Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 GIẢI THÍCH MỘT SỐ TỪ NGỮ Trong Thông tư này, các cụm từ sau đây được hiểu như sau: 1.Doanh nghiệp vay nước ngoài (sau đây gọi là "Doanh nghiệp") bao gồm: a) Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng, hoạt động tại Việt Nam: - Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, hợp tác xã,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 CÁC QUY ĐỊNH CHUNG 9. Khoản vay nước ngoài của Doanh nghiệp bao gồm việc vay dưới các hình thức sau đây: a) Vay tài chính (bằng tiền); b) Nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ trả chậm theo phương thức mở thư tín dụng, nhờ thu qua Ngân hàng được phép hoặc theo phương thức trả chậm khác; c) Thuê tài chính nước ngoài; d) Phát hành trái phiếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 MỤC ĐÍCH VÀ ĐIỀU KIỆN VAY NGẮN HẠN 13. Mục đích vay ngắn hạn phù hợp với phạm vi hoạt động của Doanh nghiệp: a) Đối với Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng: Khoản vay ngắn hạn dùng để đáp ứng nhu cầu vốn lưu động cho sản xuất kinh doanh, theo đúng phạm vi hoạt động của Doanh nghiệp được quy định trong Giấy chứng nhận đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI TRUNG, DÀI HẠN 18. Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng chỉ được ký Hợp đồng vay nước ngoài trung, dài hạn khi đảm bảo các điều kiện sau: a) Doanh nghiệp có Dự án đầu tư hoặc Phương án sản xuất kinh doanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo qui định của pháp luật; b) Khoản vay nước ngoài dùng để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ VÀ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 YÊU CẦU, QUI TRÌNH, THẨM QUYỀN XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ VÀ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI 20. Yêu cầu và quy trình thực hiện việc đăng ký khoản vay nước ngoài: a) Đối với khoản vay ngắn hạn, Doanh nghiệp không phải đăng ký với Ngân hàng Nhà nước nhưng Hợp đồng vay nước ngoài ngắn hạn phải đảm bảo phù hợp với các điều kiện nêu tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 HỒ SƠ ĐĂNG KÝ VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI 25. Hồ sơ Đăng ký vay, trả nợ nước ngoài đối với Doanh nghiệp không phải tổ chức tín dụng bao gồm: a) Đơn đăng ký vay, trả nợ nước ngoài (theo Mẫu đơn số 1 kèm theo Thông tư này); b) Bản sao có công chứng Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; hoặc Giấy phép đầu tư; hoặc giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI 27. Hồ sơ đăng ký thay đổi (đối với các trường hợp quy định tại điểm 22, Mục I, Chương III của Thông tư này) bao gồm: a) Đơn đăng ký thay đổi (theo Mẫu đơn số 2 kèm theo Thông tư này); b) Bản sao và bản dịch ra tiếng Việt Nam (có xác nhận của thủ trưởng Doanh nghiệp) thoả thuận thay đổi đã ký; c) Văn bản ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4

MỤC 4 XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC 28. Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xác nhận việc Đăng ký vay, trả nợ nước ngoài và Đăng ký thay đổi của Doanh nghiệp trên cơ sở: a) Kế hoạch tổng hạn mức vay nước ngoài hàng năm do Thủ tướng Chính phủ duyệt; b) Chính sách quản lý n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5

MỤC 5 RÚT VỐN VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI 31. Các giao dịch rút vốn và trả nợ đối với các khoản vay nước ngoài của Doanh nghiệp chỉ được thực hiện thông qua 01 Ngân hàng được phép, trừ một số giao dịch (trong đó Ngân hàng được phép không bảo lãnh và làm dịch vụ) sau đây: a) Rút vốn thanh toán trực tiếp cho Người thụ hưởng nước ngoài đối với h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO 36. Cuối ngày làm việc (nếu có phát sinh), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý Ngoại hối) các tài liệu về việc xác nhận đăng ký hoặc đăng ký thay đổi khoản vay cho Doanh nghiệp: a) Bản sao Đơn đăng ký hoặc đơn đăng ký thay đổi khoản va...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM 40. Định kỳ hoặc khi cần thiết, Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan có liên quan tiến hành công tác kiểm tra tình hình vay và trả nợ nước ngoài của Doanh nghiệp. Doanh nghiệp có trách nhiệm cung cấp mọi văn bản, tài liệu cần thiết để việc kiểm tra được thực hiện kịp thời, hiệu quả. 41. Trường hợp xả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.27 repeal instruction

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 42. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản sau: a) Thông tư số 03/1999/TT-NHNN7 ngày 12/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp; b) Quyết định số 1432/2001/QĐ-NHNN ngày 16/11/2001 của Thống đốc Ngân h...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • 42. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản sau:
  • a) Thông tư số 03/1999/TT-NHNN7 ngày 12/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • 42. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản sau:
  • b) Quyết định số 1432/2001/QĐ-NHNN ngày 16/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc bổ sung sửa đổi một số nội dung tại Thông tư 03/1999/TT-NHNN7 ngày 12/8/1999 hướng dẫn việc vay và trả nợ...
Rewritten clauses
  • Left: a) Thông tư số 03/1999/TT-NHNN7 ngày 12/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp; Right: Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp
Target excerpt

Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Mục I. GIẢI THÍCH MỘT SỐ TỪ NGỮ Mục I. GIẢI THÍCH MỘT SỐ TỪ NGỮ Trong Thông tư này, các cụm từ sau đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp vay nước ngoài (sau đây gọi là "Doanh nghiệp") bao gồm: a) Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng, hoạt động tại Việt Nam: - Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, hợp tác xã...
phần của Nhà nước và nhân dân, tổ chức tín dụng hợp tác; phần của Nhà nước và nhân dân, tổ chức tín dụng hợp tác; - Tổ chức tín dụng liên doanh; - Tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài; - Chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Người không cư trú được hiểu theo khái niệm "Người không cư trú" quy định tại Nghị định 63/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 08 năm 1998 của Chính phủ về Quản lý Ngoại...
Mục II. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Mục II. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG 1. Khoản vay nước ngoài của Doanh nghiệp bao gồm việc vay dưới các hình thức sau đây: a) Vay tài chính (bằng tiền); b) Nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ trả chậm theo phương thức mở thư tín dụng, nhờ thu qua Ngân hàng Được phép hoặc theo phương thức trả chậm khác; c) Thuê tài chính nước ngoài; d) Phát hành trái phi...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI
Mục I. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI NGẮN HẠN Mục I. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI NGẮN HẠN Doanh nghiệp chỉ được ký Hợp đồng vay nước ngoài ngắn hạn khi đảm bảo các điều kiện sau: 1. Mục đích vay nước ngoài ngắn hạn phù hợp với phạm vi hoạt động của Doanh nghiệp: a) Đối với Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng: Khoản vay nước ngoài ngắn hạn dùng để đáp ứng nhu cầu vốn lưu động...
Mục II. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI TRUNG, DÀI HẠN Mục II. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI TRUNG, DÀI HẠN 1. Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng chỉ được ký Hợp đồng vay nước ngoài trung, dài hạn khi đảm bảo các điều kiện sau: a) Doanh nghiệp có Dự án đầu tư hoặc Phương án sản xuất kinh doanh được cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt; b) Thời hạn vay, thời gian ân hạn và...
Chương III Chương III HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI