Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 66

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Định mức kinh tế
  • kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025. 2. Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi và Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của UB...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2025. 2. Điều khoản chuyển tiếp a) Đối với nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được cấp có thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Điều khoản chuyển tiếp
  • a) Đối với nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền v...
  • kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành tại Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành và đã triển khai thực hiện thì ti...
Removed / left-side focus
  • Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi và Quyết định số...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: Như Điều 3; Văn phòng Chính phủ; Bộ Xây dựng; Vụ pháp chế, Bộ xây dựng; B...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • - Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính;
  • - UBMTTQVN tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Tư pháp
  • vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp;
  • Thường trực Tỉnh ủy;
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: Bộ Xây dựng; Vụ pháp chế, Bộ xây dựng; Right: - Vụ pháp chế, Bộ Tài chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

Chương I

Chương I ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH I. LƯỚI ĐỊA CHÍNH 1. Nội dung công việc 1.1. Chọn điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển; 1.2. Xây tường vây; 1.3. Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
  • I. LƯỚI ĐỊA CHÍNH
  • 1. Nội dung công việc
Removed / left-side focus
  • VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Quảng Ngãi; thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về xây dựng gồm: Quy hoạch xây dựng và kiến trúc; hoạt động đầu tư xây dựng; phát triển đô thị; hạ tầng kỹ thuật đô thị và nông thôn (bao gồm: cấp nước sạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Trình Ủy ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến ngành, lĩnh vực xây dựng thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Dự thảo kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC

Open section

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN I. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT Ở XÃ, THỊ TRẤN 1. Phân loại khó khăn KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du. KK2: Các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV; các thị trấn. KK3: Các xã, thị trấn miền núi, biên giới, hải đảo, các xã, thị trấn đặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
  • I. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT Ở XÃ, THỊ TRẤN
  • 1. Phân loại khó khăn
Removed / left-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC
  • VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Lãnh đạo Sở 1. Sở Xây dựng có Giám đốc Sở và các Phó Giám đốc Sở (tại thời điểm sắp xếp số lượng Phó Giám đốc Sở có thể nhiều hơn so với quy định và thực hiện sắp xếp số lượng Phó Giám đốc Sở sau 05 năm (60 tháng) đảm bảo theo quy định ). 2. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở do Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức 1. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và tương đương thuộc Sở: a) Văn phòng Sở. b) Phòng Kế hoạch và Đầu tư. c) Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng. d) Phòng Quy hoạch - Kiến trúc​. đ) Phòng Quản lý hoạt động xây dựng e) Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản. g) Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng xây dựng. h) Phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Biên chế công chức và số lượng người làm việc 1. Biên chế công chức của Sở Xây dựng được giao trên cơ sở vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính của tỉnh Quảng Ngãi được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN I. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN 1. Dụng cụ Bảng 64 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
  • I. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
  • Danh mục dụng cụ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này, đồng thời thực hiện những nhiệm vụ sau: 1. Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, biên chế và mối quan hệ công tác của Văn phòng Sở, các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Xây dựng. 2. Ban hành Quy chế làm việc của Sở Xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc có khó khăn, vướng mắc, Giám đốc Sở Xây dựng tổng hợp, trao đổi thống nhất với các cơ quan chức năng có liên quan, trình Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (qua Sở Nội vụ) xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định định mức lao động, vật tư, thiết bị sử dụng trong việc thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản lắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp...
Phần II Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,478 2 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,435 3 Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,130 4 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,391 5 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,152 6 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,326 7 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất