Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 40
Right-only sections 125

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điều 74, khoản 9 Điều 76, khoản 10 Điều 76, Điều 81, Điều 82, Điều 84, Điều 87, Điều 88, điểm b khoản 5 Điều 89, kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điề...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai định mức kinh tế - kỹ thuật để làm căn cứ lập dự toán tính đơn giá cung cấp sản phẩm, dịch vụ công liên quan đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai định mức kinh tế
  • kỹ thuật để làm căn cứ lập dự toán tính đơn giá cung cấp sản phẩm, dịch vụ công liên quan đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
  • Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp
  • nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định định mức lao động, vật tư và thiết bị sử dụng trong việc thực hiện xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (gồm các thành phần: Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai) được áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai 1. Khu vực hạn chế tiếp cận đất đai là khu vực thuộc xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; đảo; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về nhà ở. 2. Đối với dự án đầu tư có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai
  • 1. Khu vực hạn chế tiếp cận đất đai là khu vực thuộc xã, phường, thị trấn biên giới
  • xã, phường, thị trấn ven biển
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Định mức kinh tế
  • kỹ thuật quy định định mức lao động, vật tư và thiết bị sử dụng trong việc thực hiện xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (gồm các thành phần: Cơ sở dữ liệu địa chính
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; Văn phòng Đăng ký đất đai; công chức làm công tác địa chính ở xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện các công việc về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (gồm các thành phần: Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; b) Văn phòng đăng ký đất đai; c) Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
  • a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai
  • công chức làm công tác địa chính ở xã, phường, thị trấn
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; 2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của B...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Văn phòng đăng ký đất đai 1. Vị trí và chức năng Văn phòng đăng ký đất đai là tổ chức đăng ký đất đai, là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh; có chức năng thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Văn phòng đăng ký đất đai
  • 1. Vị trí và chức năng
  • Văn phòng đăng ký đất đai là tổ chức đăng ký đất đai, là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
  • 2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Rewritten clauses
  • Left: 8. Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; Right: g) Thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật Làm căn cứ để tính phí, giá dịch vụ hoặc đơn giá cung cấp sản phẩm, dịch vụ công xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (gồm các thành phần: cơ sở dữ liệu địa chính; cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai).

