Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
194/2025/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
55/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Giao dịch điện tử tại điểm đ khoản 3 Điều 40, khoản 6 Điều 42, khoản 7 Điều 43, bao gồm: Việc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia; việc chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Giao dịch điện tử tại điểm đ khoản 3 Điều 40, khoản 6 Điều 42, khoản 7 Điều 43, bao gồm: Việc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, s...
- việc chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở dữ liệu dùng chung là cơ sở dữ liệu được cấp có thẩm quyền quyết định xây dựng để phục vụ truy cập và sử dụng chung cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình và phục vụ chia sẻ ra bên ngoài cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Cơ sở dữ liệu dùng chung là cơ sở dữ liệu được cấp có thẩm quyền quyết định xây dựng để phục vụ truy cập và sử dụng chung cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình và phục vụ chia sẻ r...
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, CẬP NHẬT, DUY TRÌ VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA; CHIA SẺ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CƠ QUAN KHÁC CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- XÂY DỰNG, CẬP NHẬT, DUY TRÌ VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA; CHIA SẺ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CƠ QUAN KHÁC CỦA NHÀ NƯỚC
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia được xây dựng, khai thác và sử dụng thống nhất từ trung ương đến địa phương. Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia được quản lý, xây dựng, vận hành tập trung. 2. Chính phủ thống nhất quản lý về dữ liệu. Chính phủ ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Mai Sơn QUY CHẾ Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (Ban h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia được xây dựng, khai thác và sử dụng thống nhất từ trung ương đến địa phương. Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia được quản lý, xây dựng, vận hành tập trung.
- Chính phủ thống nhất quản lý về dữ liệu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Dữ liệu chủ của cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Dữ liệu chủ phải chứa mã định danh đối tượng. 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia khác nhau không chứa dữ liệu chủ trùng lặp trừ mã định danh đối tượng. 3. Khi dữ liệu chủ trong cơ sở dữ liệu quốc gia thay đổi thì tất cả các dữ liệu tham chiếu trong các cơ sở dữ liệu, tập dữ liệu khác tương ứng v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh 1. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh được xây dựng theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP khoản 4 Điều 11. 2. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh được cập nhật hằng năm hoặc khi có nhu cầu cần thay đổi. Các cơ quan, đơn vị thực hiện đánh giá và rà s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh được xây dựng theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP khoản 4 Điều 11.
- Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh được cập nhật hằng năm hoặc khi có nhu cầu cần thay đổi.
- Các cơ quan, đơn vị thực hiện đánh giá và rà soát dữ liệu theo ngành dọc của mình ở Trung ương, của đơn vị, đồng thời cung cấp thông tin về hiện trạng dữ liệu của Bộ, ngành cho Sở Khoa học và Công...
- 1. Dữ liệu chủ phải chứa mã định danh đối tượng.
- 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia khác nhau không chứa dữ liệu chủ trùng lặp trừ mã định danh đối tượng.
- 3. Khi dữ liệu chủ trong cơ sở dữ liệu quốc gia thay đổi thì tất cả các dữ liệu tham chiếu trong các cơ sở dữ liệu, tập dữ liệu khác tương ứng với dữ liệu chủ này phải thay đổi theo.
- Left: Điều 4. Dữ liệu chủ của cơ sở dữ liệu quốc gia Right: Điều 4. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh
Left
Điều 5.
Điều 5. Phê duyệt, cập nhật danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia được đề xuất đưa vào danh mục phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có mục tiêu phục vụ quản trị quốc gia, hoặc phục vụ giám sát, phân tích, nghiên cứu, hoạch định chính sách phát triển của quốc gia; b) Có chứa dữ liệu chủ, trừ trường hợp đặc biệt là Cơ sở...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh 1. Việc công bố mở, cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh thực hiện theo quy định tại Nghị định số 194/2025/NĐ-CP Chương IV; Nghị định số 165/2025/NĐ-CP Điều 10. 2. Các sở, cơ quan xây dựng danh mục dữ liệu mở, kế hoạch cung cấp dữ liệu mở trên cơ sở rà soát các dữ liệu mà cơ quan hiện c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh
- 1. Việc công bố mở, cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh thực hiện theo quy định tại Nghị định số 194/2025/NĐ-CP Chương IV; Nghị định số 165/2025/NĐ-CP Điều 10.
- Các sở, cơ quan xây dựng danh mục dữ liệu mở, kế hoạch cung cấp dữ liệu mở trên cơ sở rà soát các dữ liệu mà cơ quan hiện có, ưu tiên cung cấp dữ liệu mở đối với dữ liệu mà người dân, doanh nghiệp...
- Điều 5. Phê duyệt, cập nhật danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia được đề xuất đưa vào danh mục phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- a) Có mục tiêu phục vụ quản trị quốc gia, hoặc phục vụ giám sát, phân tích, nghiên cứu, hoạch định chính sách phát triển của quốc gia;
Left
Điều 6.
Điều 6. Yếu tố cơ bản của cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Các bên liên quan bao gồm: a) Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia; b) Đơn vị quản lý, duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia; c) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia; d) Các bên liên quan đến việc khai thác, sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia. 2. Các hoạt...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh Cơ sở dữ liệu quốc gia chia sẻ cho địa phương và cơ sở dữ liệu chuyên ngành của các cơ quan, đơn vị xây dựng triển khai được lưu trữ tại Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh bảo đảm phù hợp với Khung kiến trúc số tỉnh Bắc Ninh và khai thác, sử dụng dữ liệu thống nhất toàn tỉnh; Kho dữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh
- Cơ sở dữ liệu quốc gia chia sẻ cho địa phương và cơ sở dữ liệu chuyên ngành của các cơ quan, đơn vị xây dựng triển khai được lưu trữ tại Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh bảo đảm phù hợp với...
- Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh được đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Ninh.
- Điều 6. Yếu tố cơ bản của cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Các bên liên quan bao gồm:
- a) Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia;
Left
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động: a) Thiết kế kiến trúc dữ liệu phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số; b) Thiết lập hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia để lưu trữ, quản lý việc cập nhật, duy trì, khai thác dữ liệu bao gồm hạ tầng kỹ thuật, phần cứng, nền t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh 1. Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh là nơi khai thác Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ https://data.bacninh.gov.vn. 2. Thành phần của Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh được chia sẻ qua Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh để các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng tạo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh là nơi khai thác Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ https://data.bacninh.gov.vn.
- Thành phần của Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh được chia sẻ qua Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh để các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng tạo giá trị gia tăng, góp phần phát...
- 3. Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh được đặt tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Ninh.
- 1. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động:
- a) Thiết kế kiến trúc dữ liệu phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
- b) Thiết lập hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia để lưu trữ, quản lý việc cập nhật, duy trì, khai thác dữ liệu bao gồm hạ tầng kỹ thuật, phần cứng, nền tảng, phần mềm, ứng dụng thông qua việc...
- Left: Điều 7. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia Right: Điều 7. Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh
Left
Điều 8.
Điều 8. Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động: a) Bổ sung dữ liệu; b) Điều chỉnh dữ liệu. 2. Nguồn cập nhật dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm: a) Kết quả giải quyết thủ tục hành chính; b) Đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ quan, tổ chức, cá nhân; c) Các cơ sở dữ liệu khác có li...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu 1. Việc xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu phải đáp ứng các yêu cầu về kết nối, chia sẻ, sử dụng dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Chương III và quy định tại Nghị định số 194/2025/NĐ-CP khoản 3 Điều 40; áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định về dữ liệu của Bộ, ngành,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu phải đáp ứng các yêu cầu về kết nối, chia sẻ, sử dụng dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Chương III và quy định tại Nghị định số 194/202...
- áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định về dữ liệu của Bộ, ngành, cơ quan Trung ương quy định khi triển khai các nhiệm vụ, dự án.
- Với các cơ sở dữ liệu phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước khi xây dựng, phát triển cần đáp ứng yêu cầu về kết nối, chia sẻ dữ liệu quy định tại Nghị định số 194/2025/NĐ-CP tại Chương III.
- 1. Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động:
- a) Bổ sung dữ liệu;
- b) Điều chỉnh dữ liệu.
- Left: Điều 8. Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia Right: Điều 8. Xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu
Left
Điều 9.
Điều 9. Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau: 1. Tổ chức kiểm tra, đánh giá, duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia theo quy định. 2. Duy trì hoạt động, vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia. 3. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia đáp ứng yêu cầ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu 1. Các hoạt động về quản lý dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Điều 9, Điều 10 và khoản 1 Điều 14; Nghị định số 165/2025/NĐ-CP Điều 14. 2. Các hoạt động về quản lý kết nối, chia sẻ dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 47/2020...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu
- 1. Các hoạt động về quản lý dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Điều 9, Điều 10 và khoản 1 Điều 14; Nghị định số 165/2025/NĐ-CP Điều 14.
- 2. Các hoạt động về quản lý kết nối, chia sẻ dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Mục 4, Chương III.
- Điều 9. Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia
- Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau:
- 1. Tổ chức kiểm tra, đánh giá, duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia theo quy định.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Mục đích khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia a) Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp. b) Cải cách hành chính, nâng cao năng lực quản trị công. c) Giám sát, phân tích, nghiên cứu, hoạch định chính sách phát...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bảo đảm an toàn trong quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu Quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh phải bảo đảm an toàn theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Điều 28.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Bảo đảm an toàn trong quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu
- Quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh phải bảo đảm an toàn theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Điều 28.
- Điều 10. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Mục đích khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia
- a) Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Người đứng đầu cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm ban hành và chỉ đạo tổ chức thực hiện Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thuộc phạm vi quản lý. 2. Việc xây dựng quy chế được căn cứ vào các nội dung sau: Chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ m...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Chi phí khai thác dữ liệu Chi phí khai thác dữ liệu được quy định tại Nghị định số 194/2025/NĐ-CP Điều 23. Việc xác định chi tiết chi phí thực tế để phục vụ mục đích in, sao, chụp, gửi thông tin bằng phương tiện điện tử cho tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin thực hiện theo quy định của Bộ Tài ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chi phí khai thác dữ liệu được quy định tại Nghị định số 194/2025/NĐ-CP Điều 23.
- Việc xác định chi tiết chi phí thực tế để phục vụ mục đích in, sao, chụp, gửi thông tin bằng phương tiện điện tử cho tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin thực hiện the...
- 1. Người đứng đầu cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm ban hành và chỉ đạo tổ chức thực hiện Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thuộc phạm vi quản lý.
- 2. Việc xây dựng quy chế được căn cứ vào các nội dung sau: Chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của cơ quan chủ quản
- mục tiêu xây dựng và dữ liệu chủ
- Left: Điều 11. Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia Right: Điều 11. Chi phí khai thác dữ liệu
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau: 1. Quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu theo quy định của pháp luật về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước. 2. Quản lý kiến trúc dữ liệu, bao gồm thiết kế và duy trì cơ sở hạ tầng dữ liệu n...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Giải quyết vướng mắc kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu 1. Trường hợp có vướng mắc khi kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu, thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết, trình tự và phương án giải quyết vướng mắc được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Điều 47, Điều 48, Điều 49 và Điều 50. 2. Các s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Giải quyết vướng mắc kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu
- Trường hợp có vướng mắc khi kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu, thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết, trình tự và phương án giải quyết vướng mắc được thực hiện theo quy định tại Nghị định s...
- Các sở, cơ quan cung cấp dữ liệu chủ trì, có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các vướng mắc phát sinh khi kết nối, sử dụng dữ liệu do mình cung cấp.
- Điều 12. Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia
- Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau:
- 1. Quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu theo quy định của pháp luật về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo đảm nhân lực 1. Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm bảo đảm nhân lực phục vụ quản lý, xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia. Trường hợp nhân lực tại chỗ không đáp ứng được, thì được thuê chuyên gia, tổ chức theo quy định của pháp luật. 2. Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia được th...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, cập nhật danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng và triển khai kế hoạch về dữ liệu mở của tỉnh, trình Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, cập nhật danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
- 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng và triển khai kế hoạch về dữ liệu mở của tỉnh, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
- Điều 13. Bảo đảm nhân lực
- Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm bảo đảm nhân lực phục vụ quản lý, xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia.
- 2. Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia được thuê chuyên gia từ ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật để tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu
- Left: Trường hợp nhân lực tại chỗ không đáp ứng được, thì được thuê chuyên gia, tổ chức theo quy định của pháp luật. Right: tập hợp dữ liệu và đăng tải dữ liệu mở trên Cổng dữ liệu quốc gia theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo đảm kinh phí 1. Kinh phí xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thực hiện theo quy định pháp luật về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và kinh phí chi hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí thường xuyên thuộc nguồn vốn ngân sá...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì hướng dẫn, triển khai văn bản của Bộ Tài chính quy định chi tiết chi phí thực tế để phục vụ mục đích in, sao, chụp, gửi thông tin bằng phương tiện điện tử cho tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Chủ trì hướng dẫn, triển khai văn bản của Bộ Tài chính quy định chi tiết chi phí thực tế để phục vụ mục đích in, sao, chụp, gửi thông tin bằng phương tiện điện tử cho tổ chức, cá nhân theo quy định...
- Điều 14. Bảo đảm kinh phí
- Kinh phí xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thực hiện theo quy định pháp luật về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nư...
- Kinh phí duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm kinh phí duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia và kinh phí duy trì nguồn thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia tại cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước 1. Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước là hoạt động chia sẻ dữ liệu. Trong đó, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia được chuyển sang cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước theo quy định tại khoản 2 Điều n...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Là đầu mối của tỉnh phối hợp với Bộ Công an, Sở Khoa học và Công nghệ để thực hiện kết nối Cổng dữ liệu tỉnh với Cổng dữ liệu quốc gia theo quy định tại khoản 3 Điều 29 của Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ. 2. Phối hợp bảo đảm điều kiện an toàn, an ninh thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh
- Là đầu mối của tỉnh phối hợp với Bộ Công an, Sở Khoa học và Công nghệ để thực hiện kết nối Cổng dữ liệu tỉnh với Cổng dữ liệu quốc gia theo quy định tại khoản 3 Điều 29 của Nghị định số 194/2025/NĐ...
- 2. Phối hợp bảo đảm điều kiện an toàn, an ninh thông tin cơ sở dữ liệu của tỉnh theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 15. Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước
- Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước là hoạt động chia sẻ dữ liệu.
- Trong đó, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia được chuyển sang cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước theo quy định tại khoản 2 Điều này.
Left
Chương III
Chương III KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU TRONG GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, KHUNG KIẾN TRÚC TỔNG THỂ QUỐC GIA SỐ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU TRONG GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, KHUNG KIẾN TRÚC TỔNG THỂ QUỐC GIA SỐ
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc chung chia sẻ dữ liệu 1. Dữ liệu trong cơ quan nhà nước phải được chia sẻ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong các trường hợp sau, trừ khi pháp luật có quy định không chia sẻ: a) Dữ liệu phát sinh từ cơ quan nhà nước nào, thì cơ quan nhà nước đó được chia sẻ lại; b) Cơ quan nhà nước quản lý ngành, lĩnh vực tại địa ph...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Chủ trì, triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu của ngành, lĩnh vực theo danh mục, kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; đăng ký và cung cấp thông tin về dữ liệu, dữ liệu mở; quản lý dữ liệu mở; khả năng chia sẻ dữ liệu và nhu cầu khai thác dữ liệu trên Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Chủ trì, triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu của ngành, lĩnh vực theo danh mục, kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
- đăng ký và cung cấp thông tin về dữ liệu, dữ liệu mở
- Điều 16. Nguyên tắc chung chia sẻ dữ liệu
- 1. Dữ liệu trong cơ quan nhà nước phải được chia sẻ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong các trường hợp sau, trừ khi pháp luật có quy định không chia sẻ:
- a) Dữ liệu phát sinh từ cơ quan nhà nước nào, thì cơ quan nhà nước đó được chia sẻ lại;
Left
Điều 17.
Điều 17. Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Hình thức chia sẻ dữ liệu bao gồm: a) Chia sẻ dữ liệu qua vật mang tin; b) Chia sẻ dữ liệu bằng cách người sử dụng tải về qua môi trường mạng; c) Chia sẻ dữ liệu trực tuyến, tự động qua kết nối hệ thống thông tin cung cấp dữ liệu và hệ thống thông tin khai thác dữ liệu. 2. Cơ quan, tổ chức...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề khó khăn, vướng mắc phát sinh đề nghị cơ quan, đơn vị gửi ý kiến đến Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (qua Sở Khoa học và Công nghệ) để xem xét, quyết định./. Phụ lục I MẪU DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH (Kèm theo Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề khó khăn, vướng mắc phát sinh đề nghị cơ quan, đơn vị gửi ý kiến đến Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (qua Sở Khoa học và Công nghệ) để xem xét, quyết định./.
- (Kèm theo Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
- Điều 17. Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu
- b) Chia sẻ dữ liệu bằng cách người sử dụng tải về qua môi trường mạng;
- c) Chia sẻ dữ liệu trực tuyến, tự động qua kết nối hệ thống thông tin cung cấp dữ liệu và hệ thống thông tin khai thác dữ liệu.
- Left: 1. Hình thức chia sẻ dữ liệu bao gồm: Right: Chia sẻ dữ liệu
- Left: a) Chia sẻ dữ liệu qua vật mang tin; Right: MẪU DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH
Left
Điều 18.
Điều 18. Phương thức kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu 1. Phương thức kết nối thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử và quy định về phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu trong quản lý, kết nối chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước. 2. Đối với trường hợp chia sẻ dữ liệu từ cơ sở dữ liệu chuyên ngành giữa các c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc xây dựng, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định việc quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
- 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc xây dựng, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/201...
- Điều 18. Phương thức kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu
- 1. Phương thức kết nối thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử và quy định về phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu trong quản lý, kết nối chia sẻ dữ liệu số của cơ quan n...
- Đối với trường hợp chia sẻ dữ liệu từ cơ sở dữ liệu chuyên ngành giữa các cơ quan quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực ở trung ương và địa phương, chủ quản cơ sở dữ liệu tại trung ương phải bảo đảm tri...
Left
Điều 19.
Điều 19. Mô hình kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu 1. Việc ưu tiên áp dụng mô hình kết nối theo quy định tại khoản 4 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử được thực hiện như sau: a) Kết nối, chia sẻ qua các hệ thống trung gian; b) Kết nối trực tiếp giữa các hệ thống thông tin khi các hệ thống trung gian chưa sẵn sàng hoặc cơ quan chủ quản hệ th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xây dựng, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, đảm bảo an toàn dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các Sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xây dựng, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, đảm bảo an toàn dữ liệu của cơ sở...
- Điều 19. Mô hình kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu
- 1. Việc ưu tiên áp dụng mô hình kết nối theo quy định tại khoản 4 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử được thực hiện như sau:
- a) Kết nối, chia sẻ qua các hệ thống trung gian;
Left
Điều 20.
Điều 20. Hệ thống trung gian trong kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu 1. Hệ thống trung gian bao gồm Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia và các hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh được phân cấp, kết nối theo Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số tạo t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu số: Quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Quy định về Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước khoản 1 Điều 3. 2. Tập dữ liệu mở (open dataset): Quy định tại Nghị định số 194/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Dữ liệu số: Quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Quy định về Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước khoản 1 Điều 3.
- Điều 20. Hệ thống trung gian trong kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu
- Hệ thống trung gian bao gồm Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia và các hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh...
- a) Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia
Left
Điều 21.
Điều 21. Hạng mục phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu thuộc dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hạng mục phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu thuộc dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử phải bảo đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhân lực phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Chủ quản cơ sở dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu được thuê chuyên gia từ nguồn ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật để thực hiện các hoạt động thiết lập kết nối, xử lý, chuyển đổi, tích hợp dữ liệu và các hoạt động khác liên quan đến kết nối, chia sẻ dữ liệu tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chi phí khai thác dữ liệu 1. Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước là không thu phí. 2. Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước cho phép khai thác dữ liệu có trách nhiệm chi trả các khoản phí liên quan đến khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu theo quy định của pháp luật về phí;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số 1. Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số bao gồm: a) Khung kiến trúc Chính phủ điện tử, Chính phủ số, bao gồm Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam và các khung kiến trúc số cấp bộ, cấp tỉnh; b) Khung kiến trúc số của các cơ quan, tổ chức, bao gồm các khung kiến trúc số của các cơ quan, tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nội dung chính của khung kiến trúc số Khung kiến trúc số cấp bộ, cấp tỉnh, khung kiến trúc số của các cơ quan, tổ chức bao gồm các nội dung chính sau: 1. Các hạng mục của khung kiến trúc số: a) Khung kiến trúc hiện trạng: Mô tả hiện trạng của các kiến trúc thành phần về dữ liệu, nghiệp vụ, ứng dụng, công nghệ, an toàn thông ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV DỮ LIỆU MỞ VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THỰC HIỆN QUY ĐỊNH VỀ DỮ LIỆU MỞ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Công bố mở 1. Dữ liệu mở được cung cấp theo Công bố mở của cơ quan cung cấp dữ liệu. 2. Cơ quan cung cấp dữ liệu mở ban hành Công bố mở hoặc chấp nhận Công bố mở do cơ quan, tổ chức khác công bố. 3. Nội dung Công bố mở bảo đảm phù hợp với quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 43 Luật Giao dịch điện tử....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Cung cấp dữ liệu mở 1. Dữ liệu mở được cung cấp phải bảo đảm chất lượng, có định dạng mở, có khả năng gửi, nhận, lưu trữ, xử lý bằng thiết bị số, bảo đảm khả năng tiếp cận của người sử dụng và tuân thủ theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 43 Luật Giao dịch điện tử. 2. Việc cung cấp dữ liệu mở phải đáp ứng các yêu cầu sau: a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hình thức cung cấp dữ liệu mở 1. Dữ liệu mở được cung cấp dưới hình thức các tập dữ liệu mở. 2. Tập dữ liệu mở bao gồm các thành phần sau: a) Dữ liệu đặc tả của tập dữ liệu mở, tuân thủ tiêu chuẩn đặc tả dữ liệu mở cho cổng dữ liệu; b) Nội dung dữ liệu mở, được chứa trong tệp dữ liệu tải về hoặc trong thông điệp dữ liệu chia s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Bảo đảm chi phí, nhân lực, hạ tầng thực hiện quy định về dữ liệu mở 1. Chi phí cung cấp dữ liệu mở bao gồm các nội dung chuẩn bị dữ liệu mở, đánh giá rủi ro về dữ liệu mở, xây dựng và duy trì cổng dữ liệu mở, phổ biến, tuyên truyền về dữ liệu mở, tổ chức các sự kiện khuyến khích sử dụng dữ liệu mở và các hoạt động liên quan kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Chủ trì xây dựng, duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia; cập nhật dữ liệu thuộc phạm vi quản lý vào cơ sở dữ liệu quốc gia; bảo đảm hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia hoạt động liên tục, ổn định, thông suốt đáp ứng yêu cầu khai thác, sử dụng của các cơ quan, tổ chức, cá nhân the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, duy trì dữ liệu 1. Tham mưu cho cơ quan chủ quản trong việc xây dựng, hoàn thiện cơ chế, chính sách, quy định, quy chế liên quan đến cơ sở dữ liệu quốc gia; tổ chức thực hiện các quy định, quy chế; thực hiện kiểm tra, giám sát việc tuân thủ các quy định, quy chế liên quan đến cơ sở dữ liệu quốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Vận hành hạ tầng kỹ thuật, phần cứng, phần mềm, nền tảng, ứng dụng và hệ thống mạng để bảo đảm duy trì hoạt động ổn định, liên tục của hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia. Trường hợp đơn vị vận hành là tổ chức, doanh nghiệp được đơn vị chủ quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Xây dựng, quản lý, vận hành và duy trì Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia phục vụ kết nối giữa các cơ sở dữ liệu quốc gia với nhau và giữa cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương và hệ thống thông tin khác; quản lý danh mục dịch vụ chia sẻ dữ liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Tổng hợp, đánh giá, đề xuất Thủ tướng Chính phủ ban hành, cập nhật, điều chỉnh danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia. 2. Xây dựng Cổng dữ liệu quốc gia tại Trung tâm dữ liệu quốc gia. 3. Phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định danh mục dữ liệu chủ trong các cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước để đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan quy định chi tiết chi phí thực tế để phục vụ mục đích in, sao, chụp, gửi thông tin bằng phương tiện điện tử cho tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quản lý ngành, lĩnh vực 1. Xây dựng và ban hành danh mục dữ liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn hoặc quy định kỹ thuật đối với dữ liệu thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý. 2. Quy định rõ phạm vi dữ liệu do cơ quan trung ương chủ trì thu thập và phạm vi dữ liệu do địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Bố trí kinh phí để thực hiện cập nhật dữ liệu và tổ chức cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu quốc gia thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Điều 8 Nghị định này. 2. Kết nối, chia sẻ dữ liệu của cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Được quyền khai thác, sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu theo quy định tại Nghị định này và theo quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu. 2. Được quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật khi bị xâm phạm quyền khai thác, sử dụng dữ liệu của mình. 3. Tuân thủ các quy định về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các quy định hiện hành yêu cầu tuân thủ Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Kiến trúc Chính phủ điện tử cấp bộ, Kiến trúc Chính quyền điện tử cấp tỉnh thì phải tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số. 2. Kiến trúc Chính phủ điện tử cấp bộ, Kiến trúc Chính quyền điện tử cấp tỉnh đã được b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 8 năm 2025. 2. Bãi bỏ các quy định sau đây: a) Nghị định số 47/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia; b) Khoản 4 Điều 3,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thi hành Nghị định này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.