Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 18
Instruction matches 18
Left-only sections 67
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết về thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường sắt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành về nội dung, trình tự, thủ tục, thẩm quyền để triển khai các cơ chế, chính sách đặc thù, đặc biệt tại các Nghị quyết Quốc hội về dự án đường sắt, cụ thể: 1. Nghị quyết số 172/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về chủ trương đầu tư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front - End Engineering Design), sau đây gọi là thiết kế FEED là bước thiết kế được lập theo thông lệ quốc tế đối với dự án có thiết kế công nghệ để cụ thể hóa các yêu cầu về phương án công nghệ, thông số kỹ thuật của cá...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành về nội dung, trình tự, thủ tục, thẩm quyền để triển khai các cơ chế, chính sách đặc thù, đặc biệt tại các Nghị quyết Quốc hội về dự...
  • 1. Nghị quyết số 172/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về chủ trương đầu tư Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 172/2024/QH15):
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành về nội dung, trình tự, thủ tục, thẩm quyền để triển khai các cơ chế, chính sách đặc thù, đặc biệt tại các Nghị quyết Quốc hội về dự...
  • 1. Nghị quyết số 172/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về chủ trương đầu tư Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 172/2024/QH15):
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front - End Engineering Design), sau đây gọi là thiết kế FEED là bước thiết kế được lập theo thông l...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng tại Việt Nam trong việc triển khai thực hiện dự án đường sắt quan trọng quốc gia được Quốc hội quyết định chủ trương tại Nghị quyết số 172/2024/QH15, Nghị quyết số 187/2025/QH15; các dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front - End Engineering Design), sau đây gọi là thiết kế FEED, là bước thiết kế được lập theo thông lệ quốc tế đối với dự án có thiết kế công nghệ để cụ thể hóa các yêu cầu về phương án công nghệ, thông số kỹ thuật của c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc và các quy định chung về thực hiện dự án 1. Việc khảo sát, lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng; quản lý năng lực; quản lý chi phí đầu tư xây dựng; lựa chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng xây dựng; kiện toàn Ban quản lý dự án chuyên ngành thực hiện theo các cơ chế, chính sách đặc thù, đặc biệt quy định cụ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật 1. Thiết kế xây dựng phải tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho dự án. Việc áp dụng tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài (sau đây gọi chung là tiêu chuẩn nước ngoài) phải đảm bảo tính tương thích với các tiêu chuẩn có liên quan áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TRÊN TRỤC BẮC - NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 KHẢO SÁT XÂY DỰNG PHỤC VỤ LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phục vụ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng do Tư vấn hỗ trợ chuẩn bị dự án lập, trình chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải đáp ứng yêu cầu, mức độ chi tiết theo từng giai đoạn của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dự...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Cơ quan chuẩn bị dự án lựa chọn tổ chức tư vấn thẩm tra có đủ điều kiện năng lực để thực hiện thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng song song, đồng thời với việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. 2. Báo cáo kết quả thẩm tra được lập theo giai đo...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phục vụ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng do Tư vấn hỗ trợ chuẩn bị dự án lập, trình chủ đầu tư phê duyệt.
  • Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải đáp ứng yêu cầu, mức độ chi tiết theo từng giai đoạn của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án quy định tại khoản 2 Điều 12 và khoản 2 Điều 13 Nghị định n...
Added / right-side focus
  • Cơ quan chuẩn bị dự án lựa chọn tổ chức tư vấn thẩm tra có đủ điều kiện năng lực để thực hiện thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng song song, đồng thời với việc lập Báo cáo nghiên cứ...
  • 2. Báo cáo kết quả thẩm tra được lập theo giai đoạn cho Báo cáo giữa kỳ đối với trường hợp có yêu cầu lập Báo cáo giữa kỳ và cho toàn bộ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án.
  • 3. Nội dung thẩm tra đáp ứng yêu cầu của nội dung thẩm định theo quy định tại Điều 16 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phục vụ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng do Tư vấn hỗ trợ chuẩn bị dự án lập, trình chủ đầu tư phê duyệt.
  • Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải đáp ứng yêu cầu, mức độ chi tiết theo từng giai đoạn của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án quy định tại khoản 2 Điều 12 và khoản 2 Điều 13 Nghị định n...
Rewritten clauses
  • Left: đ) Thời gian thực hiện khảo sát xây dựng. Right: Điều 12. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Target excerpt

Điều 12. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Cơ quan chuẩn bị dự án lựa chọn tổ chức tư vấn thẩm tra có đủ điều kiện năng lực để thực hiện thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng song so...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng cần tuân thủ theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, đảm bảo đầy đủ thông tin để lập Báo cáo giữa kỳ và lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, bao gồm: a) Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bằng văn bản hoặc phê duyệt trực tiếp tại Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. Chủ đầu tư được giao tư vấn hỗ trợ chuẩn bị dự án kiểm tra Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng làm cơ sở phê duyệt. 2. Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 LẬP T HIẾT KẾ FEED , BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ lập thiết kế FEED 1. Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, nhiệm vụ thiết kế do tư vấn hỗ trợ chuẩn bị dự án lập, trình chủ đầu tư chấp thuận. 2. Nhiệm vụ thiết kế phải phù hợp với chủ trương đầu tư xây dựng, là căn cứ để lập thiết kế FEED. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu, quy cách của thiết kế FEED 1. Thiết kế FEED phải đáp ứng các yêu cầu tại nhiệm vụ thiết kế được chấp thuận; phù hợp với nội dung tại chủ trương đầu tư được phê duyệt. 2. Thiết kế FEED phải tuân thủ tiêu chuẩn được lựa chọn áp dụng, quy định về sử dụng vật liệu xây dựng; bảo đảm an toàn trong xây dựng, lắp đặt, sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Căn cứ nhiệm vụ thiết kế được chấp thuận, tư vấn lập dự án thực hiện lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án gồm: lập Báo cáo giữa kỳ theo nội dung quy định tại Điều 12 Nghị định này và triển khai hoàn thành toàn bộ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Đối với dự án sử dụng thiết kế FEED thay thế thiết kế cơ sở, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được quy định cụ thể như sau: 1. Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án bao gồm việc thẩm định của người quyết định đầu tư, thẩ...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Căn cứ nhiệm vụ thiết kế được chấp thuận, tư vấn lập dự án thực hiện lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án gồm:
  • lập Báo cáo giữa kỳ theo nội dung quy định tại Điều 12 Nghị định này và triển khai hoàn thành toàn bộ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án theo quy định tại Điều 13 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án bao gồm việc thẩm định của người quyết định đầu tư, thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo pháp luật về xây dựng và qu...
  • 2. Thẩm quyền thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng được quy định cụ thể như sau:
  • a) Đối với dự án đường sắt quốc gia, Bộ Xây dựng giao cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng;
Removed / left-side focus
  • 2. Báo cáo giữa kỳ được Hội đồng thẩm định nhà nước cho ý kiến, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận theo trình tự quy định tại Điều 16 của Nghị định này.
  • 3. Trên cơ sở Báo cáo giữa kỳ đã được chấp thuận, tư vấn lập dự án triển khai hoàn thành toàn bộ các nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng để tổ chức thẩm định, quyết định đầu tư dự án.
  • 4. Phương án hướng tuyến và vị trí các điểm khống chế, vị trí công trình chính trên tuyến tại Báo cáo giữa kỳ được chấp thuận là cơ sở để các địa phương triển khai thực hiện công tác giải phóng mặt...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Right: Điều 13. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Left: Căn cứ nhiệm vụ thiết kế được chấp thuận, tư vấn lập dự án thực hiện lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án gồm: Right: Đối với dự án sử dụng thiết kế FEED thay thế thiết kế cơ sở, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được quy định cụ thể như sau:
  • Left: lập Báo cáo giữa kỳ theo nội dung quy định tại Điều 12 Nghị định này và triển khai hoàn thành toàn bộ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án theo quy định tại Điều 13 Nghị định này. Right: 4. Nội dung thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 16 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 13. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Đối với dự án sử dụng thiết kế FEED thay thế thiết kế cơ sở, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được quy định cụ thể như sau: 1. Việ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Nội dung Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Thuyết minh chung của Báo cáo giữa kỳ gồm: a) Thông tin chung về dự án, vị trí xây dựng; b) Phân tích, đánh giá các phương án công nghệ, phương án tuyến, vị trí công trình chính trên tuyến; c) Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính quy định tại Điều 22 Nghị...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Chi phí cho các hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 1. Cơ quan chuẩn bị dự án hoặc cơ quan, tổ chức được giao lập dự toán chi phí các hoạt động thực hiện trước quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15, các công việc được...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Nội dung Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • 1. Thuyết minh chung của Báo cáo giữa kỳ gồm:
  • a) Thông tin chung về dự án, vị trí xây dựng;
Added / right-side focus
  • Điều 22. Chi phí cho các hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15
  • 1. Cơ quan chuẩn bị dự án hoặc cơ quan, tổ chức được giao lập dự toán chi phí các hoạt động thực hiện trước quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15, các công việc được thực hiện...
  • các chi phí này được cập nhật vào tổng mức đầu tư sau khi được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • 1. Thuyết minh chung của Báo cáo giữa kỳ gồm:
  • a) Thông tin chung về dự án, vị trí xây dựng;
Target excerpt

Điều 22. Chi phí cho các hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 1. Cơ quan chuẩn bị dự án hoặc cơ quan, tổ chức được giao lập dự toá...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13

Điều 13 . Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Thuyết minh chung của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm các nội dung được chấp thuận của Báo cáo giữa kỳ và các nội dung sau: a) Sự cần thiết và chủ trương đầu tư, mục tiêu đầu tư xây dựng, địa điểm xây dựng và diện tích sử dụng đất, quy mô công suất và hình...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính 1. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính của Báo cáo giữa kỳ nêu tại Điều 11 Nghị định này gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có); chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn đầu tư xây dựng; chi phí khác và chi phí dự phòng. 2. Tổng mức đầu tư xây dựn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13 . Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • 1. Thuyết minh chung của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm các nội dung được chấp thuận của Báo cáo giữa kỳ và các nội dung sau:
  • a) Sự cần thiết và chủ trương đầu tư, mục tiêu đầu tư xây dựng, địa điểm xây dựng và diện tích sử dụng đất, quy mô công suất và hình thức đầu tư xây dựng;
Added / right-side focus
  • 1. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính của Báo cáo giữa kỳ nêu tại Điều 11 Nghị định này gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có)
  • chi phí xây dựng
  • chi phí thiết bị
Removed / left-side focus
  • 1. Thuyết minh chung của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm các nội dung được chấp thuận của Báo cáo giữa kỳ và các nội dung sau:
  • a) Sự cần thiết và chủ trương đầu tư, mục tiêu đầu tư xây dựng, địa điểm xây dựng và diện tích sử dụng đất, quy mô công suất và hình thức đầu tư xây dựng;
  • b) Các yếu tố đảm bảo thực hiện dự án về sử dụng tài nguyên, sử dụng lao động, thời gian thực hiện;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13 . Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Right: Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính
  • Left: đ) Giải pháp tổ chức quản lý thực hiện dự án; Right: chi phí quản lý dự án
Target excerpt

Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính 1. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính của Báo cáo giữa kỳ nêu tại Điều 11 Nghị định này gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có); chi phí xây dựng; chi phí thiết...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN, THIẾT KẾ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 4 . Hội đồng, thường trực Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định dự án đồng thời với quá trình lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. 2. Hội đồng thẩm định nhà nước gồm Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng, các thành viên thuộc thườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Hội đồng thẩm định Nhà nước lựa chọn tổ chức tư vấn thẩm tra có đủ điều kiện năng lực để thực hiện thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng song song, đồng thời với việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. 2. Thực hiện thẩm tra các nội dung của Báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 6 . Nội dung, trình tự cho ý kiến Báo cáo giữa kỳ 1. Cơ quan chủ quản gửi hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này đến thường trực Hội đồng thẩm định nhà nước để cho ý kiến đối với các đề xuất tại Báo cáo giữa kỳ về: hướng tuyến và vị trí các điểm khống chế; vị trí công trình chính trên tuyến; phương án công nghệ; tiêu chuẩn chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ, trình tự thẩm định , quyết định đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư chuẩn bị hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này gửi cơ quan chủ quản. Cơ quan chủ quản gửi 01 bộ hồ sơ báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời gửi hồ sơ đến Hội đồng thẩm định nhà nước để thực hiện thẩm định. 2. Hồ sơ trình thẩm định gồm: a) Tờ trình Thủ tướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nội dung thẩm định quyết định đầu tư dự án 1. Nội dung thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước bao gồm: a) Đánh giá về hồ sơ dự án: căn cứ pháp lý, thành phần, nội dung hồ sơ theo quy định; b) Sự phù hợp với mục tiêu, quy mô đầu tư và các yêu cầu khác được xác định tại chủ trương đầu tư dự án được phê duyệt; c) Đánh giá về t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng 1. Việc quyết định đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư được thể hiện tại Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Tên dự án; b) Địa điểm xây dựng; hướng tuyến công trình; c) Người quyết định đầu tư; chủ đầu tư; d) Tổ chức tư vấn lậ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, dự án PPP đáp ứng tiêu chí phân loại là dự án quan trọng quốc gia theo quy định của pháp luật về đầu tư công, trong quá trình lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, tư vấn thiết kế thực hiện lập Báo cáo giữa kỳ, tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Việc quyết định đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư được thể hiện tại Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, gồm các nội dung chủ yếu sau:
  • b) Địa điểm xây dựng; hướng tuyến công trình;
Added / right-side focus
  • Đối với các dự án quan trọng quốc gia, dự án PPP đáp ứng tiêu chí phân loại là dự án quan trọng quốc gia theo quy định của pháp luật về đầu tư công, trong quá trình lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đ...
  • Báo cáo giữa kỳ gồm thuyết minh chung và hồ sơ thiết kế FEED.
  • 2. Thuyết minh chung của Báo cáo giữa kỳ gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Việc quyết định đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư được thể hiện tại Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, gồm các nội dung chủ yếu sau:
  • b) Địa điểm xây dựng; hướng tuyến công trình;
  • c) Người quyết định đầu tư; chủ đầu tư;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Right: Điều 11. Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Target excerpt

Điều 11. Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, dự án PPP đáp ứng tiêu chí phân loại là dự án quan trọng quốc gia theo quy định của pháp luật về đầu tư...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 20

Điều 20 . Điều chỉnh dự án 1. Việc điều chỉnh dự án được thực hiện theo pháp luật về xây dựng, pháp luật về đầu tư công. 2. Quy trình thẩm định dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh thực hiện theo Điều 17 Nghị định này. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh cần bổ sung các nội dung sau: a) Lý do, mục tiêu điều chỉnh dự án, v...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định, trình người quyết định đầu tư phê duyệt dự án, quyết định đầu tư. 2. Việc quyết định đầu tư xây dựng được thể hiện tại quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, gồm các nội dung...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20 . Điều chỉnh dự án
  • 1. Việc điều chỉnh dự án được thực hiện theo pháp luật về xây dựng, pháp luật về đầu tư công.
  • 2. Quy trình thẩm định dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh thực hiện theo Điều 17 Nghị định này. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh cần bổ sung các nội dung sau:
Added / right-side focus
  • Điều 17. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định, trình người quyết định đầu tư phê duyệt dự án, quyết định đầu tư.
  • 2. Việc quyết định đầu tư xây dựng được thể hiện tại quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, gồm các nội dung chủ yếu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 20 . Điều chỉnh dự án
  • 1. Việc điều chỉnh dự án được thực hiện theo pháp luật về xây dựng, pháp luật về đầu tư công.
  • 2. Quy trình thẩm định dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh thực hiện theo Điều 17 Nghị định này. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh cần bổ sung các nội dung sau:
Target excerpt

Điều 17. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định, trình người quyết định đầu tư phê duyệt dự án, quyết định đầu tư. 2. Việc q...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 1. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED 1. Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED là bước thiết kế bản vẽ thi công hoặc thiết kế chi tiết theo thông lệ quốc tế, bảo đảm đủ điều kiện để triển khai th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ CHI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 2. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính 1. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính của Báo cáo giữa kỳ nêu tại Điều 12 Nghị định này gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn đầu tư xây dựng; chi phí khác và chi phí dự phòng. 2. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng 1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với thiết kế FEED và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Nội dung các khoản mục chi phí gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED 1. Việc đáp ứng các yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế. 2. Đánh giá sự phù hợp của thiết kế xây dựng so với thiết kế FEED tại Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt. 3. Kiểm tra kết quả thẩm tra của tổ chức tư vấn đánh giá về sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu c...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng
  • 1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với thiết kế FEED và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Nội dung các kh...
  • chi phí xây dựng
Added / right-side focus
  • Điều 20. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
  • 1. Việc đáp ứng các yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế.
  • 2. Đánh giá sự phù hợp của thiết kế xây dựng so với thiết kế FEED tại Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng
  • 1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với thiết kế FEED và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Nội dung các kh...
  • chi phí xây dựng
Target excerpt

Điều 20. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED 1. Việc đáp ứng các yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế. 2. Đánh giá sự phù hợp của thiết kế xây dựng so với thiết kế FEED tại Báo cáo nghiên cứu kh...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 4. Dự toán gói thầu xây dựng 1. Dự toán gói thầu EPC, EC, EP được xác định trên cơ sở thiết kế FEED, các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng và các nội dung khác trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, phù hợp với nội dung, phạm vi, thời gian thực hiện của gói thầu; và được phê duyệt tại Quyết định phê duy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI DỰ ÁN TUYẾN ĐƯỜNG SẮT LÀO CAI - HÀ NỘI - HẢI PHÒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN, THIẾT KẾ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thẩm tra, thẩm định quyết định đầu tư xây dựng 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại Dự án hỗ trợ kỹ thuật được tổ chức tư vấn do nhà tài trợ lựa chọn lập theo quy định của nhà tài trợ, đảm bảo tuân thủ theo các quy định hiện hành của Việt Nam về nội dung hồ sơ Báo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Hồ sơ, trình tự thẩm định , quyết định đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư chuẩn bị hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này gửi cơ quan chủ quản dự án. Cơ quan chủ quản dự án gửi 01 bộ hồ sơ báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời gửi hồ sơ đến Hội đồng thẩm định nhà nước để thực hiện thẩm định. 2. Hồ sơ trình thẩm định gồm: a) Tờ trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nội dung thẩm định, phê duyệt, quyết định đầu tư xây dựng 1. Nội dung thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước bao gồm: a) Đánh giá về hồ sơ dự án: căn cứ pháp lý, thành phần, nội dung hồ sơ theo quy định; b) Sự phù hợp với mục tiêu, quy mô đầu tư và các yêu cầu khác được xác định tại chủ trương đầu tư dự án được phê duyệt; c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 2

Điều 2 8. Điều chỉnh dự án 1. Việc điều chỉnh dự án được thực hiện theo quy định pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công. 2. Quy trình thẩm định dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh thực hiện theo Điều 26 Nghị định này. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh cần bổ sung các nội dung sau: a) Lý do, mục tiêu điều chỉ...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Chi phí thiết bị trong tổng mức đầu tư xây dựng Chi phí thiết bị (bao gồm chi phí thiết bị công trình, chi phí thiết bị công nghệ) được xác định trên cơ sở khối lượng, số lượng, chủng loại thiết bị; hệ thống thiết bị và giá mua thiết bị, hệ thống thiết bị, các chi phí có liên quan (gồm cả chi phí bản quyền công nghệ nếu có), c...

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 8. Điều chỉnh dự án
  • 1. Việc điều chỉnh dự án được thực hiện theo quy định pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công.
  • 2. Quy trình thẩm định dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh thực hiện theo Điều 26 Nghị định này. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh cần bổ sung các nội dung sau:
Added / right-side focus
  • Điều 26. Chi phí thiết bị trong tổng mức đầu tư xây dựng
  • Chi phí thiết bị (bao gồm chi phí thiết bị công trình, chi phí thiết bị công nghệ) được xác định trên cơ sở khối lượng, số lượng, chủng loại thiết bị
  • hệ thống thiết bị và giá mua thiết bị, hệ thống thiết bị, các chi phí có liên quan (gồm cả chi phí bản quyền công nghệ nếu có), cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 2 8. Điều chỉnh dự án
  • 1. Việc điều chỉnh dự án được thực hiện theo quy định pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công.
  • 2. Quy trình thẩm định dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh thực hiện theo Điều 26 Nghị định này. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh cần bổ sung các nội dung sau:
Target excerpt

Điều 26. Chi phí thiết bị trong tổng mức đầu tư xây dựng Chi phí thiết bị (bao gồm chi phí thiết bị công trình, chi phí thiết bị công nghệ) được xác định trên cơ sở khối lượng, số lượng, chủng loại thiết bị; hệ thống...

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Chủ đầu tư tổ chức lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đồng thời với việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án. 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật, công nghệ áp dụng cho thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định tại thỏa thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 0 . Thẩm định , phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định của Mục 3 Chương III Nghị định số 175/2024/NĐ-CP. 2. Trường hợp thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở thực hiện theo thiết kế FEED, nội dung thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ CHI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Tổng mức đầu tư xây dựng 1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định theo Hiệp định được ký kết giữa hai Chính phủ (nếu có) và quy định của pháp luật Việt Nam, phù hợp với thiết kế cơ sở và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Trong đó, một số chi phí được...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Dự toán xây dựng, dự toán gói thầu 1. Dự toán gói thầu EPC, EC, EP: a) Dự toán gói thầu EPC, EC, EP được xác định trên cơ sở thiết kế FEED, các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng và các nội dung khác trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, phù hợp với nội dung, phạm vi, thời gian thực hiện của gói thầu;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Tổng mức đầu tư xây dựng
  • Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định theo Hiệp định được ký kết giữa hai Chính phủ (nếu có) và quy định của pháp luật Việt Nam, phù hợp với thiết kế c...
  • Trong đó, một số chi phí được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 28. Dự toán xây dựng, dự toán gói thầu
  • 1. Dự toán gói thầu EPC, EC, EP:
  • a) Dự toán gói thầu EPC, EC, EP được xác định trên cơ sở thiết kế FEED, các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng và các nội dung khác trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, p...
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Tổng mức đầu tư xây dựng
  • Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định theo Hiệp định được ký kết giữa hai Chính phủ (nếu có) và quy định của pháp luật Việt Nam, phù hợp với thiết kế c...
  • Trong đó, một số chi phí được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng như sau:
Target excerpt

Điều 28. Dự toán xây dựng, dự toán gói thầu 1. Dự toán gói thầu EPC, EC, EP: a) Dự toán gói thầu EPC, EC, EP được xác định trên cơ sở thiết kế FEED, các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng và các nội dung...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 32.

Điều 32. Dự toán gói thầu xây dựng 1. Dự toán gói thầu xây dựng (gồm cả dự toán gói thầu EPC, EC, EP xác định trên cơ sở thiết kế FEED (nếu có)) là một nội dung của hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, được lập đồng thời với việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 2...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm: a) Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này; b) Hướng dẫn, kiểm tra các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện các quy định của Nghị định này; c) Chỉ đạo tổ chức thu...

Open section

This section appears to amend `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Dự toán gói thầu xây dựng
  • Dự toán gói thầu xây dựng (gồm cả dự toán gói thầu EPC, EC, EP xác định trên cơ sở thiết kế FEED (nếu có)) là một nội dung của hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, được lập đồng t...
  • 2. Áp dụng, sử dụng hệ thống định mức xây dựng, giá xây dựng công trình theo quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị quyết số 187/2025/QH15 để xác định dự toán các gói thầu xây dựng thuộc dự án.
Added / right-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm:
  • a) Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Dự toán gói thầu xây dựng
  • Dự toán gói thầu xây dựng (gồm cả dự toán gói thầu EPC, EC, EP xác định trên cơ sở thiết kế FEED (nếu có)) là một nội dung của hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, được lập đồng t...
  • 2. Áp dụng, sử dụng hệ thống định mức xây dựng, giá xây dựng công trình theo quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị quyết số 187/2025/QH15 để xác định dự toán các gói thầu xây dựng thuộc dự án.
Target excerpt

Điều 29. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm: a) Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này; b) Hướng dẫn...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 LỰA CHỌN NHÀ THẦU TƯ VẤN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Lựa chọn nhà thầu tư vấn tham gia dự án 1. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tư vấn khảo sát xây dựng, lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế FEED, nhà thầu tư vấn thẩm tra được phê duyệt đồng thời với quá trình lập dự án. Việc lựa chọn nhà thầu tư vấn được thực hiện theo hình thức chỉ định thầu. 2. Trên cơ sở kế hoạch lựa chọn nhà thầu đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ TẠI THÀNH PHỐ HÀ NỘI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 KHẢO SÁT XÂY DỰNG PHỤC VỤ LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 34.

Điều 34. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát 1. Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tư vấn thiết kế FEED hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập. Trường hợp chưa lựa chọn được nhà thầu thiết kế FEED, nhà thầu khảo sát xây...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng cần tuân thủ theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, đảm bảo đầy đủ thông tin để lập thiết kế FEED tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, bao gồm: a) Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng; b)...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát
  • Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tư vấn thiết kế FEED hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng...
  • Trường hợp chưa lựa chọn được nhà thầu thiết kế FEED, nhà thầu khảo sát xây dựng hoặc trong trường hợp khảo sát khác, chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được người có thẩm quyền giao nhiệm vụ chuâ...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng
  • Nội dung Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng cần tuân thủ theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, đảm bảo đầy đủ thông tin để lập thiết kế FEED tại Báo cáo ng...
  • a) Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát
  • Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tư vấn thiết kế FEED hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng...
  • Trường hợp chưa lựa chọn được nhà thầu thiết kế FEED, nhà thầu khảo sát xây dựng hoặc trong trường hợp khảo sát khác, chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được người có thẩm quyền giao nhiệm vụ chuâ...
Target excerpt

Điều 6. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng cần tuân thủ theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, đảm bảo đầy đủ thông tin...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 35.

Điều 35. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng thực hiện theo quy định của khoản 1 Điều 7 Nghị định này. 2. Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng phải thể hiện được: a) Đủ thông tin làm cơ sở phân tích, đánh giá sơ bộ ảnh hưởng của môi trường, tác động đến cộng đồng dân cư và ảnh hưởng củ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Cơ quan chuẩn bị dự án có trách nhiệm phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bằng văn bản hoặc phê duyệt trực tiếp tại Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. Cơ quan chuẩn bị dự án được quyền yêu cầu nhà thầu tư vấn thiết kế kiểm tra Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 35. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng thực hiện theo quy định của khoản 1 Điều 7 Nghị định này.
  • 2. Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng phải thể hiện được:
Added / right-side focus
  • Cơ quan chuẩn bị dự án có trách nhiệm phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bằng văn bản hoặc phê duyệt trực tiếp tại Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng.
  • Cơ quan chuẩn bị dự án được quyền yêu cầu nhà thầu tư vấn thiết kế kiểm tra Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng đối với trường hợp nhà thầu tư vấn thiết kế độc lập với nhà thầu khảo sát xây dựng hoặc...
  • Nhà thầu khảo sát chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về chất lượng khảo sát xây dựng do mình thực hiện.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng thực hiện theo quy định của khoản 1 Điều 7 Nghị định này.
  • a) Đủ thông tin làm cơ sở phân tích, đánh giá sơ bộ ảnh hưởng của môi trường, tác động đến cộng đồng dân cư và ảnh hưởng của việc giải phóng mặt bằng nơi tuyến đường sắt dự kiến đi qua
  • xác định khu vực bãi đổ chất thải rắn xây dựng phục vụ cho dự án
Rewritten clauses
  • Left: Điều 35. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng Right: Điều 7. Phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  • Left: 2. Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng phải thể hiện được: Right: 3. Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng là thành phần của hồ sơ hoàn thành công trình và được lưu trữ theo quy định.
Target excerpt

Điều 7. Phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Cơ quan chuẩn bị dự án có trách nhiệm phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bằng văn bản hoặc phê duyệt trực tiếp tại Báo cáo kết quả khảo sát...

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Cơ quan chuẩn bị dự án có trách nhiệm phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bằng văn bản hoặc phê duyệt trực tiếp tại Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. Cơ quan chuẩn bị dự án được giao tư vấn hỗ trợ chuẩn bị dự án (nếu có) hoặc thuê tổ chức tư vấn có đủ điều k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 LẬP THIẾT KẾ FEED TẠI BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 37.

Điều 37. Nhiệm vụ lập thiết kế FEED 1. Nhiệm vụ thiết kế FEED do cơ quan chuẩn bị dự án lập hoặc giao tư vấn hỗ trợ chuẩn bị dự án hoặc thuê tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực lập; cơ quan chuẩn bị dự án chấp thuận. 2. Nội dung của nhiệm vụ thiết kế thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này. 3. Nhiệm vụ thiết kế đượ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu, quy cách của thiết kế FEED 1. Thiết kế FEED phải đáp ứng các yêu cầu tại nhiệm vụ thiết kế được chấp thuận; phù hợp với nội dung tại chủ trương đầu tư được phê duyệt (nếu có). 2. Thiết kế FEED phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được lựa chọn áp dụng, quy định về sử dụng vật liệu xây dựng; bảo đảm an toàn tr...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 37. Nhiệm vụ lập thiết kế FEED
  • 1. Nhiệm vụ thiết kế FEED do cơ quan chuẩn bị dự án lập hoặc giao tư vấn hỗ trợ chuẩn bị dự án hoặc thuê tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực lập; cơ quan chuẩn bị dự án chấp thuận.
  • 2. Nội dung của nhiệm vụ thiết kế thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • 1. Thiết kế FEED phải đáp ứng các yêu cầu tại nhiệm vụ thiết kế được chấp thuận; phù hợp với nội dung tại chủ trương đầu tư được phê duyệt (nếu có).
  • 2. Thiết kế FEED phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được lựa chọn áp dụng, quy định về sử dụng vật liệu xây dựng
  • bảo đảm an toàn trong xây dựng, lắp đặt, sử dụng
Removed / left-side focus
  • 1. Nhiệm vụ thiết kế FEED do cơ quan chuẩn bị dự án lập hoặc giao tư vấn hỗ trợ chuẩn bị dự án hoặc thuê tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực lập; cơ quan chuẩn bị dự án chấp thuận.
  • 2. Nội dung của nhiệm vụ thiết kế thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này.
  • Nhiệm vụ thiết kế được sửa đổi, bổ sung nhằm đáp ứng điều kiện thực tế để đảm bảo hiệu quả và yêu cầu sử dụng dự án đầu tư xây dựng công trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 37. Nhiệm vụ lập thiết kế FEED Right: Điều 9. Yêu cầu, quy cách của thiết kế FEED
Target excerpt

Điều 9. Yêu cầu, quy cách của thiết kế FEED 1. Thiết kế FEED phải đáp ứng các yêu cầu tại nhiệm vụ thiết kế được chấp thuận; phù hợp với nội dung tại chủ trương đầu tư được phê duyệt (nếu có). 2. Thiết kế FEED phải tu...

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Yêu cầu, quy cách hồ sơ thiết kế FEED 1. Thiết kế FEED phải đáp ứng các yêu cầu tại nhiệm vụ thiết kế được chấp thuận. 2. Thiết kế FEED phải tuân thủ tiêu chuẩn được lựa chọn áp dụng, quy định về sử dụng vật liệu xây dựng; bảo đảm an toàn trong xây dựng, lắp đặt, sử dụng; bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ môi trường, ứng phó với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, căn cứ nhiệm vụ thiết kế FEED được cơ quan chuẩn bị dự án phê duyệt, tư vấn lập dự án thực hiện lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án theo giai đoạn: lập Báo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Nội dung Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Thuyết minh chung của Báo cáo giữa kỳ gồm: a) Thông tin chung về dự án, vị trí xây dựng; b) Phân tích, đánh giá các phương án công nghệ; sơ bộ phương án tổ chức vận hành; c) Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính; d) Đánh giá các yếu tố rủi ro; đ) Đề xuất lự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41 . Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Thuyết minh chung của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm các nội dung được chấp thuận của Báo cáo giữa kỳ và các nội dung sau: a) Sự cần thiết và chủ trương đầu tư, mục tiêu đầu tư xây dựng, địa điểm xây dựng và diện tích sử dụng đất, quy mô công suất và hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN , THIẾT KẾ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Cơ quan chuẩn bị dự án lựa chọn tổ chức tư vấn thẩm tra song song, đồng thời với quá trình lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án. 2. Nội dung thẩm tra đáp ứng yêu cầu của công tác thẩm định theo quy định tại Điều 43 Nghị định này. 3. Báo cáo kết quả thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 43.

Điều 43. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Đối với dự án sử dụng thiết kế FEED thay thế thiết kế cơ sở, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng được quy định cụ thể như sau: 1. Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng của dự án bao gồm việc thẩm định của người quyết định đầu tư, thẩm định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát 1. Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà thầu tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập. Trường hợp chưa lựa chọn được nhà thầu thiết kế, nhà thầu khảo sát xây dự...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 43. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Đối với dự án sử dụng thiết kế FEED thay thế thiết kế cơ sở, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng được quy định cụ thể như sau:
  • Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng của dự án bao gồm việc thẩm định của người quyết định đầu tư, thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng được thực hiện theo pháp luật về xâ...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát
  • Trường hợp chưa lựa chọn được nhà thầu thiết kế, nhà thầu khảo sát xây dựng hoặc trong trường hợp khảo sát khác, cơ quan chuẩn bị dự án được thuê tổ chức, cá nhân hoặc giao tổ chức, cá nhân trực th...
  • 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải đáp ứng yêu cầu, mức độ chi tiết để lập thiết kế FEED tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng và không vượt quá nội dung khảo sát lập cho bước thiết kế kỹ...
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng của dự án bao gồm việc thẩm định của người quyết định đầu tư, thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng được thực hiện theo pháp luật về xâ...
  • Ủy ban nhân dân thành phố giao cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc làm cơ quan chủ trì thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng các nội d...
Rewritten clauses
  • Left: Đối với dự án sử dụng thiết kế FEED thay thế thiết kế cơ sở, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng được quy định cụ thể như sau: Right: Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà thầu tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây d...
Target excerpt

Điều 5. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát 1. Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà thầu tư vấn...

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44 . Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng 1. Việc quyết định đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư được thể hiện tại quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Tên dự án; b) Địa điểm xây dựng; hướng tuyến công trình (với công trình xây dựng theo tuyến); c) Người quyết định đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45 . Điều chỉnh dự án 1. Trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị quyết số 188/2025/QH15, việc điều chỉnh dự án được thực hiện theo quy định pháp luật về xây dựng, pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư tương ứng với nguồn vốn sử dụng của dự án. 2. Ủy ban nhân dân thành phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 46

Điều 46 . Thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt 1. Đối với các dự án được sử dụng thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, việc lập, kiểm soát thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED của chủ đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định này. 2. Trường hợp dự...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nội dung phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED 1. Tên công trình, gói thầu hoặc từng phần công trình, gói thầu. 2. Tên dự án. 3. Loại, cấp công trình. 4. Địa điểm xây dựng. 5. Nhà thầu lập báo cáo khảo sát xây dựng. 6. Nhà thầu lập thiết kế xây dựng. 7. Đơn vị thẩm tra thiết kế xây dựng (nếu có). 8. Quy mô,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 46 . Thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
  • Đối với các dự án được sử dụng thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, việc lập, kiểm soát thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED của chủ đầu t...
  • Trường hợp dự án thực hiện lập thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng và triển khai thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở là thiết kế FEED, nhiệm vụ thiết kế, yêu c...
Added / right-side focus
  • 1. Tên công trình, gói thầu hoặc từng phần công trình, gói thầu.
  • 3. Loại, cấp công trình.
  • 4. Địa điểm xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án được sử dụng thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, việc lập, kiểm soát thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED của chủ đầu t...
  • Trường hợp dự án thực hiện lập thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng và triển khai thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở là thiết kế FEED, nhiệm vụ thiết kế, yêu c...
  • 3. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân thành phố là cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế FEED triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 46 . Thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt Right: Điều 21. Nội dung phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
  • Left: đ) Đánh giá các nội dung về thiết kế công nghệ, chuyển giao công nghệ. Right: 9. Thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình.
Target excerpt

Điều 21. Nội dung phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED 1. Tên công trình, gói thầu hoặc từng phần công trình, gói thầu. 2. Tên dự án. 3. Loại, cấp công trình. 4. Địa điểm xây dựng. 5. Nhà thầu lập...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ CHI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Tổng mức đầu tư xây dựng 1. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính của Báo cáo giữa kỳ xác định theo quy định tại Điều 22 Nghị định này. 2. Tổng mức đầu tư xây dựng của dự án xác định theo các quy định tại Điều 23 Nghị định này. 3. Tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được điều chỉnh khi dự án được điều chỉnh theo quy định tại khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Dự toán gói thầu xây dựng 1. Dự toán gói thầu EPC, EC, EP được xác định trên cơ sở thiết kế FEED, các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng và các nội dung khác trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, phù hợp với nội dung, phạm vi, thời gian thực hiện của gói thầu; và được phê duyệt tại Quyết định phê duyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Chi phí vận hành và bảo trì công trình 1. Khi xác định chi phí vận hành và bảo trì công trình, được áp dụng, sử dụng: a) Hệ thống định mức, đơn giá vận hành và bảo trì do các tổ chức nước ngoài công bố hoặc của dự án đường sắt đô thị tương tự trên thế giới và được quy đổi phù hợp với nội dung, phạm vi, tính chất chi phí, thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY HOẠCH VÙNG PHỤ CẬN GA ĐƯỜNG SẮT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50 . Quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt 1. Căn cứ vị trí, quy mô ga đường sắt trên địa bàn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định phạm vi, ranh giới, tính chất vùng phụ cận ga đường sắt làm cơ sở tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt để triển khai dự án khai thác quỹ đất theo mô hình TOD, quản lý các d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51

Điều 51 . Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt 1. Trình tự lập, thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn về quy hoạch phân khu khu chức năng. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền tổ chức lập, thẩm định, p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52

Điều 52 . Điều chỉnh, cập nhật quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt 1. Việc điều chỉnh quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt, quy hoạch chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng đã được phê duyệt thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn. 2. Trường hợp có điều chỉnh Dự án đường sắt dẫn đến điều chỉnh ranh giới nhà ga...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG, QUẢN LÝ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CÁC BÊN THAM GIA DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG EPC, EC, EP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Lựa chọn nhà thầu EPC, EC, EP theo thiết kế FEED Việc lựa chọn nhà thầu EPC, EC, EP theo thiết kế FEED thực hiện theo cơ chế đặc thù được cấp có thẩm quyền cho phép, quy định của pháp luật về đấu thầu, xây dựng, quy định của pháp luật khác có liên quan và các quy định tại Nghị định này, đảm bảo phù hợp với điều kiện cụ thể của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Giá hợp đồng và điều chỉnh hợp đồng EPC, EC, EP 1. Hình thức giá hợp đồng EPC, EC, EP do người có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu quyết định trên cơ sở phạm vi công việc, quy mô và tính chất, mức độ phức tạp của gói thầu, thời gian thực hiện gói thầu, điều kiện về cung ứng, phân chia rủi ro trong thực hiện và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG , KIỆN TOÀN MÔ HÌNH TỔ CHỨC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CHUYÊN NGÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55

Điều 55 . Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tham gia thực hiện dự án 1. Tổ chức tham gia thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình có một trong các loại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I theo quy định tại Nghị định số 175/2024/NĐ-CP: thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình giao thông đường bộ; thiết kế,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56

Điều 56 . Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân tham gia thực hiện dự án 1. Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng cần đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có một trong các loại chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng hạng I theo quy định tại Nghị định số 175/2024/NĐ-CP: công trình đường bộ;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Kiện toàn mô hình tổ chức Ban Quản lý dự án chuyên ngành 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh quyết định việc kiện toàn các Ban Quản lý dự án chuyên ngành về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; cơ cấu tổ chức và hoạt động; mô hình quản lý dự án; cơ sở vật chất; mức lương; chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CÁC BÊN THAM GIA DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58

Điều 58 . Quyền và nghĩa vụ của cơ quan chủ quản, chủ đầu tư 1. Cơ quan chủ quản, chủ đầu tư thực hiện các quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về đầu tư công, quy định của pháp luật khác có liên quan và các quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều này. 2. Cơ quan chủ quản có các quyền và trách nhiệm sau: a) Được yêu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Quyền và nghĩa vụ của t ư vấn lập dự án, tư vấn thẩm tra 1. Tổ chức tư vấn lập dự án có các quyền sau: a) Yêu cầu chủ đầu tư và các bên liên quan cung cấp thông tin, tài liệu cho công tác lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng; b) Từ chối thực hiện yêu cầu ngoài phạm vi nhiệm vụ thiết kế và hợp đồng tư vấn lập Báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 60.

Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng có các quyền sau: a) Thực hiện quyền quản lý dự án theo ủy quyền của chủ đầu tư, được đề xuất phương án, giải pháp tổ chức quản lý dự án; b) Được thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án tham gia quản lý dự án theo phạm vi xác định tại hợp đồ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về các nội dung sau: 1. Quy định chi tiết Điều 27 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 50 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 và khoản 1 Điều 55 Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Đường sắt số 95/2025/QH15) về thiết kế kỹ thuật tổng thể. 2. Cá...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng có các quyền sau:
  • a) Thực hiện quyền quản lý dự án theo ủy quyền của chủ đầu tư, được đề xuất phương án, giải pháp tổ chức quản lý dự án;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về các nội dung sau:
  • Quy định chi tiết Điều 27 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 50 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 và khoản 1 Điều 55 Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15 (sau đây gọi là Lu...
Removed / left-side focus
  • Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng có các quyền sau:
  • a) Thực hiện quyền quản lý dự án theo ủy quyền của chủ đầu tư, được đề xuất phương án, giải pháp tổ chức quản lý dự án;
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về các nội dung sau: 1. Quy định chi tiết Điều 27 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 50 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 và khoản 1 Điều...

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng EPC, EC, EP 1. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng EPC, EC, EP theo quy định của hợp đồng, của pháp luật khác có liên quan và các quy định tại khoản 2, 3 Điều này. 2. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư: a) Phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và ký hợp đồng EPC, EC,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢ N THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 62

Điều 62 . Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Xây dựng có các trách nhiệm sau: a) Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này. Hướng dẫn, kiểm tra các bộ, ngành, cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện các quy định của Nghị định này; b) Tổ chức kiện...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED phải đảm bảo tính công khai, minh bạch, tuân thủ các quy định về phòng chống tham nhũng, lãng phí và tiêu cực. 2. Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên c...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 62 . Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Xây dựng có các trách nhiệm sau:
  • a) Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
  • 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED phải đảm bảo tính công khai, minh bạch, tuân thủ các quy định về phòng chống tham nhũng, lãng phí và tiêu cực.
  • Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, phê duyệt dự án được thực hiện với toàn bộ dự án, từng dự án thành phần hoặc theo giai đoạn thực hiện đối với một hoặc một số công tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 62 . Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Xây dựng có các trách nhiệm sau:
  • a) Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED phải đảm bảo tính công khai, m...

left-only unmatched

Điều 63

Điều 63 . Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Trường hợp có các quy định khác nhau về cùng một vấn đề giữa Nghị định này và các Nghị định của Chính phủ thì áp dụng quy định tại Nghị định này. Trường hợp Nghị định của Chính phủ ban hành sau ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành có các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Các quy định về quản lý chi phí đầu...
Chương II Chương II KHẢO SÁT XÂY DỰNG, LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
Mục 1 Mục 1 KHẢO SÁT XÂY DỰNG PHỤC VỤ LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Mục 2 Mục 2 T HIẾT KẾ FEED , BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 8. Điều 8. Nhiệm vụ lập thiết kế FEED 1. Nhiệm vụ thiết kế FEED do cơ quan chuẩn bị dự án lập hoặc thuê tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực lập. 2. Nhiệm vụ thiết kế phải phù hợp với chủ trương đầu tư xây dựng (nếu có), là căn cứ để lập thiết kế FEED. 3. Nhiệm vụ thiết kế gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Căn cứ để lập nhiệm vụ thiết k...
Điều 10. Điều 10. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Đối với dự án lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở, nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được quy định cụ thể như sau: 1. Thuyết minh của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Sự cần thiết và chủ trương đầu tư, mục tiê...