Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

của Bộ Y tế về việc ban hành "Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. “Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện” là tài liệu hướng dẫn được áp dụng trong các cơ sở y tế dự phòng và các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước và tư nhân trên toàn quốc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ; Chánh Thanh tra Bộ; Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế; Viện trưởng các Viện Vệ sinh dịch tễ/Pasteur; Giám đốc Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe Trung ương; Giám đốc các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC DANH MỤC VIẾT TẮT PH Ầ N I - Đ Ặ T VẤN Đ Ề

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II - KHÁI NIỆM VÀ MỤC TIÊU GIÁM SÁT DỰA VÀO SỰ KIỆN

PHẦN II - KHÁI NIỆM VÀ MỤC TIÊU GIÁM SÁT DỰA VÀO SỰ KIỆN 1. Kh á i niệm 2. Mục tiêu PH Ầ N III - NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH G IÁ M SÁT 1. Dấu hiệu cảnh báo cần giám sát 1.1. Dấu hiệu cảnh báo từ cộng đồng 1.2. Dấu hiệu cảnh báo từ cơ sở khám, chữa bệnh, cơ sở tiêm chủng 1.3. Dấu hiệu cảnh báo từ phòng xét nghiệm 2. Nguồn cung cấp thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN 4 - T Ổ CHỨC THỰC HIỆN

PHẦN 4 - T Ổ CHỨC THỰC HIỆN Phụ lục 1: Biểu mẫu ghi nhận dấu hiệu cảnh báo Phụ lục 2: Biểu mẫu báo cáo tổng hợp hàng tháng Phụ lục 3: Quy trình thực hiện giám sát dựa vào sự kiện theo các tuyến Phụ lục 4: Hướng dẫn tham khảo xác minh sự kiện Phụ lục 5: Hướng dẫn tham khảo ghi nhận thông tin từ mạng lưới thông tin truyền thông, internet...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I ĐẶT VẤN ĐỀ Thực hiện các quy định của Điều lệ Y tế Quốc tế (IHR 2005) trong việc phát hiện, cảnh báo, báo cáo và đáp ứng với các sự kiện y tế công cộng, Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) khuyến cáo các quốc gia xây dựng hệ thống cảnh báo sớm - đáp ứng nhanh (EWAR) và hướng dẫn triển khai giám sát dựa vào chỉ số (Indicator-based Survei...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II KHÁI NIỆM VÀ MỤC TIÊU GIÁM SÁT DỰA VÀO SỰ KIỆN 1. Khái niệm Trong tài liệu hướng dẫn này, các thuật ngữ được hiểu như sau: Dấu hiệu cảnh báo là thông tin ban đầu về bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm, các nguy cơ gây bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm hoặc các nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng. Sự kiện là dấu hiệu cảnh báo đã được x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH GIÁM SÁT 1. Dấu hiệu cảnh báo cần giám sát Ngoài các dấu hiệu c ả nh b áo được li ệt kê dưới đây , danh mục d ấ u hiệu c ả nh báo có thể được m ở rộng với các dấu hiệu khác được đánh gi á , nhận định ch ủ quan là c ó nguy cơ gây bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm hoặc có nguy cơ ảnh hư ở ng đến sức kh ỏ e cộng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN 4

PHẦN 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Cục Y tế dự phòng - Tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Y tế trong việc xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch giám sát dựa vào sự kiện trên phạm vi toàn quốc. - Chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra, các địa phương, đơn vị triển khai các hoạt động giám sát dựa vào sự kiện theo kế hoạch được phân công. - Duy trì hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu

Mục tiêu B ả ng ki ể m này được sử dụng đ ể hỗ trợ các cán bộ giám sát trong các chuyến giám s át hỗ trợ tại các đơn vị triển khai Giám sát dựa vào sự kiện. Các th ô ng tin ghi chép trong b ả ng kiểm được thực hiện th ô ng qua quan sát trực tiếp và hoặc trao đ ổ i với các c á n b ộ có liên quan. Ngoài việc đánh d ấ u vào các mục trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Thông tin chung

Phần I: Thông tin chung Đơn vị được giám sát hỗ trợ Ngày thực hiện giám sát Tên cán bộ cung cấp thông tin/Chức danh Tên cán bộ thực hiện giám sát/Chức danh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: Nhân sự, trang thiết bị, tài liệu & công cụ hỗ trợ hoạt động

Phần II: Nhân sự, trang thiết bị, tài liệu & công cụ hỗ trợ hoạt động STT Hạng mục Có/không (C/K) Ghi chú 1 Nhân sự Có phân công cán bộ đầu mối Giám sát dựa vào sự kiện không? C □ K □ Có thay đổi cán bộ đầu mối Giám sát dựa vào sự kiện kể từ lần giám sát trước không? C □ K □ Cán bộ đầu mối Giám sát dựa vào sự kiện có được tập huấn khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III: Quy trình thực hiện g iá m sát dựa vào sự kiện

Phần III: Quy trình thực hiện g iá m sát dựa vào sự kiện Hướng dẫn : H ỏ i, quan sát & ki ể m tra cách thực hiện giám sát dựa vào sự kiện tại cơ s ở được giám sát. Ghi chú vào b ả ng d ư ới nếu phát hiện bất kì điểm không phù hợp nào trong việc t hực hiện q uy trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV: Kết quả hoạt động giám sát dựa vào sự kiện

Phần IV: Kết quả hoạt động giám sát dựa vào sự kiện Hạng mục Có/không (C/K) Ghi chú Biểu mẫu và báo cáo Các thông tin được ghi nhận đầy đủ trong Biểu mẫu tại Phụ lục I ? C □ K □ Các thông tin được ghi nhận chính xác trong Biểu mẫu tại Phụ lục I ? C □ K □ Có thực hiện báo cáo kết quả hoạt động giám sát dựa vào sự kiện hàng tháng không?...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V: Khó khăn, Đề xuất, Khuyến nghị

Phần V: Khó khăn, Đề xuất, Khuyến nghị Rà soát lại việc khắc phục theo các khuyến nghị từ lần giám sát trước Khó khăn gặp phải trong quá trình thực hiện EBS Đề xuất/mong muốn của cơ sở được đánh giá Khuyến nghị của đoàn giám sát Đ Ạ I DI Ệ N ĐƠN VỊ GIÁM SÁT ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ Đ Ư ỢC GIÁM SÁT BẢNG KI Ể M GIÁM SÁT H Ỗ TRỢ (Tại Cơ sở khám, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu

Mục tiêu B ả ng ki ể m này được sử dụng đ ể hỗ trợ các cán bộ giám sát trong các chuyến giám s át hỗ trợ tại các đơn vị triển khai Giám sát dựa vào sự kiện. Các th ô ng tin ghi chép trong b ả ng kiểm được thực hiện th ô ng qua quan sát trực tiếp và / hoặc trao đ ổ i với các c á n b ộ có liên quan. Ngoài việc đánh d ấ u vào các mục tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Thông tin chung

Phần I: Thông tin chung Đơn vị được giám sát hỗ trợ Ngày thực hiện giám sát Tên cán bộ cung cấp thông tin/Chức danh Tên cán bộ thực hiện giám sát/Chức danh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: Nhân sự, trang thiết bị, tài liệu & công cụ hỗ trợ hoạt động

Phần II: Nhân sự, trang thiết bị, tài liệu & công cụ hỗ trợ hoạt động STT Hạng mục Có/không (C/K) Ghi chú 1 Nhân sự Có phân công cán bộ đầu mối Giám sát dựa vào sự kiện không? C □ K □ Có thay đổi cán bộ đầu mối Giám sát dựa vào sự kiện kể từ lần giám sát trước không? C □ K □ Cán bộ đầu mối Giám sát dựa vào sự kiện có được tập huấn khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III: Quy trình thực hiện g iá m sát dựa vào sự kiện

Phần III: Quy trình thực hiện g iá m sát dựa vào sự kiện Hướng dẫn : H ỏ i, quan sát & ki ể m tra cách thực hiện giám sát dựa vào sự kiện tại cơ s ở được giám sát. Ghi chú vào b ả ng d ư ới nếu phát hiện bất kì điểm không phù hợp nào trong việc t hực hiện q uy trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV: Kết quả hoạt động giám sát dựa vào sự kiện

Phần IV: Kết quả hoạt động giám sát dựa vào sự kiện Hạng mục Số lượng Ghi chú Kết quả thực hiện (ghi số lượng vào ô bên cạnh) Số dấu hiệu cảnh báo đã báo cáo trong tháng Số dấu hiệu cảnh báo đã báo cáo được xác minh trở thành sự kiện trong tháng Số dấu hiệu cảnh báo đã báo cáo trở thành sự kiện được đáp ứng trong tháng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V: Khó khăn, Đề xuất, Khuyến nghị

Phần V: Khó khăn, Đề xuất, Khuyến nghị Rà soát lại việc khắc phục theo các khuyến nghị từ lần giám sát trước Khó khăn gặp phải trong quá trình thực hiện EBS Đề xuất/mong muốn của cơ sở được đánh giá Khuyến nghị của đoàn giám sát Đ Ạ I DI Ệ N ĐƠN VỊ GIÁM SÁT ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ Đ Ư ỢC GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Thông tư Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự”
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự (QCVN 37:2018/BTTTT).
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự, Ký hiệu QCVN 37:2011/BTTTT quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 29/2011/TT-BTTTT ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộ...
Mục lục Mục lục 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.2. Đối tượng áp dụng 1.3. Tài liệu viện dẫn 1.4. Giải thích từ ngữ 1.5. Ký hiệu 1.6. Chữ viết tắt 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Yêu cầu chung 2.1.1. Thiết bị cần đo 2.1.2. Điều kiện đo, nguồn điện và nhiệt độ môi trường 2.1.3. Các điều kiện khác 2.1.4. Giải thích các kết quả đo 2.2. Các y...
Phần bao bọc buồng tạo ra một không gian đo kiểm, làm giảm các mức can nhiễu từ các tín hiệu xung quanh cũng như làm giảm các hiệu ứng bên ngoài khác, trong khi vật liệu hấp thụ vô tuyến giảm thiểu các phản xạ không mong muốn từ tường và trần có thể ảnh hưởng đến các phép đo. Trong thực tế có thể dễ dàng bao bọc để tạo ra các mức loại bỏ can nhiễu xung quanh cao (từ 80 dB đến 140 đB), thường là tạo ra mức can nhiễu xung quanh không đáng kể. Phần bao bọc buồng tạo ra một không gian đo kiểm, làm giảm các mức can nhiễu từ các tín hiệu xung quanh cũng như làm giảm các hiệu ứng bên ngoài khác, trong khi vật liệu hấp thụ vô tuyến giảm thiểu các phản xạ không mong muốn từ tường và trần có thể ảnh hưởng đến các phép đo. Trong thực tế có thể dễ dàng bao bọc để tạo ra các mức loại...
Phần này trình bày cụ thể các thủ tục, cách bố trí thiết bị đo và đánh giá, các bước này nên được tiến hành trước khi thực hiện bất kỳ phép đo bức xạ nào. Cơ chế này là chung cho tất cả các vị trí đo mô tả trong Phụ lục A. Phần này trình bày cụ thể các thủ tục, cách bố trí thiết bị đo và đánh giá, các bước này nên được tiến hành trước khi thực hiện bất kỳ phép đo bức xạ nào. Cơ chế này là chung cho tất cả các vị trí đo mô tả trong Phụ lục A. A.2.1. Đánh giá vị trí đo kiểm Không nên tiến hành một phép đo nào trên một ví trí đo chưa có một chứng chỉ thẩm đ...
Phần Lời nói đầu: sửa “Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định” thành “Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định Phần Lời nói đầu: sửa “Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định” thành “Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định Đã rà soát và đề xuất viết như các bộ QCVN đã ban hành do: Triển khai luật Tiêu chuẩn, Quy chuẩn từ năm 2006 đến nay, các dự thảo QCVN mà Bộ TTTT gửi sang Bộ KHCN để thẩm định (hơn 80 dự thảo QCVN) và Bộ KHCN không có ý k...