ren ngoài 60
Cái
2
Khóa Ø 60 mm
Cái
3
Keo non
Cuộn
4
Cổ dê Ø 60
Cái
2
Ren ngoài Ø 60 (hoặc 34)
Cái
2
14
Bồn ngâm phân
Cái
1
15
Bồn hòa phân
Cái
1
16
Bộ hút phân
Cái
1
4. Cây cao su (định mức tính cho 01 ha)
STT
Hạng mục
Đơn vị tính
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Thời kỳ kinh doanh
Ghi chú
Năm 1
Năm 2
Năm 3
Năm 4
Năm 5
Năm
6
Năm thứ 7 trở đi
I
Giống
1
Trồng mới
Cây
555
Khoảng cách: 3m x 6m
Áp dụng Quyết định số 4689/QĐ-BNN-TT ngày 01/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy trình kỹ thuật cây cao su
2
Trồng dặm
Cây
56
II
Vật tư
1
Đạm nguyên chất (N)
Kg
20
40
40
40
40
40
45
Áp dụng Quyết định số 4689/QĐ-BNN-TT ngày 01/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy trình kỹ thuật cây cao su
Tham khảo Quyết định số 170/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng, chăm sóc cao su trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Nếu PH đất giảm thì cần bón vôi. Nếu PH đất 6,5 thì không nên bón thêm vôi.
2
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
20
40
40
40
40
40
22
3
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
10
20
20
20
20
20
45
4
Phân hữu cơ hoại mục
Kg/hố
5-10
5
Phân bón lá
Lít
2,5
2
3
6
Thuốc BVTV
Lít
2
3
3
5
5
5
5
7
Vôi
Kg
0,5
0,5
0,5
III
Công lao động
1
Chuẩn bị đất trồng (thiết kế lô trồng, đào mương, xử lý thực bì…)
Công
90
Theo thực tế
2
Đào hố trồng và bón lót
Công
18
3
Trồng cây
Công
10
4
Làm cỏ, tỉa chồi ngang, tạo tán
Công
18
20
20
20
20
10
10
5
Bón phân thúc
Công
18
18
18
20
20
20
18
6
Phun thuốc BVTV
Công
12
18
20
20
22
22
25
7
Thiết kế miệng cạo
Công
10
8
Thu hoạch
Công
70
5. Cây Cà phê vối (định mức tính cho 01 ha)
STT
Hạng mục
Đơn vị tính
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Thời kỳ kinh doanh
Ghi chú
Năm 1
Năm 2
Năm 3
Năm thứ 4 trở đi
I
Giống, cây che bóng
1
Trồng mới
Bầu
1.111
Khoảng cách: 3m x 3m
Áp dụng Quyết định số 2085/QĐ-BNN-TT ngày 31 /05/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy trình tái canh cà phê vối
2
Trồng dặm (5%)
Bầu
56
3
Cây che bóng
Cây
100
II
Vật tư
1
Ure
Kg
130-150
200
250
400-450
Áp dụng Quyết định số 2085/QĐ-BNN-TT ngày 31 /05/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy trình tái canh cà phê vối
Tham khảo Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 27/02/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng, chăm sóc một số loại câytrồng trong thời kỳ kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Nếu PH đất giảm thì cần bón vôi. Nếu PH đất 6,5 thì không nên bón thêm vôi.
2
SA
Kg
100
150
200-250
3
Lân nung chảy
Kg
550
550
550
450-550
4
Clorua Kali
70
150
200
350-400
5
Phân hữu cơ hoại mục
Kg/hố
10-18
6
Vôi bột
Kg/hố
1
7
Phân hữu cơ vi sinh
Kg/cây/năm
2-3
2-3
8
Thuốc xử lý mối, côn trùng
Kg
10
9
Thuốc BVTV
Lít
2
4
4
4
III
Công lao động
1
Chuẩn bị đất trồng (thiết kế vườn, đào mương, xử lý thực bì…)
Công
150
Theo thực tế
2
Đào hố trồng và bón lót
Công
20
3
Trồng cây
Công
5
4
Làm cỏ, tỉa cành
Công
18
20
20
30
5
Bón phân thúc
Công
20
20
20
20
6
Đắp bồn, vét mương
Công
20
20
20
7
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
Công
20
8
Công quản lý, vận hành HTT
Công
5
5
5
20
9
Phun thuốc BVTV, phân bón lá
Công
15
20
25
20
10
Tách hạt, phơi
Công
10
11
Thu hoạch
Công
25
IV
Hệ thống tưới phun
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
Mét
200
Theo thực tế
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
Mét
3.400
3
Ống cấp 3: Ø21 mm
Mét
1.111
4
Ống LDPE 5x7mm
Mét
1.666,5
5
Ống nối 2 đầu 6 ly
Cái
1.111
6
Que cắm
Cái
1.111
7
Khóa 60 mm
Cái
6
8
Bít Ø60 mm
Cái
6
9
T Ø60 mm
Cái
6
10
T Ø60 → Ø27 mm
Cái
68
11
T Ø27 → Ø21 mm
Cái
1.111
12
Béc phun
Cái
1.111
13
Nối ống Ø27 mm
Cái
34
14
Khóa Ø27 mm
Cái
68
15
Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc răng ngoài
Cái
68
16
Keo dán
Kg
1,5
Kẽm 2 mm
Kg
12
Bộ máy bơm
Bộ
Máy bơm
Cái
1
Lọc đĩa
Cái
1
Lupbe 60 LD
Cái
2
Ống gân cổ trâu Ø 60
Mét
5
Van xã khí (sử dụng với tưới nhỏ giọt)
Cái
1
Đồng hồ đo áp lực nước
Cái
2
Ren trong Ø 60
Cái
4
Ren ngoài 60
Cái
2
Khóa Ø 60 mm
Cái
3
Keo non
Cuộn
4
Cổ dê Ø 60
Cái
2
Ren ngoài Ø 60 (hoặc 34)
Cái
2
17
Bồn ngâm phân
Cái
1
18
Bồn hòa phân
Cái
1
19
Bộ hút phân
Cái
1