Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà T T Ký hiệu cấp nhà Số tầng Đơn giá (đồng /m 2 ) 1 BKC A1 Trệt 1.858.000 2 BKC A2 Trệt 2.414.000 3 BKC A3 Trệt 3.449.000 4 KC C1 Trệt 4.439.000 5 KC C2 Trệt 5.107.000 6 KC C3 Trệt 5.407.000 7 KC B1 2 tầng 5.552.000 8 KC B2 2 tầng 5.997.000 9 KC B3 2 tầng 6.030.000 10 KC A1 3 tầng 5.885....

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Added / right-side focus
  • Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
  • Ký hiệu cấp nhà
  • Đơn giá (đồng /m 2 )
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Target excerpt

Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà T T Ký hiệu cấp nhà Số tầng Đơn giá (đồng /m 2 ) 1 BKC A1 Trệt 1.858.000 2 BKC A2 Trệt 2.414.000 3 BKC A3 Trệt 3.449.000 4 KC C1 Trệt 4.439.000 5 KC C2 Trệt 5.107.000...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang “Điều 3. G iá tính lệ phí trước bạ đối với nhà 1. Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ được xác định theo công thức tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà T T Ký hiệu cấp nhà Số tầng Đơn giá (đồng /m 2 ) 1 BKC A1 Trệt 1.858.000 2 BKC A2 Trệt 2.414.000 3 BKC A3 Trệt 3.449.000 4 KC C1 Trệt 4.439.000 5 KC C2 Trệt 5.107.000 6 KC C3 Trệt 5.407.000 7 KC B1 2 tầng 5.552.000 8 KC B2 2 tầng 5.997.000 9 KC B3 2 tầng 6.030.000 10 KC A1 3 tầng 5.885....

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
  • “Điều 3. G iá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
  • Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ được xác định theo công thức tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị...
Added / right-side focus
  • Ký hiệu cấp nhà
  • Đơn giá (đồng /m 2 )
  • 5 tầng hoặc biệt thự
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
  • Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ được xác định theo công thức tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị...
  • Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ (đồng)
Target excerpt

Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà T T Ký hiệu cấp nhà Số tầng Đơn giá (đồng /m 2 ) 1 BKC A1 Trệt 1.858.000 2 BKC A2 Trệt 2.414.000 3 BKC A3 Trệt 3.449.000 4 KC C1 Trệt 4.439.000 5 KC C2 Trệt 5.107.000...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chi Cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XVII; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 6 năm 2025. PHỤ LỤC ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ VÀ VẬT KIẾN TRÚC THÔNG DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang) ĐƠN GIÁ NHÀ, NHÀ Ở Số TT Ký hiệu Cấu trúc Số tầng Đơn giá (đồng/m 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân có nhà thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Cơ quan thuế. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 4. Điều 4. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ 1. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ TT Thời gian đã sử dụng Nhà cấp II (%) Nhà cấp III (%) Nhà cấp IV (%) ĐB (nhà trên 7 tầng) ĐB (nhà từ 5 - 7 tầng hoặc biệt thự) KC B1, KC B2, KC B3, KC A1, KC A2, KC A3, KC A4 BKC A1 BKC A2 BKC A3 KC C1 KC C2 K...
Điều 5. Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 19/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.