Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 13
Instruction matches 13
Left-only sections 30
Right-only sections 73

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về các nội dung sau: 1. Quy định chi tiết Điều 27 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 50 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 và khoản 1 Điều 55 Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Đường sắt số 95/2025/QH15) về thiết kế kỹ thuật tổng thể. 2. Cá...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Nội dung thẩm định, phê duyệt, quyết định đầu tư xây dựng 1. Nội dung thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước bao gồm: a) Đánh giá về hồ sơ dự án: căn cứ pháp lý, thành phần, nội dung hồ sơ theo quy định; b) Sự phù hợp với mục tiêu, quy mô đầu tư và các yêu cầu khác được xác định tại chủ trương đầu tư dự án được phê duyệt; c...

Open section

This section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về các nội dung sau:
  • Quy định chi tiết Điều 27 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 50 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 và khoản 1 Điều 55 Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15 (sau đây gọi là Lu...
Added / right-side focus
  • Điều 27. Nội dung thẩm định, phê duyệt, quyết định đầu tư xây dựng
  • 1. Nội dung thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước bao gồm:
  • a) Đánh giá về hồ sơ dự án: căn cứ pháp lý, thành phần, nội dung hồ sơ theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về các nội dung sau:
  • Quy định chi tiết Điều 27 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 50 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 và khoản 1 Điều 55 Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15 (sau đây gọi là Lu...
Target excerpt

Điều 27. Nội dung thẩm định, phê duyệt, quyết định đầu tư xây dựng 1. Nội dung thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước bao gồm: a) Đánh giá về hồ sơ dự án: căn cứ pháp lý, thành phần, nội dung hồ sơ theo quy định; b...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Các quy định về quản lý chi phí đầu...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Tổng mức đầu tư xây dựng 1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định theo Hiệp định được ký kết giữa hai Chính phủ (nếu có) và quy định của pháp luật Việt Nam, phù hợp với thiết kế cơ sở và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Trong đó, một số chi phí được...

Open section

This section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước
  • tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Added / right-side focus
  • Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định theo Hiệp định được ký kết giữa hai Chính phủ (nếu có) và quy định của pháp luật Việt Nam, phù hợp với thiết kế c...
  • Trong đó, một số chi phí được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng như sau:
  • a) Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tại các mỏ khoáng sản khai thác làm vật liệu xây dựng thông thường phục vụ dự án và chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư các khu vực bãi đổ thải được...
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này áp dụng với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước
  • tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • Các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng tại Mục 1 Chương IV Nghị định này áp dụng đối với dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương sử dụng vốn đầu tư công,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 31. Tổng mức đầu tư xây dựng
Target excerpt

Điều 31. Tổng mức đầu tư xây dựng 1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định theo Hiệp định được ký kết giữa hai Chính phủ (nếu có) và quy định của pháp luật Việt Nam, phù h...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front - End Engineering Design), sau đây gọi là thiết kế FEED là bước thiết kế được lập theo thông lệ quốc tế đối với dự án có thiết kế công nghệ để cụ thể hóa các yêu cầu về phương án công nghệ, thông số kỹ thuật của cá...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng 1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với thiết kế FEED và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Nội dung các khoản mục chi phí gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front
Added / right-side focus
  • Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng
  • 1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với thiết kế FEED và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Nội dung các kh...
  • chi phí xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front
Target excerpt

Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng 1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với thiết kế FEED và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. N...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED phải đảm bảo tính công khai, minh bạch, tuân thủ các quy định về phòng chống tham nhũng, lãng phí và tiêu cực. 2. Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KHẢO SÁT XÂY DỰNG, LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 KHẢO SÁT XÂY DỰNG PHỤC VỤ LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát 1. Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà thầu tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập. Trường hợp chưa lựa chọn được nhà thầu thiết kế, nhà thầu khảo sát xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng cần tuân thủ theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, đảm bảo đầy đủ thông tin để lập thiết kế FEED tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, bao gồm: a) Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Cơ quan chuẩn bị dự án có trách nhiệm phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bằng văn bản hoặc phê duyệt trực tiếp tại Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. Cơ quan chuẩn bị dự án được quyền yêu cầu nhà thầu tư vấn thiết kế kiểm tra Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 T HIẾT KẾ FEED , BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ lập thiết kế FEED 1. Nhiệm vụ thiết kế FEED do cơ quan chuẩn bị dự án lập hoặc thuê tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực lập. 2. Nhiệm vụ thiết kế phải phù hợp với chủ trương đầu tư xây dựng (nếu có), là căn cứ để lập thiết kế FEED. 3. Nhiệm vụ thiết kế gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Căn cứ để lập nhiệm vụ thiết k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu, quy cách của thiết kế FEED 1. Thiết kế FEED phải đáp ứng các yêu cầu tại nhiệm vụ thiết kế được chấp thuận; phù hợp với nội dung tại chủ trương đầu tư được phê duyệt (nếu có). 2. Thiết kế FEED phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được lựa chọn áp dụng, quy định về sử dụng vật liệu xây dựng; bảo đảm an toàn tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Đối với dự án lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở, nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được quy định cụ thể như sau: 1. Thuyết minh của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Sự cần thiết và chủ trương đầu tư, mục tiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, dự án PPP đáp ứng tiêu chí phân loại là dự án quan trọng quốc gia theo quy định của pháp luật về đầu tư công, trong quá trình lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, tư vấn thiết kế thực hiện lập Báo cáo giữa kỳ, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Cơ quan chuẩn bị dự án lựa chọn tổ chức tư vấn thẩm tra có đủ điều kiện năng lực để thực hiện thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng song song, đồng thời với việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. 2. Báo cáo kết quả thẩm tra được lập theo giai đo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Đối với dự án sử dụng thiết kế FEED thay thế thiết kế cơ sở, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được quy định cụ thể như sau: 1. Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án bao gồm việc thẩm định của người quyết định đầu tư, thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định quy định tại điểm c khoản 2 Điều 13 Nghị định này do Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập. 2. Hội đồng thẩm định gồm Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên khác của Hội đồng, cụ thể như sau: a) Đối với Hội đồng thẩm định do Bộ trưởng Bộ...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Thuyết minh chung của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm các nội dung được chấp thuận của Báo cáo giữa kỳ và các nội dung sau: a) Sự cần thiết và chủ trương đầu tư, mục tiêu đầu tư xây dựng, địa điểm xây dựng và diện tích sử dụng đất, quy mô công suất và hình...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hội đồng thẩm định
  • 1. Hội đồng thẩm định quy định tại điểm c khoản 2 Điều 13 Nghị định này do Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập.
  • 2. Hội đồng thẩm định gồm Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên khác của Hội đồng, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 13 . Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • 1. Thuyết minh chung của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm các nội dung được chấp thuận của Báo cáo giữa kỳ và các nội dung sau:
  • a) Sự cần thiết và chủ trương đầu tư, mục tiêu đầu tư xây dựng, địa điểm xây dựng và diện tích sử dụng đất, quy mô công suất và hình thức đầu tư xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hội đồng thẩm định
  • 1. Hội đồng thẩm định quy định tại điểm c khoản 2 Điều 13 Nghị định này do Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập.
  • 2. Hội đồng thẩm định gồm Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên khác của Hội đồng, cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 13 . Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Thuyết minh chung của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm các nội dung được chấp thuận của Báo cáo giữa kỳ và các nội dung sau: a) Sự cần thi...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nội dung, trình tự cho ý kiến Báo cáo giữa kỳ 1. Cơ quan chuẩn bị dự án gửi hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này đến cơ quan chuyên môn về xây dựng hoặc Hội đồng thẩm định (sau đây gọi là cơ quan thẩm định) để cho ý kiến đối với các đề xuất tại Báo cáo giữa kỳ về: hướng tuyến và vị trí các điểm khống chế; vị trí công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nội dung thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Đối với dự án lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở, nội dung thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được quy định như sau: 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP, nội dung thẩm định của cơ quan chuyên m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định, trình người quyết định đầu tư phê duyệt dự án, quyết định đầu tư. 2. Việc quyết định đầu tư xây dựng được thể hiện tại quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, gồm các nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh dự án 1. Việc điều chỉnh dự án được thực hiện theo pháp luật về xây dựng và pháp luật có liên quan. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh cần bổ sung các nội dung sau: a) Lý do, mục tiêu điều chỉnh dự án, việc đáp ứng điều kiện điều chỉnh dự án theo pháp luật đầu tư công; b) Báo cáo của chủ đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II I

Chương II I LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU THIẾT KẾ FEED

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 19.

Điều 19. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED 1. Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED là bước thiết kế bản vẽ thi công hoặc thiết kế chi tiết theo thông lệ quốc tế, bảo đảm đủ điều kiện để triển khai thi...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nội dung thẩm định quyết định đầu tư dự án 1. Nội dung thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước bao gồm: a) Đánh giá về hồ sơ dự án: căn cứ pháp lý, thành phần, nội dung hồ sơ theo quy định; b) Sự phù hợp với mục tiêu, quy mô đầu tư và các yêu cầu khác được xác định tại chủ trương đầu tư dự án được phê duyệt; c) Đánh giá về t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
  • Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED là bước thiết kế bản vẽ thi công hoặ...
  • 2. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED được lập cho từng phần công trình, gói thầu hoặc toàn bộ công trình và đáp ứng yêu cầu sau:
Added / right-side focus
  • Điều 18. Nội dung thẩm định quyết định đầu tư dự án
  • 1. Nội dung thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước bao gồm:
  • a) Đánh giá về hồ sơ dự án: căn cứ pháp lý, thành phần, nội dung hồ sơ theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
  • Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED là bước thiết kế bản vẽ thi công hoặ...
  • 2. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED được lập cho từng phần công trình, gói thầu hoặc toàn bộ công trình và đáp ứng yêu cầu sau:
Rewritten clauses
  • Left: b) Phù hợp với thiết kế FEED được phê duyệt; Right: c) Đánh giá về thiết kế FEED;
Target excerpt

Điều 18. Nội dung thẩm định quyết định đầu tư dự án 1. Nội dung thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước bao gồm: a) Đánh giá về hồ sơ dự án: căn cứ pháp lý, thành phần, nội dung hồ sơ theo quy định; b) Sự phù hợp vớ...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED 1. Việc đáp ứng các yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế. 2. Đánh giá sự phù hợp của thiết kế xây dựng so với thiết kế FEED tại Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt. 3. Kiểm tra kết quả thẩm tra của tổ chức tư vấn đánh giá về sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu c...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng 1. Việc quyết định đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư được thể hiện tại Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Tên dự án; b) Địa điểm xây dựng; hướng tuyến công trình; c) Người quyết định đầu tư; chủ đầu tư; d) Tổ chức tư vấn lậ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
  • 1. Việc đáp ứng các yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế.
  • 2. Đánh giá sự phù hợp của thiết kế xây dựng so với thiết kế FEED tại Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Việc quyết định đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư được thể hiện tại Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, gồm các nội dung chủ yếu sau:
  • b) Địa điểm xây dựng; hướng tuyến công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
  • 1. Việc đáp ứng các yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế.
  • 2. Đánh giá sự phù hợp của thiết kế xây dựng so với thiết kế FEED tại Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt.
Target excerpt

Điều 19. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng 1. Việc quyết định đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư được thể hiện tại Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, gồm các nội dung chủ yếu sau:...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nội dung phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED 1. Tên công trình, gói thầu hoặc từng phần công trình, gói thầu. 2. Tên dự án. 3. Loại, cấp công trình. 4. Địa điểm xây dựng. 5. Nhà thầu lập báo cáo khảo sát xây dựng. 6. Nhà thầu lập thiết kế xây dựng. 7. Đơn vị thẩm tra thiết kế xây dựng (nếu có). 8. Quy mô,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Chi phí cho các hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 1. Cơ quan chuẩn bị dự án hoặc cơ quan, tổ chức được giao lập dự toán chi phí các hoạt động thực hiện trước quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15, các công việc được...

Open section

Điều 29

Điều 29 . Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Chủ đầu tư tổ chức lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đồng thời với việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án. 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật, công nghệ áp dụng cho thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định tại thỏa thuận...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Chi phí cho các hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15
  • 1. Cơ quan chuẩn bị dự án hoặc cơ quan, tổ chức được giao lập dự toán chi phí các hoạt động thực hiện trước quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15, các công việc được thực hiện...
  • các chi phí này được cập nhật vào tổng mức đầu tư sau khi được phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 29 . Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đồng thời với việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án.
  • 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật, công nghệ áp dụng cho thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định tại thỏa thuận được ký kết giữa hai Chính phủ về lập Báo cáo nghiên cứu khả thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Chi phí cho các hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15
  • 1. Cơ quan chuẩn bị dự án hoặc cơ quan, tổ chức được giao lập dự toán chi phí các hoạt động thực hiện trước quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15, các công việc được thực hiện...
  • các chi phí này được cập nhật vào tổng mức đầu tư sau khi được phê duyệt.
Target excerpt

Điều 29 . Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Chủ đầu tư tổ chức lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đồng thời với việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án. 2. Tiêu chuẩ...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính 1. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính của Báo cáo giữa kỳ nêu tại Điều 11 Nghị định này gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có); chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn đầu tư xây dựng; chi phí khác và chi phí dự phòng. 2. Tổng mức đầu tư xây dựn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Căn cứ nhiệm vụ thiết kế được chấp thuận, tư vấn lập dự án thực hiện lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án gồm: lập Báo cáo giữa kỳ theo nội dung quy định tại Điều 12 Nghị định này và triển khai hoàn thành toàn bộ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính
  • 1. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính của Báo cáo giữa kỳ nêu tại Điều 11 Nghị định này gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có)
  • chi phí xây dựng
Added / right-side focus
  • Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Căn cứ nhiệm vụ thiết kế được chấp thuận, tư vấn lập dự án thực hiện lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án gồm:
  • lập Báo cáo giữa kỳ theo nội dung quy định tại Điều 12 Nghị định này và triển khai hoàn thành toàn bộ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án theo quy định tại Điều 13 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính
  • 1. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính của Báo cáo giữa kỳ nêu tại Điều 11 Nghị định này gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có)
  • chi phí xây dựng
Target excerpt

Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Căn cứ nhiệm vụ thiết kế được chấp thuận, tư vấn lập dự án thực hiện lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án gồm: lập Báo cáo giữa kỳ theo nội du...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Tổng mức đầu tư xây dựng 1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với thiết kế FEED và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Nội dung các khoản mục chi phí gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có); chi phí xây dựng; chi phí thiết bị...

Open section

Điều 25

Điều 25 . Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thẩm tra, thẩm định quyết định đầu tư xây dựng 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại Dự án hỗ trợ kỹ thuật được tổ chức tư vấn do nhà tài trợ lựa chọn lập theo quy định của nhà tài trợ, đảm bảo tuân thủ theo các quy định hiện hành của Việt Nam về nội dung hồ sơ Báo c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Tổng mức đầu tư xây dựng
  • 1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với thiết kế FEED và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Nội dung các kh...
  • chi phí xây dựng
Added / right-side focus
  • Điều 25 . Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thẩm tra, thẩm định quyết định đầu tư xây dựng
  • Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại Dự án hỗ trợ kỹ thuật được tổ chức tư vấn do nhà tài trợ lựa chọn lập theo quy định của nhà tài trợ, đảm bảo tuân thủ theo các quy định hiện hành của...
  • Chủ đầu tư lựa chọn tổ chức tư vấn lập hồ sơ đề xuất chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo pháp luật về lâm nghiệp để hoàn thiện Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Tổng mức đầu tư xây dựng
  • 1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với thiết kế FEED và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Nội dung các kh...
  • chi phí xây dựng
Target excerpt

Điều 25 . Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thẩm tra, thẩm định quyết định đầu tư xây dựng 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại Dự án hỗ trợ kỹ thuật được tổ chức tư vấn do nhà tài trợ lựa c...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chi phí xây dựng trong tổng mức đầu tư xây dựng Chi phí xây dựng (gồm cả chi phí liên quan đến giải pháp công nghệ, biện pháp thi công nếu có) được xác định trên cơ sở khối lượng công tác xây dựng; nhóm, loại công tác xây dựng, đơn vị kết cấu hoặc bộ phận công trình; hoặc hạng mục công trình, công trình và giá xây dựng (gồm: đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chi phí thiết bị trong tổng mức đầu tư xây dựng Chi phí thiết bị (bao gồm chi phí thiết bị công trình, chi phí thiết bị công nghệ) được xác định trên cơ sở khối lượng, số lượng, chủng loại thiết bị; hệ thống thiết bị và giá mua thiết bị, hệ thống thiết bị, các chi phí có liên quan (gồm cả chi phí bản quyền công nghệ nếu có), c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chi phí vận hành thử 1. Việc tính toán, xác định chi phí vận hành thử trong tổng mức đầu tư xây dựng phải phù hợp với phương án vận hành thử nêu trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. 2. Khi xác định chi phí vận hành thử, được: a) Sử dụng hệ thống định mức, đơn giá vận hành do các tổ chức trong nước, nước ngoài công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Dự toán xây dựng, dự toán gói thầu 1. Dự toán gói thầu EPC, EC, EP: a) Dự toán gói thầu EPC, EC, EP được xác định trên cơ sở thiết kế FEED, các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng và các nội dung khác trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, phù hợp với nội dung, phạm vi, thời gian thực hiện của gói thầu;...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Dự toán gói thầu xây dựng 1. Dự toán gói thầu xây dựng (gồm cả dự toán gói thầu EPC, EC, EP xác định trên cơ sở thiết kế FEED (nếu có)) là một nội dung của hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, được lập đồng thời với việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 2...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Dự toán xây dựng, dự toán gói thầu
  • 1. Dự toán gói thầu EPC, EC, EP:
  • a) Dự toán gói thầu EPC, EC, EP được xác định trên cơ sở thiết kế FEED, các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng và các nội dung khác trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, p...
Added / right-side focus
  • Dự toán gói thầu xây dựng (gồm cả dự toán gói thầu EPC, EC, EP xác định trên cơ sở thiết kế FEED (nếu có)) là một nội dung của hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, được lập đồng t...
  • Việc tính toán, quy đổi cần phù hợp với nội dung, phạm vi, tính chất chi phí, thời điểm tính toán, địa điểm xây dựng và điều kiện cụ thể của gói thầu và phải được phân tích, đánh giá, thuyết minh r...
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng xem xét, quyết định việc bổ sung các chi phí đặc thù, đặc biệt khác trong dự toán gói thầu xây dựng (trong trường hợp cần thiết) đảm bảo phù hợp với thực tiễn triển khai dự án...
Removed / left-side focus
  • 1. Dự toán gói thầu EPC, EC, EP:
  • a) Dự toán gói thầu EPC, EC, EP được xác định trên cơ sở thiết kế FEED, các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng và các nội dung khác trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, p...
  • và được phê duyệt tại Quyết định phê duyệt dự án (trường hợp có đề xuất phân chia gói thầu)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Dự toán xây dựng, dự toán gói thầu Right: Điều 32. Dự toán gói thầu xây dựng
  • Left: áp dụng các khoản mục chi phí quy định tại khoản 1, khoản 5 Điều 32 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 để xác định dự toán xây dựng, dự toán gói thầu thuộc dự án cần phù hợp với nội dung, phạm vi, tính... Right: 2. Áp dụng, sử dụng hệ thống định mức xây dựng, giá xây dựng công trình theo quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị quyết số 187/2025/QH15 để xác định dự toán các gói thầu xây dựng thuộc dự án.
Target excerpt

Điều 32. Dự toán gói thầu xây dựng 1. Dự toán gói thầu xây dựng (gồm cả dự toán gói thầu EPC, EC, EP xác định trên cơ sở thiết kế FEED (nếu có)) là một nội dung của hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ s...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢ N THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm: a) Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này; b) Hướng dẫn, kiểm tra các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện các quy định của Nghị định này; c) Chỉ đạo tổ chức thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 30.

Điều 30. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau: “2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front - End Engineering Design), sau đây gọi là thiết kế FEED, là bước thiết kế được lập theo thông lệ quốc tế đối với dự án có thiết kế công nghệ để cụ thể hóa các yêu cầu về phương án công nghệ, thông số kỹ thuật của c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý ho...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:
  • Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục III Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quy...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý ho...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:
  • Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục III Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quy...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front - End Engineering Design), sau đây gọi là thiết kế FEED, là bước thiết kế được lập theo thông...

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 31.

Điều 31. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 24 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điề...

Open section

Điều 52

Điều 52 . Điều chỉnh, cập nhật quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt 1. Việc điều chỉnh quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt, quy hoạch chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng đã được phê duyệt thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn. 2. Trường hợp có điều chỉnh Dự án đường sắt dẫn đến điều chỉnh ranh giới nhà ga...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 52` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì côn...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 24 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 11 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP, khoản 1 Điều 123 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP và khoản 1 Điều 13 Nghị định số 144/2025/N...
Added / right-side focus
  • Điều 52 . Điều chỉnh, cập nhật quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt
  • 1. Việc điều chỉnh quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt, quy hoạch chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng đã được phê duyệt thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.
  • Trường hợp có điều chỉnh Dự án đường sắt dẫn đến điều chỉnh ranh giới nhà ga đường sắt, chủ đầu tư dự án gửi thông tin về phạm vi, ranh giới ga đường sắt điều chỉnh đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì côn...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 24 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 11 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP, khoản 1 Điều 123 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP và khoản 1 Điều 13 Nghị định số 144/2025/N...
Target excerpt

Điều 52 . Điều chỉnh, cập nhật quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt 1. Việc điều chỉnh quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt, quy hoạch chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng đã được phê duyệt thực hiện theo quy định của pháp...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 32.

Điều 32. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết về thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường sắt 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau: “1. Việc khảo sát, lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng; quản lý năng lực; qu...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Dự toán gói thầu xây dựng 1. Dự toán gói thầu xây dựng (gồm cả dự toán gói thầu EPC, EC, EP xác định trên cơ sở thiết kế FEED (nếu có)) là một nội dung của hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, được lập đồng thời với việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 2...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết về thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau:
  • “1. Việc khảo sát, lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng
Added / right-side focus
  • Dự toán gói thầu xây dựng (gồm cả dự toán gói thầu EPC, EC, EP xác định trên cơ sở thiết kế FEED (nếu có)) là một nội dung của hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, được lập đồng t...
  • 2. Áp dụng, sử dụng hệ thống định mức xây dựng, giá xây dựng công trình theo quy định tại khoản 12 Điều 3 Nghị quyết số 187/2025/QH15 để xác định dự toán các gói thầu xây dựng thuộc dự án.
  • Việc tính toán, quy đổi cần phù hợp với nội dung, phạm vi, tính chất chi phí, thời điểm tính toán, địa điểm xây dựng và điều kiện cụ thể của gói thầu và phải được phân tích, đánh giá, thuyết minh r...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết về thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau:
  • “1. Việc khảo sát, lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: quản lý chi phí đầu tư xây dựng Right: Điều 32. Dự toán gói thầu xây dựng
Target excerpt

Điều 32. Dự toán gói thầu xây dựng 1. Dự toán gói thầu xây dựng (gồm cả dự toán gói thầu EPC, EC, EP xác định trên cơ sở thiết kế FEED (nếu có)) là một nội dung của hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ s...

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quy định chuyển tiếp 1. Quy định chuyển tiếp đối với nội dung tại Nghị định số 06/2021/NĐ-CP : a) Công trình xây dựng khởi công trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thuộc đối tượng kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP nhưng không thuộc đối tượng kiểm tra công tác nghiệm thu theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết về thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường sắt
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành về nội dung, trình tự, thủ tục, thẩm quyền để triển khai các cơ chế, chính sách đặc thù, đặc biệt tại các Nghị quyết Quốc hội về dự án đường sắt, cụ thể: 1. Nghị quyết số 172/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về chủ trương đầu tư...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng tại Việt Nam trong việc triển khai thực hiện dự án đường sắt quan trọng quốc gia được Quốc hội quyết định chủ trương tại Nghị quyết số 172/2024/QH15, Nghị quyết số 187/2025/QH15; các dự...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc và các quy định chung về thực hiện dự án 1. Việc khảo sát, lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng; quản lý năng lực; quản lý chi phí đầu tư xây dựng; lựa chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng xây dựng; kiện toàn Ban quản lý dự án chuyên ngành thực hiện theo các cơ chế, chính sách đặc thù, đặc biệt quy định cụ t...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật 1. Thiết kế xây dựng phải tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho dự án. Việc áp dụng tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài (sau đây gọi chung là tiêu chuẩn nước ngoài) phải đảm bảo tính tương thích với các tiêu chuẩn có liên quan áp dụng...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO TRÊN TRỤC BẮC - NAM
Mục 1 Mục 1 KHẢO SÁT XÂY DỰNG PHỤC VỤ LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG