Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
17/2025/TT-BYT
Right document
Quy định ghi chép ban đầu và chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số
01/2022/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định ghi chép ban đầu và chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định ghi chép ban đầu và chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số
- quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Left
Điều 1.
Điều 1. Lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ Thẩm quyền lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 10 Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC- BLĐTBXH ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định ghi chép ban đầu về dân số; nội dung chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số; phổ biến thông tin, số liệu thống kê chuyên ngành dân số và ứng dụng công nghệ thông tin, quản lý Kho dữ liệu chuyên ngành dân số. 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định ghi chép ban đầu về dân số
- nội dung chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số
- Điều 1. Lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ
- Thẩm quyền lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 10 Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC
- BLĐTBXH ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổng hợp dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ Thẩm quyền tổng hợp dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện chính sách hỗ trợ do cấp xã lập quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018 do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ghi chép ban đầu về dân số 1. Sổ Ghi chép ban đầu về dân số a) Người thực hiện: Cộng tác viên dân số; b) Nội dung: Thực hiện theo Mẫu và hướng dẫn ghi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; c) Hình thức: Sổ Ghi chép ban đầu về dân số (Sổ A0) gồm bìa, trang thông tin địa chỉ, các trang hỗ trợ và các trang Phiếu h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ghi chép ban đầu về dân số
- 1. Sổ Ghi chép ban đầu về dân số
- a) Người thực hiện: Cộng tác viên dân số;
- Điều 2. Tổng hợp dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ
- Thẩm quyền tổng hợp dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện chính sách hỗ trợ do cấp xã lập quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH đã được sửa đổi, bổ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cấp phát kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ Thẩm quyền cấp phát kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ cho cấp xã quy định tại điểm c khoản 2 Điều 10 Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018 do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kỳ báo cáo và phương thức gửi báo cáo 1. Kỳ báo cáo a) Báo cáo thống kê trong kỳ được tính bắt đầu từ ngày 01 đầu kỳ báo cáo cho đến hết ngày cuối kỳ báo cáo, tính theo năm dương lịch bao gồm: - Báo cáo thống kê trong tháng được tính bắt đầu từ ngày 01 đầu tháng báo cáo cho đến hết ngày cuối của tháng báo cáo; - Báo cáo thống k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kỳ báo cáo và phương thức gửi báo cáo
- 1. Kỳ báo cáo
- a) Báo cáo thống kê trong kỳ được tính bắt đầu từ ngày 01 đầu kỳ báo cáo cho đến hết ngày cuối kỳ báo cáo, tính theo năm dương lịch bao gồm:
- Điều 3. Cấp phát kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ
- Thẩm quyền cấp phát kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ cho cấp xã quy định tại điểm c khoản 2 Điều 10 Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018 do Ủy ba...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiếp nhận báo cáo về việc thực hiện chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số 1. Thẩm quyền tiếp nhận báo cáo về việc thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 của Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT- BTC-BLĐTBXH đã được sửa đổi, bổ sung năm...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số 1. Báo cáo Thống kê chuyên ngành dân số cấp xã: a) Đơn vị báo cáo: Đơn vị đầu mối làm công tác dân số cấp xã; Cán bộ dân số cấp xã nhập tin từ Phiếu thu tin đã được rà soát, thẩm định, các thông tin yêu cầu khác vào Kho dữ liệu chuyên ngành dân số để lập báo cáo; Trường hợp c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số
- 1. Báo cáo Thống kê chuyên ngành dân số cấp xã:
- a) Đơn vị báo cáo: Đơn vị đầu mối làm công tác dân số cấp xã;
- Điều 4. Tiếp nhận báo cáo về việc thực hiện chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số
- BTC-BLĐTBXH đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018 do cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
- 2. Trình tự thực hiện tiếp nhận báo cáo thực hiện như sau:
- Left: 1. Thẩm quyền tiếp nhận báo cáo về việc thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 của Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT Right: đ) Thời hạn nhận báo cáo: Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ thời điểm kết thúc kỳ báo cáo theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Thông tư này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về khuyến khích duy trì vững chắc mức sinh thay thế đối với tập thể 1. Thẩm quyền khen thưởng đối với trường hợp quy định tại tiết 2 điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 01/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn một số nội dung để địa phương ban hành chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phổ biến thông tin, số liệu thống kê chuyên ngành dân số 1. Rà soát, thống nhất số liệu thống kê chuyên ngành a) Định kỳ hàng năm, đơn vị đầu mối làm công tác dân số cấp huyện, Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình cấp tỉnh, Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình phối hợp với cơ quan thống kê cùng cấp thống nhất số liệu thống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phổ biến thông tin, số liệu thống kê chuyên ngành dân số
- 1. Rà soát, thống nhất số liệu thống kê chuyên ngành
- a) Định kỳ hàng năm, đơn vị đầu mối làm công tác dân số cấp huyện, Chi cục Dân số
- Điều 5. Về khuyến khích duy trì vững chắc mức sinh thay thế đối với tập thể
- Thẩm quyền khen thưởng đối với trường hợp quy định tại tiết 2 điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 01/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn một số nội dung để địa phươn...
- 2. Thẩm quyền khen thưởng đối với trường hợp quy định tại tiết 3, tiết 4 điểm a khoản 1, tiết 1 điểm a khoản 2 Điều 3 Thông tư số 01/2021/TT-BYT do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về khuyến khích kiểm soát tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh đối với tập thể Thẩm quyền khen thưởng đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 01/2021/TT-BYT do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Ứng dụng công nghệ thông tin và quản lý Kho dữ liệu chuyên ngành dân số 1. Triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác thống kê chuyên ngành dân số, gồm các hoạt động: a) Hoàn thiện, triển khai các phần mềm nhập tin, lập báo cáo thống kê chuyên ngành dân số, tiện ích trên phần mềm tin học, ứng dụng chuyên ngành bảo đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Ứng dụng công nghệ thông tin và quản lý Kho dữ liệu chuyên ngành dân số
- 1. Triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác thống kê chuyên ngành dân số, gồm các hoạt động:
- a) Hoàn thiện, triển khai các phần mềm nhập tin, lập báo cáo thống kê chuyên ngành dân số, tiện ích trên phần mềm tin học, ứng dụng chuyên ngành bảo đảm khả năng truy cập, quản lý, tìm kiếm, cập nh...
- Điều 6. Về khuyến khích kiểm soát tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh đối với tập thể
- Thẩm quyền khen thưởng đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 01/2021/TT-BYT do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
Left
Điều 7.
Điều 7. Về khuyến khích góp phần nâng cao chất lượng dân số Thẩm quyền khen thưởng đối với trường hợp quy định tại tiết 1 điểm a khoản 2 Điều 5 Thông tư số 01/2021/TT-BYT do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Đơn vị gửi báo cáo a) Chấp hành đầy đủ, chính xác, đúng nội dung thông tin, thời hạn quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung báo cáo; b) Kiểm tra, cung cấp lại báo cáo và các thông tin liên quan đến báo cáo khi có yêu cầu của đơn vị nhận báo cáo. 2. Đơn vị nhận báo cáo a...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm thi hành
- 1. Đơn vị gửi báo cáo
- a) Chấp hành đầy đủ, chính xác, đúng nội dung thông tin, thời hạn quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung báo cáo;
- Điều 7. Về khuyến khích góp phần nâng cao chất lượng dân số
- Thẩm quyền khen thưởng đối với trường hợp quy định tại tiết 1 điểm a khoản 2 Điều 5 Thông tư số 01/2021/TT-BYT do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số 1. Thẩm quyền tiếp nhận báo cáo thống kê chuyên ngành dân số cấp xã quy định tại điểm d khoản 1 Điều 4 Thông tư số 01/2022/TT-BYT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi chép ban đầu và chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số do cơ quan chuyên môn về y tế thuộ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số 1. Báo cáo Thống kê chuyên ngành dân số cấp xã: a) Đơn vị báo cáo: Đơn vị đầu mối làm công tác dân số cấp xã; Cán bộ dân số cấp xã nhập tin từ Phiếu thu tin đã được rà soát, thẩm định, các thông tin yêu cầu khác vào Kho dữ liệu chuyên ngành dân số để lập báo cáo; Trường hợp c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Báo cáo Thống kê chuyên ngành dân số cấp xã:
- a) Đơn vị báo cáo: Đơn vị đầu mối làm công tác dân số cấp xã;
- Cán bộ dân số cấp xã nhập tin từ Phiếu thu tin đã được rà soát, thẩm định, các thông tin yêu cầu khác vào Kho dữ liệu chuyên ngành dân số để lập báo cáo;
- Thẩm quyền tiếp nhận báo cáo thống kê chuyên ngành dân số cấp xã quy định tại điểm d khoản 1 Điều 4 Thông tư số 01/2022/TT-BYT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi chép ban...
- Thẩm quyền tiếp nhận báo cáo thống kê chuyên ngành dân số của đơn vị đầu mối làm công tác dân số cấp xã quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 và các cơ sở y tế (bao gồm cơ sở y tế ngoài công lập) cung...
- Left: Điều 8. Chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số Right: Điều 4. Nội dung chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số
- Left: Thẩm quyền tiếp nhận báo cáo thống kê chuyên ngành dân số của các cơ sở y tế cung cấp dịch vụ dân số trên địa bàn xã quy định tại tiết 1 điểm d khoản 2 Điều 4 Thông tư số 01/2022/TT-BYT do Ủy ban n... Right: 2. Báo cáo Thống kê chuyên ngành dân số của Cơ sở y tế cung cấp dịch vụ dân số:
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Thông tư này hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027. 3. Thông tư số 10/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn về biên chế của Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện, quận, thị xã, thành phố thu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp Các đơn vị đầu mối làm công tác dân số cấp xã, cấp huyện, Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình cấp tỉnh và Tổng cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình được tiếp tục thực hiện Quyết định số 18/QĐ-TCDS ngày 17 tháng 03 năm 2016 của Tổng cục trưởng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình về việc Quy định tạm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đơn vị đầu mối làm công tác dân số cấp xã, cấp huyện, Chi cục Dân số
- Kế hoạch hóa gia đình cấp tỉnh và Tổng cục Dân số
- Kế hoạch hoá gia đình được tiếp tục thực hiện Quyết định số 18/QĐ-TCDS ngày 17 tháng 03 năm 2016 của Tổng cục trưởng Tổng cục Dân số
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- 2. Thông tư này hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
- 3. Thông tư số 10/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn về biên chế của Trung tâm Dân số
- Left: Điều 9. Điều khoản thi hành Right: Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
- Left: Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Dân số) để xem xét, giải quyết./. Right: Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình) để xem xét, hướng dẫn, giải quyế...
Unmatched right-side sections