Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
55/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
194/2025/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
- Ban hành Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Giao dịch điện tử tại điểm đ khoản 3 Điều 40, khoản 6 Điều 42, khoản 7 Điều 43, bao gồm: Việc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia; việc chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Giao dịch điện tử tại điểm đ khoản 3 Điều 40, khoản 6 Điều 42, khoản 7 Điều 43, bao gồm: Việc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, s...
- việc chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở dữ liệu dùng chung là cơ sở dữ liệu được cấp có thẩm quyền quyết định xây dựng để phục vụ truy cập và sử dụng chung cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình và phục vụ chia sẻ ra bên ngoài cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Cơ sở dữ liệu dùng chung là cơ sở dữ liệu được cấp có thẩm quyền quyết định xây dựng để phục vụ truy cập và sử dụng chung cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình và phục vụ chia sẻ r...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Mai Sơn QUY CHẾ Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (Ban h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia được xây dựng, khai thác và sử dụng thống nhất từ trung ương đến địa phương. Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia được quản lý, xây dựng, vận hành tập trung. 2. Chính phủ thống nhất quản lý về dữ liệu. Chính phủ ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia được xây dựng, khai thác và sử dụng thống nhất từ trung ương đến địa phương. Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia được quản lý, xây dựng, vận hành tập trung.
- Chính phủ thống nhất quản lý về dữ liệu.
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc xây dựng, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Mục đích khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia a) Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp. b) Cải cách hành chính, nâng cao năng lực quản trị công. c) Giám sát, phân tích, nghiên cứu, hoạch định chính sách phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia
- a) Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp.
- b) Cải cách hành chính, nâng cao năng lực quản trị công.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc xây dựng, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/201...
- dữ liệu nội bộ, dữ liệu tạm của riêng cơ quan, đơn vị.
- Left: 1. Quy chế này quy định việc quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Right: 1. Mục đích khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xây dựng, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, đảm bảo an toàn dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau: 1. Quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu theo quy định của pháp luật về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước. 2. Quản lý kiến trúc dữ liệu, bao gồm thiết kế và duy trì cơ sở hạ tầng dữ liệu n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia
- Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau:
- 1. Quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu theo quy định của pháp luật về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các Sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xây dựng, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, đảm bảo an toàn dữ liệu của cơ sở...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu số: Quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Quy định về Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước khoản 1 Điều 3. 2. Tập dữ liệu mở (open dataset): Quy định tại Nghị định số 194/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của L...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở dữ liệu dùng chung là cơ sở dữ liệu được cấp có thẩm quyền quyết định xây dựng để phục vụ truy cập và sử dụng chung cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình và phục vụ chia sẻ ra bên ngoài cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ sở dữ liệu dùng chung là cơ sở dữ liệu được cấp có thẩm quyền quyết định xây dựng để phục vụ truy cập và sử dụng chung cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình và phục vụ chia sẻ r...
- Cơ sở dữ liệu dùng chung trong cơ quan nhà nước bao gồm cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương.
- 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia là cơ sở dữ liệu dùng chung của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế
- 1. Dữ liệu số: Quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Quy định về Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước khoản 1 Điều 3.
- Tập dữ liệu mở (open dataset):
- Quy định tại Nghị định số 194/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ...
- Left: Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, CẬP NHẬT, DUY TRÌ VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA; CHIA SẺ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CƠ QUAN KHÁC CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG, CẬP NHẬT, DUY TRÌ VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA; CHIA SẺ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CƠ QUAN KHÁC CỦA NHÀ NƯỚC
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh 1. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh được xây dựng theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP khoản 4 Điều 11. 2. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh được cập nhật hằng năm hoặc khi có nhu cầu cần thay đổi. Các cơ quan, đơn vị thực hiện đánh giá và rà s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Dữ liệu chủ của cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Dữ liệu chủ phải chứa mã định danh đối tượng. 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia khác nhau không chứa dữ liệu chủ trùng lặp trừ mã định danh đối tượng. 3. Khi dữ liệu chủ trong cơ sở dữ liệu quốc gia thay đổi thì tất cả các dữ liệu tham chiếu trong các cơ sở dữ liệu, tập dữ liệu khác tương ứng v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dữ liệu chủ phải chứa mã định danh đối tượng.
- 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia khác nhau không chứa dữ liệu chủ trùng lặp trừ mã định danh đối tượng.
- 3. Khi dữ liệu chủ trong cơ sở dữ liệu quốc gia thay đổi thì tất cả các dữ liệu tham chiếu trong các cơ sở dữ liệu, tập dữ liệu khác tương ứng với dữ liệu chủ này phải thay đổi theo.
- 1. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh được xây dựng theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP khoản 4 Điều 11.
- Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh được cập nhật hằng năm hoặc khi có nhu cầu cần thay đổi.
- Các cơ quan, đơn vị thực hiện đánh giá và rà soát dữ liệu theo ngành dọc của mình ở Trung ương, của đơn vị, đồng thời cung cấp thông tin về hiện trạng dữ liệu của Bộ, ngành cho Sở Khoa học và Công...
- Left: Điều 4. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh Right: Điều 4. Dữ liệu chủ của cơ sở dữ liệu quốc gia
Left
Điều 5.
Điều 5. Dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh 1. Việc công bố mở, cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh thực hiện theo quy định tại Nghị định số 194/2025/NĐ-CP Chương IV; Nghị định số 165/2025/NĐ-CP Điều 10. 2. Các sở, cơ quan xây dựng danh mục dữ liệu mở, kế hoạch cung cấp dữ liệu mở trên cơ sở rà soát các dữ liệu mà cơ quan hiện c...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Mục đích khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia a) Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp. b) Cải cách hành chính, nâng cao năng lực quản trị công. c) Giám sát, phân tích, nghiên cứu, hoạch định chính sách phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Mục đích khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia
- a) Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp.
- Điều 5. Dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh
- 1. Việc công bố mở, cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh thực hiện theo quy định tại Nghị định số 194/2025/NĐ-CP Chương IV; Nghị định số 165/2025/NĐ-CP Điều 10.
- Các sở, cơ quan xây dựng danh mục dữ liệu mở, kế hoạch cung cấp dữ liệu mở trên cơ sở rà soát các dữ liệu mà cơ quan hiện có, ưu tiên cung cấp dữ liệu mở đối với dữ liệu mà người dân, doanh nghiệp...
Left
Điều 6.
Điều 6. Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh Cơ sở dữ liệu quốc gia chia sẻ cho địa phương và cơ sở dữ liệu chuyên ngành của các cơ quan, đơn vị xây dựng triển khai được lưu trữ tại Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh bảo đảm phù hợp với Khung kiến trúc số tỉnh Bắc Ninh và khai thác, sử dụng dữ liệu thống nhất toàn tỉnh; Kho dữ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Yếu tố cơ bản của cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Các bên liên quan bao gồm: a) Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia; b) Đơn vị quản lý, duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia; c) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia; d) Các bên liên quan đến việc khai thác, sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia. 2. Các hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Yếu tố cơ bản của cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Các bên liên quan bao gồm:
- a) Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia;
- Điều 6. Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh
- Cơ sở dữ liệu quốc gia chia sẻ cho địa phương và cơ sở dữ liệu chuyên ngành của các cơ quan, đơn vị xây dựng triển khai được lưu trữ tại Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh bảo đảm phù hợp với...
- Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh được đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Ninh.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh 1. Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh là nơi khai thác Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ https://data.bacninh.gov.vn. 2. Thành phần của Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh được chia sẻ qua Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh để các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng tạo...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động: a) Thiết kế kiến trúc dữ liệu phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số; b) Thiết lập hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia để lưu trữ, quản lý việc cập nhật, duy trì, khai thác dữ liệu bao gồm hạ tầng kỹ thuật, phần cứng, nền t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động:
- a) Thiết kế kiến trúc dữ liệu phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
- b) Thiết lập hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia để lưu trữ, quản lý việc cập nhật, duy trì, khai thác dữ liệu bao gồm hạ tầng kỹ thuật, phần cứng, nền tảng, phần mềm, ứng dụng thông qua việc...
- 1. Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh là nơi khai thác Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ https://data.bacninh.gov.vn.
- Thành phần của Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Ninh được chia sẻ qua Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh để các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng tạo giá trị gia tăng, góp phần phát...
- 3. Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh được đặt tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Ninh.
- Left: Điều 7. Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh Right: Điều 7. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia
Left
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu 1. Việc xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu phải đáp ứng các yêu cầu về kết nối, chia sẻ, sử dụng dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Chương III và quy định tại Nghị định số 194/2025/NĐ-CP khoản 3 Điều 40; áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định về dữ liệu của Bộ, ngành,...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 8 năm 2025. 2. Bãi bỏ các quy định sau đây: a) Nghị định số 47/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia; b) Khoản 4 Điều 3,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 40. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 8 năm 2025.
- 2. Bãi bỏ các quy định sau đây:
- Điều 8. Xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu
- 1. Việc xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu phải đáp ứng các yêu cầu về kết nối, chia sẻ, sử dụng dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Chương III và quy định tại Nghị định số 194/202...
- áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định về dữ liệu của Bộ, ngành, cơ quan Trung ương quy định khi triển khai các nhiệm vụ, dự án.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu 1. Các hoạt động về quản lý dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Điều 9, Điều 10 và khoản 1 Điều 14; Nghị định số 165/2025/NĐ-CP Điều 14. 2. Các hoạt động về quản lý kết nối, chia sẻ dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 47/2020...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau: 1. Tổ chức kiểm tra, đánh giá, duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia theo quy định. 2. Duy trì hoạt động, vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia. 3. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia đáp ứng yêu cầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia
- Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau:
- 1. Tổ chức kiểm tra, đánh giá, duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia theo quy định.
- Điều 9. Quản lý, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu
- 1. Các hoạt động về quản lý dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Điều 9, Điều 10 và khoản 1 Điều 14; Nghị định số 165/2025/NĐ-CP Điều 14.
- 2. Các hoạt động về quản lý kết nối, chia sẻ dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Mục 4, Chương III.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo đảm an toàn trong quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu Quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh phải bảo đảm an toàn theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Điều 28.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Người đứng đầu cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm ban hành và chỉ đạo tổ chức thực hiện Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thuộc phạm vi quản lý. 2. Việc xây dựng quy chế được căn cứ vào các nội dung sau: Chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Người đứng đầu cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm ban hành và chỉ đạo tổ chức thực hiện Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thuộc phạm vi quản lý.
- 2. Việc xây dựng quy chế được căn cứ vào các nội dung sau: Chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của cơ quan chủ quản
- Quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh phải bảo đảm an toàn theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Điều 28.
- Left: Điều 10. Bảo đảm an toàn trong quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu Right: điều kiện, yêu cầu, quy trình kết nối và chia sẻ dữ liệu
Left
Điều 11.
Điều 11. Chi phí khai thác dữ liệu Chi phí khai thác dữ liệu được quy định tại Nghị định số 194/2025/NĐ-CP Điều 23. Việc xác định chi tiết chi phí thực tế để phục vụ mục đích in, sao, chụp, gửi thông tin bằng phương tiện điện tử cho tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin thực hiện theo quy định của Bộ Tài ch...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Chi phí khai thác dữ liệu 1. Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước là không thu phí. 2. Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước cho phép khai thác dữ liệu có trách nhiệm chi trả các khoản phí liên quan đến khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu theo quy định của pháp luật về phí;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước là không thu phí.
- 2. Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước cho phép khai thác dữ liệu có trách nhiệm chi trả các khoản phí liên quan đến khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu theo quy định của pháp luật về phí
- Chi phí thực tế để phục vụ mục đích in, sao, chụp, gửi thông tin bằng phương tiện điện tử bao gồm các khoản chi cho hoạt động xử lý, sao chép, chuyển đổi, truyền đưa dữ liệu qua kết nối và chia sẻ...
- Chi phí khai thác dữ liệu được quy định tại Nghị định số 194/2025/NĐ-CP Điều 23.
- Left: Điều 11. Chi phí khai thác dữ liệu Right: Điều 23. Chi phí khai thác dữ liệu
- Left: Việc xác định chi tiết chi phí thực tế để phục vụ mục đích in, sao, chụp, gửi thông tin bằng phương tiện điện tử cho tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin thực hiện the... Right: chi phí kết nối, chi phí thực tế để phục vụ mục đích in, sao, chụp, gửi thông tin bằng phương tiện điện tử.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giải quyết vướng mắc kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu 1. Trường hợp có vướng mắc khi kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu, thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết, trình tự và phương án giải quyết vướng mắc được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Điều 47, Điều 48, Điều 49 và Điều 50. 2. Các s...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Bảo đảm nhân lực 1. Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm bảo đảm nhân lực phục vụ quản lý, xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia. Trường hợp nhân lực tại chỗ không đáp ứng được, thì được thuê chuyên gia, tổ chức theo quy định của pháp luật. 2. Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia được th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Bảo đảm nhân lực
- Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm bảo đảm nhân lực phục vụ quản lý, xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia.
- Trường hợp nhân lực tại chỗ không đáp ứng được, thì được thuê chuyên gia, tổ chức theo quy định của pháp luật.
- Điều 12. Giải quyết vướng mắc kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu
- Trường hợp có vướng mắc khi kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu, thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết, trình tự và phương án giải quyết vướng mắc được thực hiện theo quy định tại Nghị định s...
- Các sở, cơ quan cung cấp dữ liệu chủ trì, có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các vướng mắc phát sinh khi kết nối, sử dụng dữ liệu do mình cung cấp.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU TRONG GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, KHUNG KIẾN TRÚC TỔNG THỂ QUỐC GIA SỐ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU TRONG GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, KHUNG KIẾN TRÚC TỔNG THỂ QUỐC GIA SỐ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, cập nhật danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng và triển khai kế hoạch về dữ liệu mở của tỉnh, trình Ch...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Bảo đảm kinh phí 1. Kinh phí xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thực hiện theo quy định pháp luật về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và kinh phí chi hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí thường xuyên thuộc nguồn vốn ngân sá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Bảo đảm kinh phí
- Kinh phí xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thực hiện theo quy định pháp luật về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nư...
- Kinh phí duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm kinh phí duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia và kinh phí duy trì nguồn thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia tại cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương.
- Điều 13. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, cập nhật danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
- 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng và triển khai kế hoạch về dữ liệu mở của tỉnh, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì hướng dẫn, triển khai văn bản của Bộ Tài chính quy định chi tiết chi phí thực tế để phục vụ mục đích in, sao, chụp, gửi thông tin bằng phương tiện điện tử cho tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước 1. Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước là hoạt động chia sẻ dữ liệu. Trong đó, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia được chuyển sang cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước theo quy định tại khoản 2 Điều n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước
- Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước là hoạt động chia sẻ dữ liệu.
- Trong đó, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia được chuyển sang cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước theo quy định tại khoản 2 Điều này.
- Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Chủ trì hướng dẫn, triển khai văn bản của Bộ Tài chính quy định chi tiết chi phí thực tế để phục vụ mục đích in, sao, chụp, gửi thông tin bằng phương tiện điện tử cho tổ chức, cá nhân theo quy định...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Là đầu mối của tỉnh phối hợp với Bộ Công an, Sở Khoa học và Công nghệ để thực hiện kết nối Cổng dữ liệu tỉnh với Cổng dữ liệu quốc gia theo quy định tại khoản 3 Điều 29 của Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ. 2. Phối hợp bảo đảm điều kiện an toàn, an ninh thông ti...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Bảo đảm chi phí, nhân lực, hạ tầng thực hiện quy định về dữ liệu mở 1. Chi phí cung cấp dữ liệu mở bao gồm các nội dung chuẩn bị dữ liệu mở, đánh giá rủi ro về dữ liệu mở, xây dựng và duy trì cổng dữ liệu mở, phổ biến, tuyên truyền về dữ liệu mở, tổ chức các sự kiện khuyến khích sử dụng dữ liệu mở và các hoạt động liên quan kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Bảo đảm chi phí, nhân lực, hạ tầng thực hiện quy định về dữ liệu mở
- Chi phí cung cấp dữ liệu mở bao gồm các nội dung chuẩn bị dữ liệu mở, đánh giá rủi ro về dữ liệu mở, xây dựng và duy trì cổng dữ liệu mở, phổ biến, tuyên truyền về dữ liệu mở, tổ chức các sự kiện k...
- Chi phí cung cấp dữ liệu mở được ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của pháp luật và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
- Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh
- Là đầu mối của tỉnh phối hợp với Bộ Công an, Sở Khoa học và Công nghệ để thực hiện kết nối Cổng dữ liệu tỉnh với Cổng dữ liệu quốc gia theo quy định tại khoản 3 Điều 29 của Nghị định số 194/2025/NĐ...
- 2. Phối hợp bảo đảm điều kiện an toàn, an ninh thông tin cơ sở dữ liệu của tỉnh theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Chủ trì, triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu của ngành, lĩnh vực theo danh mục, kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; đăng ký và cung cấp thông tin về dữ liệu, dữ liệu mở; quản lý dữ liệu mở; khả năng chia sẻ dữ liệu và nhu cầu khai thác dữ liệu trên Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh. 2...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc chung chia sẻ dữ liệu 1. Dữ liệu trong cơ quan nhà nước phải được chia sẻ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong các trường hợp sau, trừ khi pháp luật có quy định không chia sẻ: a) Dữ liệu phát sinh từ cơ quan nhà nước nào, thì cơ quan nhà nước đó được chia sẻ lại; b) Cơ quan nhà nước quản lý ngành, lĩnh vực tại địa ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Nguyên tắc chung chia sẻ dữ liệu
- 1. Dữ liệu trong cơ quan nhà nước phải được chia sẻ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong các trường hợp sau, trừ khi pháp luật có quy định không chia sẻ:
- a) Dữ liệu phát sinh từ cơ quan nhà nước nào, thì cơ quan nhà nước đó được chia sẻ lại;
- Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Chủ trì, triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu của ngành, lĩnh vực theo danh mục, kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
- đăng ký và cung cấp thông tin về dữ liệu, dữ liệu mở
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề khó khăn, vướng mắc phát sinh đề nghị cơ quan, đơn vị gửi ý kiến đến Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (qua Sở Khoa học và Công nghệ) để xem xét, quyết định./. Phụ lục I MẪU DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH (Kèm theo Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 nă...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Hình thức chia sẻ dữ liệu bao gồm: a) Chia sẻ dữ liệu qua vật mang tin; b) Chia sẻ dữ liệu bằng cách người sử dụng tải về qua môi trường mạng; c) Chia sẻ dữ liệu trực tuyến, tự động qua kết nối hệ thống thông tin cung cấp dữ liệu và hệ thống thông tin khai thác dữ liệu. 2. Cơ quan, tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu
- b) Chia sẻ dữ liệu bằng cách người sử dụng tải về qua môi trường mạng;
- c) Chia sẻ dữ liệu trực tuyến, tự động qua kết nối hệ thống thông tin cung cấp dữ liệu và hệ thống thông tin khai thác dữ liệu.
- Điều 17. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề khó khăn, vướng mắc phát sinh đề nghị cơ quan, đơn vị gửi ý kiến đến Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (qua Sở Khoa học và Công nghệ) để xem xét, quyết định./.
- (Kèm theo Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
- Left: MẪU DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH Right: a) Chia sẻ dữ liệu qua vật mang tin;
- Left: Chia sẻ dữ liệu Right: 1. Hình thức chia sẻ dữ liệu bao gồm:
Unmatched right-side sections