Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
39/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
39/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà T T Ký hiệu cấp nhà Số tầng Đơn giá (đồng /m 2 ) 1 BKC A1 Trệt 1.858.000 2 BKC A2 Trệt 2.414.000 3 BKC A3 Trệt 3.449.000 4 KC C1 Trệt 4.439.000 5 KC C2 Trệt 5.107.000 6 KC C3 Trệt 5.407.000 7 KC B1 2 tầng 5.552.000 8 KC B2 2 tầng 5.997.000 9 KC B3 2 tầng 6.030.000 10 KC A1 3 tầng 5.885....
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
- Ký hiệu cấp nhà
- Đơn giá (đồng /m 2 )
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà T T Ký hiệu cấp nhà Số tầng Đơn giá (đồng /m 2 ) 1 BKC A1 Trệt 1.858.000 2 BKC A2 Trệt 2.414.000 3 BKC A3 Trệt 3.449.000 4 KC C1 Trệt 4.439.000 5 KC C2 Trệt 5.107.000...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang “Điều 3. G iá tính lệ phí trước bạ đối với nhà 1. Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ được xác định theo công thức tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà T T Ký hiệu cấp nhà Số tầng Đơn giá (đồng /m 2 ) 1 BKC A1 Trệt 1.858.000 2 BKC A2 Trệt 2.414.000 3 BKC A3 Trệt 3.449.000 4 KC C1 Trệt 4.439.000 5 KC C2 Trệt 5.107.000 6 KC C3 Trệt 5.407.000 7 KC B1 2 tầng 5.552.000 8 KC B2 2 tầng 5.997.000 9 KC B3 2 tầng 6.030.000 10 KC A1 3 tầng 5.885....
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
- “Điều 3. G iá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
- Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ được xác định theo công thức tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị...
- Ký hiệu cấp nhà
- Đơn giá (đồng /m 2 )
- 5 tầng hoặc biệt thự
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
- Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ được xác định theo công thức tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị...
- Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ (đồng)
Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà T T Ký hiệu cấp nhà Số tầng Đơn giá (đồng /m 2 ) 1 BKC A1 Trệt 1.858.000 2 BKC A2 Trệt 2.414.000 3 BKC A3 Trệt 3.449.000 4 KC C1 Trệt 4.439.000 5 KC C2 Trệt 5.107.000...
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chi Cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XVII; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 6 năm 2025. PHỤ LỤC ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ VÀ VẬT KIẾN TRÚC THÔNG DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang) ĐƠN GIÁ NHÀ, NHÀ Ở Số TT Ký hiệu Cấu trúc Số tầng Đơn giá (đồng/m 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections