ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27/2025/QĐ-UBND Quảng Ngãi, ngày 11 tháng 4 năm 2025 QUYẾT ĐỊNH Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 996/TTr-SNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2025; Báo cáo thẩm định số 994/BC-SNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2025 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 60/BC-STP ngày 12 tháng 3 năm 2025; ý kiến thống nhất của Thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2025.
2. Điều khoản chuyển tiếp
a) Đối với nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành tại Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành và đã triển khai thực hiện thì tiếp tục thực hiện nhiệm vụ theo dự toán kinh phí đã được phê duyệt.
b) Đối với nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành tại Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa triển khai thực hiện thì thực hiện điều chỉnh dự toán kinh phí theo Quyết định này.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 3;
Văn phòng Chính phủ;
Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính;
Vụ pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Vụ pháp chế, Bộ Tài chính;
Cục kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;
CT, PCT UBND tỉnh;
UBMTTQVN tỉnh;
Đoàn ĐBQH tỉnh;
Các Đoàn thể Chính trị- Xã hội tỉnh;
Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
Ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh;
Đài PT-TH tỉnh; Báo Quảng Ngãi;
VPUB: PCVP, các P. N/cứu;
Cổng TTĐT tỉnh;
Lưu: VT, KTN.319
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Phiên
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Phần I
Phần II
Chương I
Mục 3 Bảng 1;
Mục 4 Bảng 1, mức tính toán là 0,05 công nhóm 2 (1KS2, 1KS3) cho 1 điểm;
Mục 1 Bảng 1.
Mục 2 của Bảng 2 được tính theo Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của UBND tỉnh Quảng Ngãi.
Mục II
Chương I
Phần 2.
Mục 2.2.3 của Bảng 3.
Mục 1 và tại các điểm 2.2.4, 2.2.5 của
Mục 2 của Bảng 3 được tính theo Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của UBND tỉnh Quảng Ngãi.
Mục II,
Chương I,
Phần II.
Mục III,
Chương I,
Phần II.
Mục 1.2 Bảng 4 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
Mục 2 của Bảng 4 được tính theo Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của UBND tỉnh Quảng Ngãi.
Mục 4 Bảng 1.
Mục 1 và điểm 2.3
Mục 2 của Bảng 5 được tính theo Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của UBND tỉnh Quảng Ngãi.
Chương II
Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn;
Mục 1, 3, 4, 5, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện;
Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng 6.
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn;
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 12, 14, 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện;
Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 6.
Mục 2, 3, 9, 10 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn;
Mục 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13,14, 15, 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện;
Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 6.
Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường;
Mục 1, 3, 4, 5, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện;
Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 7.
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường;
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 12, 14, 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện;
Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 7.
Mục 2, 3, 9, 10 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường;
Mục 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện;
Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 7.
Mục I và
Mục II,
Chương II,
Phần II.
Chương I
Phần II)
Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn;
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện;
Mục 1 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng 8.
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn;
Mục 1, 2, 4, 5, 9, 15 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; mục 1 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 8.
Mục 1, 2, 3, 9,10 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn;
Mục 1.1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện;
Mục 1, 2 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 8.
Mục I và II,
Chương II,
Phần II.
Chương I
Phần 2)
Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện, cấp xã của Bảng 9.
Mục I,
Chương II,
Phần II.
Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn;
Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện;
Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 10.
Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng 10 được tính bằng 1,5 lần.
Mục II,
Chương II,
Phần II.
Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường;
Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện;
Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 11.
Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng 11 được tính bằng 1,5 lần.
Mục I và II,
Chương II,
Phần II.
Chương I
Phần II)
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện của Bảng 12.
Mục 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng 12 được tính bằng 1,5 lần.
Mục IX
Chương II,
Phần II.
Mục I và II,
Chương II,
Phần II.
Chương I
Phần II)
Mục X,
Chương II,
Phần II.
Mục I và II,
Chương II,
Phần II.
Chương I phần II)
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 6, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục I và II,
Chương II,
Phần II.
Chương I
Phần II)
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực tỉnh và mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực tỉnh và mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 6, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Phần III
Chương I
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ
Chương I,
Phần 3).
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa
Chương I,
Phần III).
Chương I,
Phần III).
Mục III,
Chương I,
Phần III.
Mục I,
Chương I,
Phần III.
Chương I,
Phần III).
Mục V,
Chương I,
Phần III và định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (quy định tại
Mục V,
Chương I,
Phần III). Định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
Mục V,
Chương I,
Phần III (không kể đo lưới tọa độ Quốc gia). Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại
Mục V,
Chương I,
Phần III; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất (không phải là nhà và các công trình xây dựng khác) được tính bằng 0,30 mức trích đo thửa đất quy định tại
Mục V,
Chương 1,
Phần III.
Mục V,
Chương I,
Phần III.
Chương II