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc. Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau: a) Đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
  • Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc.
  • Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
  • Làm căn cứ để tính phí, giá dịch vụ hoặc đơn giá cung cấp sản phẩm, dịch vụ công xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (gồm các thành phần: cơ sở dữ liệu địa chính; cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng CSDL địa chính bao gồm các định mức thành phần như sau 1. Định mức lao động: là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thành phần c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau: a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
  • 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau:
  • a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây dựng đô thị mới theo quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn nhưng vẫn thuộc địa giới đơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng CSDL địa chính bao gồm các định mức thành phần như sau
  • Định mức lao động:
  • là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Từ ngữ viết tắt: Nội dung viết tắt Viết tắt Định mức kinh tế - kỹ thuật Định mức KT-KT Định mức ĐM Định mức lao động ĐMLĐ Đơn vị tính ĐVT Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất GCN Cơ sở...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau: 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý; 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng
  • Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau:
  • 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Từ ngữ viết tắt:
  • Nội dung viết tắt
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật
left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận : 1. Định mức lao động: a) Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin): Bảng số 01 CSDL ĐC Số TT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/thửa) 1 Công t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đất đai hoặc khác với hiện trạng sử dụng đất 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đ...
  • 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc xác định loại đất căn cứ vào hiện trạng sử dụng đất để xác định loại đất.
  • Trường hợp có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai mà loại đất trên giấy tờ khác với phân loại đất theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định này thì lo...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận :
  • 1. Định mức lao động:
  • a) Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin):
left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,00100 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,00010 - Điện năng KW 0,00060 4.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,00540 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,00540 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,00050 - Điện năng KW 0,00320 4.1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,01000 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,01000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,00080 - Điện năng KW 0,00580 4.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,00120 Số TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức (ca/thửa) -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,00120 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,00010 - Máy chủ Cái 1 0,00030 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,00030 - Điện năng KW 0,00100 4.3 Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính 4.3.1 Trường hợp có mảnh trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì chuyển đổi các lớp đối tượng vào dữ liệu không gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,04000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,00330 - Máy chủ Cái 1 0,01000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,01000 - Điện năng KW 0,03330 4.3.2 Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số thì chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,02000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,00170 - Máy chủ Cái 1 0,00500 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,00500 - Điện năng KW 0,01670 4.3.3 Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy thì quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,02000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,00170 - Máy chủ Cái 1 0,00500 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,00500 - Điện năng KW 0,01670 5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính 5.1 Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 4,00 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,33 - Điện năng KW 2,33 1.2 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền - Máy tính để bàn Cái 0,4 9,60 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9,60 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,80 - Điện năng KW 5,60 1.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,56 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 2,56 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,21 - Điện năng KW 1,49 1.4 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên BĐĐC chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông - Máy tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 7,68 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,64 - Điện năng KW 4,48 Số TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức (tính cho 01 xã) 1.5 Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 7,68 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,64 - Điện năng KW 4,48 2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền 2.1 Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề - Máy tính để bàn Cái 0,4 9,60 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9,60 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,80 - Điện năng KW 5,60 2.2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,00 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 4,00 - Máy chủ Cái 1 1,00 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 1,00 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,33 - Điện năng KW 2,33 c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính: Bảng số 06 CSDL ĐC Số TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức ( Ca/ trang; Ca/thửa đất) 1 Quét các giấy tờ pháp lý và tài l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 20 24 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành): 1. Định mức lao động: a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền): Bảng số 17 CSDL ĐC Số TT Nội dung công v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau: a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở; người sử dụng đất được miễn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số
  • 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau:
  • a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 20 24 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành):
  • 1. Định mức lao động:
  • a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền):
left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 4,80 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,40 - Điện năng KW 2,80 1.2 Xây dựng, bổ sung tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông - Máy tính để bàn Cái 0,4 6,00 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 6,00 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,50 - Điện năng KW 3,50 2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,00 - Máy chủ Cái 1 0,50 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 2,00 - Điều hoà nhiệt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận: 1. Định mức lao động: Bảng số 29 CSDL ĐC Số TT Nội dung công việc Định mức (Công nhóm/thửa 1 Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1 Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất 1. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế đang sử dụng đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
  • Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế đang sử dụng đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụn...
  • 2. Trường hợp nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất tại xã, phường, thị trấn biên giới
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận:
  • 1. Định mức lao động:
  • Bảng số 29 CSDL ĐC
left-only unmatched

Mục 4.2 Bảng 04 CSDL ĐC

Mục 4.2 Bảng 04 CSDL ĐC 3 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng 04 CSDL ĐC 4 Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng 04 CSDL ĐC 5 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Áp dụng định mức tại Mục 9, Bảng số 04 CSDL ĐC Ghi chú :...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8 Bảng 08 CSDL ĐC

Mục 8 Bảng 08 CSDL ĐC 5 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng 08 CSDL ĐC 4. Định mức vật liệu: Bảng số 32 CSDL ĐC Số TT Nội dung công việc Định mức 1 Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1 Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng CSDL Áp dụng 0,5 định mức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4.2 Bảng 13 CSDL ĐC

Mục 4.2 Bảng 13 CSDL ĐC 3 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng 13 CSDL ĐC 4 Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) Áp dụng 0,25 định mức tại

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8 Bảng 13 CSDL ĐC

Mục 8 Bảng 13 CSDL ĐC 5 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng 13 CSDL ĐC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC DỊCH VỤ CÔNG VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI Right: TỔ CHỨC DỊCH VỤ CÔNG VỀ ĐẤT ĐAI
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã : 1. Định mức lao động: a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai: Bảng số 01 CSDL TKKK Số TT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/x...

Open section

Điều 100.

Điều 100. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để thực hiện dự án đầu tư 1. Điều kiện về đất tham gia góp quyền sử dụng đất a) Diện tích đất của người sử dụng đất tham gia góp quyền sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 219 Luật Đất đai phải có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận; b) Diện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 100. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Điều kiện về đất tham gia góp quyền sử dụng đất
  • a) Diện tích đất của người sử dụng đất tham gia góp quyền sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 219 Luật Đất đai phải có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã :
  • 1. Định mức lao động:
  • a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 - Điện năng KW 0,4667 Số TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) 1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,2000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000 - Điện năng KW 0,7000 1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2400 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,2400 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0200 - Điện năng KW 0,1400 1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 - Điện năng KW 0,4667 2 Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai 2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính - Máy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,2400 - Máy chủ Cái 1 0,0600 Số TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0150 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,2400 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0200 - Điện năng KW 0,1400 2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,4000 - Máy chủ Cái 1 0,1000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0250 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,4000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333 - Điện năng KW 0,2333 3. Định mức dụng cụ: a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện: 1. Định mức lao động: a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai: Bảng 22 CSDL TKKK Số TT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/huyện) 1 Cô...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giải quyết trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính 1. Trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh thì trên cơ sở hồ sơ, đề án của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan, Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan rà soát, trình Chính phủ xem xét, quyết định....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Giải quyết trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính
  • Trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh thì trên cơ sở hồ sơ, đề án của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan, Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan...
  • Trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính có t...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện:
  • 1. Định mức lao động:
  • a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 - Điện năng KW 0,9333 1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,0000 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667 - Điện năng KW 1,1667 1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,4000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333 - Điện năng KW 0,2333 1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 - Điện năng KW 0,9333 2 Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai 2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính - Máy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,4000 - Máy chủ Cái 1 0,1000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0250 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,4000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333 - Điện năng KW 0,2333 2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000 - Máy chủ Cái 1 0,2000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0500 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 - Điện năng KW 0,4667 3. Định mức dụng cụ: a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh: 1. Định mức lao động: a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai: Bảng 43 CSDL TKKK Số TT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/tỉnh) 1 Công...

Open section

Điều 102.

Điều 102. Cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý, sử dụng đất đai Việc cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý, sử dụng đất đai thực hiện như sau: 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai, công chức làm công tác địa chính cấp xã có trách nhiệm báo cáo và cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời, khách quan các thông tin về quản lý, sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 102. Cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý, sử dụng đất đai
  • Việc cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý, sử dụng đất đai thực hiện như sau:
  • 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai, công chức làm công tác địa chính cấp xã có trách nhiệm báo cáo và cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời, khách quan các thông tin về quản lý, sử dụng đất đai
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh:
  • 1. Định mức lao động:
  • a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333 - Điện năng KW 2,3333 1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 5,6000 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667 - Điện năng KW 3,2667 1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 - Điện năng KW 0,4667 1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 5,6000 -

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667 - Điện năng KW 3,2667 2 Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai 2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính - Máy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 - Máy chủ Cái 1 0,4000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1000 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 - Điện năng KW 0,9333 2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,4000 - Máy chủ Cái 1 0,6000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1500 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,4000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000 - Điện năng KW 1,4000 3. Định mức dụng cụ: a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 14. Điều 14. Trung tâm phát triển quỹ đất 1. Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm phát triển quỹ đất Trung tâm phát triển quỹ đất là tổ chức phát triển quỹ đất, là đơn vị sự nghiệp công lập do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉn...
Chương III Chương III QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 1 Mục 1 QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CÁC CẤP
Điều 15. Điều 15. Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 1. Kế hoạch sử dụng đất quốc gia gồm các nội dung sau: a) Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc gia kỳ trước; b) Xác định quan điểm, mục tiêu sử dụng đất đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội...
Điều 16. Điều 16. Lấy ý kiến về kế hoạch sử dụng đất quốc gia Việc lấy ý kiến kế hoạch sử dụng đất quốc gia được thực hiện theo quy định sau đây: 1. Đối tượng lấy ý kiến về kế hoạch sử dụng đất quốc gia gồm Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Nội dung dự thảo kế hoạch sử dụng đất q...
Điều 17. Điều 17. Tổ chức lập và thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc gia 1. Sau khi quy hoạch sử dụng đất quốc gia được phê duyệt, Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc gia. 2. Sau khi kế hoạch sử dụng đất quốc gia được phê duyệt, Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu sử...
Điều 18. Điều 18. Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 1. Nội dung lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh a) Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh; b) Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý...
Điều 19. Điều 19. Kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương 1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp không phải lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh quy định tại khoản 5 Điều 65 Luật Đất đai, bao gồm: a) Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước,...