Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH.
02/2013/ QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO và Hợp đồng BT
03/2011/TT-BKHĐT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BT trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan triển khai tổ chức thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 87/2011/QĐ-UBND ngày 26/7/2011 của UBND tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở, Ban, Ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố, các doanh nghiệp đầu tư theo hình thức BT trên địa bàn tỉnh và các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính (b/c), - TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c); - UBKT tỉnh ủy, B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Văn bản này quy định về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (gọi tắt là Hợp đồng BT) trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Đối tượng điều chỉnh của Quy định này gồm các Nhà đầu tư, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án. 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và điều kiện quản lý cụ thể, Ủy ban nhân dân tỉnh có thể ủy quyền cho cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan Nhà nước được ủy quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án BT th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhóm công tác liên ngành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Nhóm công tác liên ngành làm đầu mối để hỗ trợ đàm phán, thực hiện dự án. Thành phần của Nhóm công tác liên ngành gồm: Đại diện một số cơ quan nhà nước có liên quan đến lĩnh vực đầu tư và địa phương có địa điểm dự án; một số chuyên gia pháp luật, tài chính, kỹ thuật. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Nguyên tắc thực hiện 1. Đảm bảo tuân thủ đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư, xây dựng, quản lý đất đai, tài nguyên và môi trường, quy định về bảo vệ đê điều, các công trình thủy lợi, phòng chống lụt bão, an ninh, quốc phòng và các quy định khác có liên quan. 2. Công khai, minh bạch các thủ tục hành chính về đầu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án (Điều 3 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Cơ quan được ủy quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực thuộc Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Khi được ủy quyền, cơ quan trực thuộc Bộ, ng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4: Nguyên tắc thực hiện
- Đảm bảo tuân thủ đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư, xây dựng, quản lý đất đai, tài nguyên và môi trường, quy định về bảo vệ đê điều, các công trình thủy lợi, phòng chống lụt bão,...
- 2. Công khai, minh bạch các thủ tục hành chính về đầu tư xây dựng theo hình thức BT.
- Điều 4. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án (Điều 3 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
- Cơ quan được ủy quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực thuộc Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Khi được ủy quyền, cơ quan trực thuộc Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án.
- Điều 4: Nguyên tắc thực hiện
- Đảm bảo tuân thủ đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư, xây dựng, quản lý đất đai, tài nguyên và môi trường, quy định về bảo vệ đê điều, các công trình thủy lợi, phòng chống lụt bão,...
- 2. Công khai, minh bạch các thủ tục hành chính về đầu tư xây dựng theo hình thức BT.
Điều 4. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án (Điều 3 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Cơ quan được ủy quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP là cơ quan thực hiện...
Left
Chương 2:
Chương 2: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự thực hiện các thủ tục về đầu tư xây dựng theo hình thức BT: Trình tự thực hiện các dự án theo hình thức hợp đồng BT bao gồm các bước: Bước 1: Lập Đề xuất dự án để đưa vào Danh mục dự án hàng năm; Bước 2: Phê duyệt Đề xuất dự án; Bước 3: Công bố danh mục dự án; Bước 4: Phê duyệt dự án và Lựa chọn Nhà đầu tư; Bước 5: Đàm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự thực hiện Bước 1: Lập đề xuất dự án để đưa vào danh mục dự án hàng năm: 1. Dự án được xem xét đưa vào Danh mục dự án thu hút vốn đầu tư theo hình thức BT phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh; b) Phù hợp với lĩnh vực đầu tư quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Trình tự thực hiện Bước 2: Phê duyệt Đề xuất dự án. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp ý kiến của các cơ quan có liên quan, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét đề xuất dự án, quyết định ban hành Danh mục dự án thu hút vốn đầu tư theo hình thức BT; Đối với Dự án chưa có trong quy hoạch, Sở Kế hoạch và Đầu tư xin ý kiến của các S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự thực hiện Bước 3: Công bố dự án. 1. UBND tỉnh quyết định bổ sung Dự án vào Danh mục dự án và công bố cơ quan tiếp nhận dự án, đồng thời là cơ quan được giao nhiệm vụ ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án theo quy định tại Khoản 2, Điều 2, Quy định này. 2. UBND tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện đăng tải những nội d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các hình thức Hợp đồng dự án tương tự khác (khoản 1 Điều 1 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản đề nghị thực hiện Hợp đồng dự án tương tự khác gồm những nội dung quy định đối với Đề xuất dự án nêu tại các Điều 11 và 12 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP. 2. Căn cứ đề...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 8. Trình tự thực hiện Bước 3: Công bố dự án.
- 1. UBND tỉnh quyết định bổ sung Dự án vào Danh mục dự án và công bố cơ quan tiếp nhận dự án, đồng thời là cơ quan được giao nhiệm vụ ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án theo quy định tại Khoản 2, Đi...
- 2. UBND tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện đăng tải những nội dung cơ bản của Dự án trên Trang thông tin điện tử của địa phương và đăng tải trên Báo Đấu thầu trong 3 số liên tiếp.
- Điều 2. Các hình thức Hợp đồng dự án tương tự khác (khoản 1 Điều 1 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
- Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản đề nghị thực hiện Hợp đồng dự án tương tự khác gồm những nội dung quy định đối với Đề xuất dự án nêu tại các Điều 11 và 12...
- Căn cứ đề nghị của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc thực hiện Hợp đồng dự án tương tự khác trong thời hạn...
- Điều 8. Trình tự thực hiện Bước 3: Công bố dự án.
- 1. UBND tỉnh quyết định bổ sung Dự án vào Danh mục dự án và công bố cơ quan tiếp nhận dự án, đồng thời là cơ quan được giao nhiệm vụ ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án theo quy định tại Khoản 2, Đi...
- 2. UBND tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện đăng tải những nội dung cơ bản của Dự án trên Trang thông tin điện tử của địa phương và đăng tải trên Báo Đấu thầu trong 3 số liên tiếp.
Điều 2. Các hình thức Hợp đồng dự án tương tự khác (khoản 1 Điều 1 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản đề nghị thực hiện Hợp đồng dự án tương tự kh...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thực hiện Bước 4: Phê duyệt dự án và lựa chọn Nhà đầu tư. 1. Phê duyệt dự án: Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình) của Dự án xây dựng công trình BT; lập phương án thanh toán bằng tiền cho Nhà đầu tư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lựa chọn Nhà...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cơ chế thực hiện Dự án BT 1. Giao đất cho Nhà đầu tư để thực hiện Dự án khác: a) Việc lựa chọn Nhà đầu tư thực hiện theo các quy định có liên quan tại điểm b khoản 2 Điều 38 Thông tư này. b) Nhà đầu tư được lựa chọn phải nộp ngân sách số tiền chênh lệch giữa giá trị quyền sử dụng đất của khu đất thực hiện dự án khác và tổng vốn...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 9. Trình tự thực hiện Bước 4: Phê duyệt dự án và lựa chọn Nhà đầu tư.
- 1. Phê duyệt dự án:
- Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình) của Dự án xây dựng công trình BT
- Điều 9. Cơ chế thực hiện Dự án BT
- 1. Giao đất cho Nhà đầu tư để thực hiện Dự án khác:
- a) Việc lựa chọn Nhà đầu tư thực hiện theo các quy định có liên quan tại điểm b khoản 2 Điều 38 Thông tư này.
- Điều 9. Trình tự thực hiện Bước 4: Phê duyệt dự án và lựa chọn Nhà đầu tư.
- 1. Phê duyệt dự án:
- Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình) của Dự án xây dựng công trình BT
- Left: lập phương án thanh toán bằng tiền cho Nhà đầu tư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Right: 2. Thanh toán bằng tiền cho Nhà đầu tư xây dựng Công trình BT:
Điều 9. Cơ chế thực hiện Dự án BT 1. Giao đất cho Nhà đầu tư để thực hiện Dự án khác: a) Việc lựa chọn Nhà đầu tư thực hiện theo các quy định có liên quan tại điểm b khoản 2 Điều 38 Thông tư này. b) Nhà đầu tư được lự...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự thực hiện Bước 5: Đàm phán Hợp đồng dự án: 1. Nhà đầu tư thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo quy định. 2. Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT phối hợp với Nhóm công tác chuẩn bị kế hoạch và nội dung đàm phán Hợp đồng dự án, bao gồm các nội dung chính của hợp đồng và khung các chỉ tiêu tài chính trong hợp đồng; điều kiệ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng và phê duyệt Danh mục dự án (Điều 9 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Trong quá trình xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội hàng năm, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng hoặc điều chỉnh Danh mục dự án của ngành, địa phương. 2. Mỗi Dự án được xem xét đưa vào Danh mục dự án phải đáp ứng đủ các điều kiệ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 10. Trình tự thực hiện Bước 5: Đàm phán Hợp đồng dự án:
- 1. Nhà đầu tư thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo quy định.
- 2. Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT phối hợp với Nhóm công tác chuẩn bị kế hoạch và nội dung đàm phán Hợp đồng dự án, bao gồm các nội dung chính của hợp đồng và khung các chỉ tiêu tài chính trong h...
- Điều 10. Xây dựng và phê duyệt Danh mục dự án (Điều 9 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
- 1. Trong quá trình xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội hàng năm, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng hoặc điều chỉnh Danh mục dự án của ngành, địa phương.
- 2. Mỗi Dự án được xem xét đưa vào Danh mục dự án phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- Điều 10. Trình tự thực hiện Bước 5: Đàm phán Hợp đồng dự án:
- 1. Nhà đầu tư thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo quy định.
- 2. Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT phối hợp với Nhóm công tác chuẩn bị kế hoạch và nội dung đàm phán Hợp đồng dự án, bao gồm các nội dung chính của hợp đồng và khung các chỉ tiêu tài chính trong h...
Điều 10. Xây dựng và phê duyệt Danh mục dự án (Điều 9 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Trong quá trình xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội hàng năm, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng hoặc điều c...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự thực hiện Bước 6: Ký tắt Hợp đồng dự án giữa các bên có liên quan. Sau khi kết thúc đàm phán, Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT ký tắt Hợp đồng dự án và các hợp đồng liên quan đến việc thực hiện Dự án (nếu có) với Nhà đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình tự thực hiện Bước 7: Cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 1. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư a) UBND tỉnh trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho các Dự án sau: - Các Dự án quan trọng quốc gia; - Các Dự án mà Bộ, ngành hoặc cơ quan được ủy quyền của Bộ, ngành là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết Hợp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự thực hiện Bước 8: Ký chính thức Hợp đồng dự án. Sau khi dự án được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định, Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT tiến hành ký chính thức Hợp đồng dự án với Nhà đầu tư. Trường hợp nội dung Hợp đồng dự án có sự thay đổi so với Hợp đồng dự án đã ký tắt, Nhà đầu tư phải thông báo nội dung sửa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự thực hiện Bước 9: Triển khai Dự án. 1. Điều kiện triển khai Dự án: Dự án công trình BT được triển khai sau khi Nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đầu tư và theo các điều kiện thỏa thuận trong Hợp đồng dự án. Dự án khác được triển khai theo thời gian, tiến độ do các bên thỏa thuận trong Hợp đồng dự án; độc lập với việ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn vốn thực hiện Dự án (Điều 5 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Vốn chủ sở hữu là vốn thực có của Nhà đầu tư được cam kết góp vào vốn điều lệ của Doanh nghiệp dự án và được xác định trên cơ sở tổng vốn đầu tư của từng Dự án. 2. Nguồn vốn, tiến độ huy động vốn, điều kiện được phép tăng, giảm vốn chủ sở hữu hoặc tổng vốn đầu tư...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 14. Trình tự thực hiện Bước 9: Triển khai Dự án.
- 1. Điều kiện triển khai Dự án:
- Dự án công trình BT được triển khai sau khi Nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đầu tư và theo các điều kiện thỏa thuận trong Hợp đồng dự án.
- Điều 6. Nguồn vốn thực hiện Dự án (Điều 5 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
- 1. Vốn chủ sở hữu là vốn thực có của Nhà đầu tư được cam kết góp vào vốn điều lệ của Doanh nghiệp dự án và được xác định trên cơ sở tổng vốn đầu tư của từng Dự án.
- Nguồn vốn, tiến độ huy động vốn, điều kiện được phép tăng, giảm vốn chủ sở hữu hoặc tổng vốn đầu tư của Dự án và biện pháp xử lý trong các trường hợp này phải được thỏa thuận tại Hợp đồng dự án phù...
- Điều 14. Trình tự thực hiện Bước 9: Triển khai Dự án.
- 1. Điều kiện triển khai Dự án:
- Dự án công trình BT được triển khai sau khi Nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đầu tư và theo các điều kiện thỏa thuận trong Hợp đồng dự án.
Điều 6. Nguồn vốn thực hiện Dự án (Điều 5 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Vốn chủ sở hữu là vốn thực có của Nhà đầu tư được cam kết góp vào vốn điều lệ của Doanh nghiệp dự án và được xác định trên cơ sở tổng vốn đầu t...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự thực hiện Bước 10: Chuyển giao Công trình dự án; Chấm dứt hoạt động. Sau khi hoàn thành công trình theo quy định, Nhà đầu tư chuyển giao Công trình dự án cho Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo các điều kiện quy định tại Hợp đồng dự án. 1. Chuyển giao công trình BT: a) Một năm trước ngày chuyển giao hoặc trong thời hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ NỘI DUNG TÀI CHÍNH TRONG THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Điều kiện Nhà đầu tư tham gia thực hiện dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng BT. 1. Nhà đầu tư phải có tư cách pháp nhân (đối với Nhà đầu tư là tổ chức) hoặc có năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật (đối với Nhà đầu tư là cá nhân); 2. Có đủ năng lực tài chính theo quy định của pháp luật về đầu tư và kinh doanh bấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Trách nhiệm trong quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng công trình BT: Việc quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng Công trình BT thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Trách nhiệm của cơ quan ký kết hợp đồng BT, Nhà đầu tư cụ thể như sau: 1.Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT: a) Giám sát,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lĩnh vực đầu tư (Điều 4 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Đối với các Dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng không thuộc lĩnh vực quy định tại Điều 4 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa phương có liên quan và gửi văn bản đề nghị thực hiện Dự án cho Bộ Kế hoạch...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 17: Trách nhiệm trong quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng công trình BT:
- Việc quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng Công trình BT thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
- Trách nhiệm của cơ quan ký kết hợp đồng BT, Nhà đầu tư cụ thể như sau:
- Điều 5. Lĩnh vực đầu tư (Điều 4 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
- Đối với các Dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng không thuộc lĩnh vực quy định tại Điều 4 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa...
- 2. Văn bản đề nghị thực hiện Dự án gồm những nội dung quy định đối với Đề xuất dự án nêu tại các Điều 11 và 12 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP.
- Điều 17: Trách nhiệm trong quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng công trình BT:
- Việc quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng Công trình BT thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
- Trách nhiệm của cơ quan ký kết hợp đồng BT, Nhà đầu tư cụ thể như sau:
Điều 5. Lĩnh vực đầu tư (Điều 4 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Đối với các Dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng không thuộc lĩnh vực quy định tại Điều 4 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dâ...
Left
Điều 18
Điều 18: Các chỉ tiêu tài chính trong Hợp đồng dự án: 1. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của Nhà đầu tư: a) Vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư: - Nhà đầu tư phải đảm bảo tỷ lệ vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp dự án trên tổng mức đầu tư dự án công trình BT đảm bảo theo tỷ lệ tại Khoản 3 - Điều 16. - Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp dự án là vốn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Ngôn ngữ sử dụng trong quá trình lựa chọn Nhà đầu tư 1. Trường hợp lựa chọn Nhà đầu tư trong nước, Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu, Hồ sơ dự thầu, Hồ sơ đề xuất và các tài liệu trao đổi giữa Bên mời thầu và Nhà đầu tư được lập bằng tiếng Việt. 2. Trường hợp đấu thầu rộng rãi quốc tế, Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu được lập bằng t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 18: Các chỉ tiêu tài chính trong Hợp đồng dự án:
- 1. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của Nhà đầu tư:
- a) Vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư:
- Điều 16. Ngôn ngữ sử dụng trong quá trình lựa chọn Nhà đầu tư
- 1. Trường hợp lựa chọn Nhà đầu tư trong nước, Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu, Hồ sơ dự thầu, Hồ sơ đề xuất và các tài liệu trao đổi giữa Bên mời thầu và Nhà đầu tư được lập bằng tiếng Việt.
- 2. Trường hợp đấu thầu rộng rãi quốc tế, Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu được lập bằng tiếng Anh hoặc bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Ngôn ngữ sử dụng trong các trường hợp này được quy định như sau:
- Điều 18: Các chỉ tiêu tài chính trong Hợp đồng dự án:
- 1. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của Nhà đầu tư:
- a) Vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư:
Điều 16. Ngôn ngữ sử dụng trong quá trình lựa chọn Nhà đầu tư 1. Trường hợp lựa chọn Nhà đầu tư trong nước, Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu, Hồ sơ dự thầu, Hồ sơ đề xuất và các tài liệu trao đổi giữa Bên mời thầu và Nhà...
Left
Điều 19.
Điều 19. Thanh toán cho Công trình dự án BT: 1. Điều kiện thanh toán công trình dự án BT: - Dự án thực hiện theo hình thức Hợp đồng BT phải được đầu tư xây dựng, hoàn thành, bàn giao theo đúng cam kết ghi trong Hợp đồng dự án ký kết giữa cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án. - Điều kiện thanh toán được quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quyết toán: 1. Trong vòng 6 (sáu) tháng kể từ ngày hoàn thành Công trình dự án BT theo thỏa thuận tại Hợp đồng dự án, Nhà đầu tư phải lập hồ sơ quyết toán giá trị vốn đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT thỏa thuận với Nhà đầu tư trình Sở Tài chính th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Xử lý trong quá trình đàm phán những nội dung tài chính. Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT và Nhà đầu tư thương thảo các nội dung tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước. Trong trường hợp chưa có quy định cụ thể của Nhà nước hoặc vượt quá thẩm quyền, Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT phải báo cáo UBND tỉnh xem xét, cho ý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Quy định chuyển tiếp dự án BT. 1. Nhà đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Nghị định 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO và Hợp đồng BT trước ngày Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện dự án theo giấy chứng n...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Quy trình tổng quát lựa chọn Nhà đầu tư 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư. 2. Chuẩn bị lựa chọn Nhà đầu tư. 3. Phát hành Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu và tiếp nhận Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất. 4. Đánh giá Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất. 5. Trình, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả lự...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 22: Quy định chuyển tiếp dự án BT.
- Nhà đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Nghị định 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO và Hợp đồng BT trước ngày...
- Các trường hợp khác (chưa được cấp giấy chứng nhận đầu tư và ký kết hợp đồng dự án trước ngày Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành) thì thực hiện theo Quy định này và Thông tư 03/2011/...
- 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư.
- 2. Chuẩn bị lựa chọn Nhà đầu tư.
- 3. Phát hành Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu và tiếp nhận Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất.
- Nhà đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Nghị định 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO và Hợp đồng BT trước ngày...
- Các trường hợp khác (chưa được cấp giấy chứng nhận đầu tư và ký kết hợp đồng dự án trước ngày Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành) thì thực hiện theo Quy định này và Thông tư 03/2011/...
- Về việc giao cho Nhà đầu tư thực hiện các dự án khác để tạo vốn thanh toán cho các công trình BT phải được UBND tỉnh chấp thuận theo theo phương án cụ thể đối với từng dự án. Phần diện tích đất đã...
- Left: Điều 22: Quy định chuyển tiếp dự án BT. Right: Điều 22. Quy trình tổng quát lựa chọn Nhà đầu tư
Điều 22. Quy trình tổng quát lựa chọn Nhà đầu tư 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư. 2. Chuẩn bị lựa chọn Nhà đầu tư. 3. Phát hành Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu và tiếp nhận Hồ sơ dự thầu...
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, địa phương kịp thời báo cáo về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh./. MẪU SỐ 1: BẢN CAM KẾT TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN BT Tên Nhà đầu tư/Doanh nghiệp dự án ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Lập kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư 1. Căn cứ Danh mục dự án đã được công bố và số lượng Nhà đầu tư quan tâm đăng ký, Bên mời thầu lập kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư trình Người có thẩm quyền đồng thời gửi Cơ quan, tổ chức thẩm định. 2. Kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư gồm các nội dung sau: a) Tên Dự án; b) Tổng vốn đầu tư của Dự án; c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 23. Tổ chức thực hiện
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, địa phương kịp thời báo cáo về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh./.
- BẢN CAM KẾT TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN BT
- Điều 23. Lập kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư
- 1. Căn cứ Danh mục dự án đã được công bố và số lượng Nhà đầu tư quan tâm đăng ký, Bên mời thầu lập kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư trình Người có thẩm quyền đồng thời gửi Cơ quan, tổ chức thẩm định.
- c) Hình thức Hợp đồng dự án (Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO, Hợp đồng BT);
- Điều 23. Tổ chức thực hiện
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, địa phương kịp thời báo cáo về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh./.
- BẢN CAM KẾT TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN BT
- Left: Tên Nhà đầu tư/Doanh nghiệp dự án Right: b) Tổng vốn đầu tư của Dự án;
- Left: - Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở ngành liên quan. Right: 2. Kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư gồm các nội dung sau:
Điều 23. Lập kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư 1. Căn cứ Danh mục dự án đã được công bố và số lượng Nhà đầu tư quan tâm đăng ký, Bên mời thầu lập kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư trình Người có thẩm quyền đồng thời gửi Cơ quan...
Unmatched right-side sections