Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 19
Instruction matches 19
Left-only sections 47
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO và Hợp đồng BT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO và Hợp đồng BT (sau đây gọi là Nghị định số 108/2009/NĐ-CP). 2. Các quy định tại khoản 2 Điều 47 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP và các qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Các hình thức Hợp đồng dự án tương tự khác (khoản 1 Điều 1 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản đề nghị thực hiện Hợp đồng dự án tương tự khác gồm những nội dung quy định đối với Đề xuất dự án nêu tại các Điều 11 và 12 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP. 2. Căn cứ đề...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BT trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Các hình thức Hợp đồng dự án tương tự khác (khoản 1 Điều 1 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản đề nghị thực hiện Hợp đồng dự án tương tự khác gồm những nội dung quy định đối với Đề xuất dự án nêu tại các Điều 11 và 12...
  • Căn cứ đề nghị của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc thực hiện Hợp đồng dự án tương tự khác trong thời hạn...
Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BT trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các hình thức Hợp đồng dự án tương tự khác (khoản 1 Điều 1 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản đề nghị thực hiện Hợp đồng dự án tương tự khác gồm những nội dung quy định đối với Đề xuất dự án nêu tại các Điều 11 và 12...
  • Căn cứ đề nghị của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc thực hiện Hợp đồng dự án tương tự khác trong thời hạn...
Target excerpt

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BT trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nhà đầu tư và Doanh nghiệp dự án (các khoản 7 và 8 Điều 2 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Nhà đầu tư phải thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo thủ tục quy định tại Điều 49 Thông tư này. 2. Quyền, nghĩa vụ của Doanh nghiệp dự án và mối quan hệ giữa Nhà đầu tư với Doanh nghiệp dự án phải được quy định cụ thể tại Hợp đồng dự án p...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan triển khai tổ chức thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 87/2011/QĐ-UBND ngày 26/7/2011 của UBND tỉn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nhà đầu tư và Doanh nghiệp dự án (các khoản 7 và 8 Điều 2 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • 1. Nhà đầu tư phải thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo thủ tục quy định tại Điều 49 Thông tư này.
  • 2. Quyền, nghĩa vụ của Doanh nghiệp dự án và mối quan hệ giữa Nhà đầu tư với Doanh nghiệp dự án phải được quy định cụ thể tại Hợp đồng dự án phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định số 10...
Added / right-side focus
  • Điều 2: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan triển khai tổ chức thực hiện theo đúng quy định hiện h...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 87/2011/QĐ-UBND ngày 26/7/2011 của UBND tỉnh về Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức hợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhà đầu tư và Doanh nghiệp dự án (các khoản 7 và 8 Điều 2 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • 1. Nhà đầu tư phải thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo thủ tục quy định tại Điều 49 Thông tư này.
  • 2. Quyền, nghĩa vụ của Doanh nghiệp dự án và mối quan hệ giữa Nhà đầu tư với Doanh nghiệp dự án phải được quy định cụ thể tại Hợp đồng dự án phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định số 10...
Target excerpt

Điều 2: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan triển khai tổ chức thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Qu...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án (Điều 3 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Cơ quan được ủy quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực thuộc Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Khi được ủy quyền, cơ quan trực thuộc Bộ, ng...

Open section

Điều 3

Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở, Ban, Ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố, các doanh nghiệp đầu tư theo hình thức BT trên địa bàn tỉnh và các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính (b/c), - TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c); - UBKT tỉnh ủy, B...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án (Điều 3 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Cơ quan được ủy quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực thuộc Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
  • Khi được ủy quyền, cơ quan trực thuộc Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án.
Added / right-side focus
  • Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh
  • các Sở, Ban, Ngành thuộc UBND tỉnh
  • UBND các huyện, thị xã, thành phố, các doanh nghiệp đầu tư theo hình thức BT trên địa bàn tỉnh và các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án (Điều 3 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Cơ quan được ủy quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực thuộc Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
  • Khi được ủy quyền, cơ quan trực thuộc Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án.
Target excerpt

Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở, Ban, Ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố, các doanh nghiệp đầu tư theo hình thức BT trên địa bàn tỉnh và các đơn vị liên quan căn cứ qu...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Lĩnh vực đầu tư (Điều 4 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Đối với các Dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng không thuộc lĩnh vực quy định tại Điều 4 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa phương có liên quan và gửi văn bản đề nghị thực hiện Dự án cho Bộ Kế hoạch...

Open section

Điều 4

Điều 4: Nguyên tắc thực hiện 1. Đảm bảo tuân thủ đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư, xây dựng, quản lý đất đai, tài nguyên và môi trường, quy định về bảo vệ đê điều, các công trình thủy lợi, phòng chống lụt bão, an ninh, quốc phòng và các quy định khác có liên quan. 2. Công khai, minh bạch các thủ tục hành chính về đầu...

Open section

This section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lĩnh vực đầu tư (Điều 4 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Đối với các Dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng không thuộc lĩnh vực quy định tại Điều 4 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa...
  • 2. Văn bản đề nghị thực hiện Dự án gồm những nội dung quy định đối với Đề xuất dự án nêu tại các Điều 11 và 12 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 4: Nguyên tắc thực hiện
  • Đảm bảo tuân thủ đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư, xây dựng, quản lý đất đai, tài nguyên và môi trường, quy định về bảo vệ đê điều, các công trình thủy lợi, phòng chống lụt bão,...
  • 2. Công khai, minh bạch các thủ tục hành chính về đầu tư xây dựng theo hình thức BT.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lĩnh vực đầu tư (Điều 4 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Đối với các Dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng không thuộc lĩnh vực quy định tại Điều 4 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa...
  • 2. Văn bản đề nghị thực hiện Dự án gồm những nội dung quy định đối với Đề xuất dự án nêu tại các Điều 11 và 12 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 4: Nguyên tắc thực hiện 1. Đảm bảo tuân thủ đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư, xây dựng, quản lý đất đai, tài nguyên và môi trường, quy định về bảo vệ đê điều, các công trình thủy lợi, phòng chố...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn thực hiện Dự án (Điều 5 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Vốn chủ sở hữu là vốn thực có của Nhà đầu tư được cam kết góp vào vốn điều lệ của Doanh nghiệp dự án và được xác định trên cơ sở tổng vốn đầu tư của từng Dự án. 2. Nguồn vốn, tiến độ huy động vốn, điều kiện được phép tăng, giảm vốn chủ sở hữu hoặc tổng vốn đầu tư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự thực hiện các thủ tục về đầu tư xây dựng theo hình thức BT: Trình tự thực hiện các dự án theo hình thức hợp đồng BT bao gồm các bước: Bước 1: Lập Đề xuất dự án để đưa vào Danh mục dự án hàng năm; Bước 2: Phê duyệt Đề xuất dự án; Bước 3: Công bố danh mục dự án; Bước 4: Phê duyệt dự án và Lựa chọn Nhà đầu tư; Bước 5: Đàm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nguồn vốn thực hiện Dự án (Điều 5 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • 1. Vốn chủ sở hữu là vốn thực có của Nhà đầu tư được cam kết góp vào vốn điều lệ của Doanh nghiệp dự án và được xác định trên cơ sở tổng vốn đầu tư của từng Dự án.
  • Nguồn vốn, tiến độ huy động vốn, điều kiện được phép tăng, giảm vốn chủ sở hữu hoặc tổng vốn đầu tư của Dự án và biện pháp xử lý trong các trường hợp này phải được thỏa thuận tại Hợp đồng dự án phù...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự thực hiện các thủ tục về đầu tư xây dựng theo hình thức BT:
  • Trình tự thực hiện các dự án theo hình thức hợp đồng BT bao gồm các bước:
  • Bước 1: Lập Đề xuất dự án để đưa vào Danh mục dự án hàng năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn vốn thực hiện Dự án (Điều 5 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • 1. Vốn chủ sở hữu là vốn thực có của Nhà đầu tư được cam kết góp vào vốn điều lệ của Doanh nghiệp dự án và được xác định trên cơ sở tổng vốn đầu tư của từng Dự án.
  • Nguồn vốn, tiến độ huy động vốn, điều kiện được phép tăng, giảm vốn chủ sở hữu hoặc tổng vốn đầu tư của Dự án và biện pháp xử lý trong các trường hợp này phải được thỏa thuận tại Hợp đồng dự án phù...
Target excerpt

Điều 5. Trình tự thực hiện các thủ tục về đầu tư xây dựng theo hình thức BT: Trình tự thực hiện các dự án theo hình thức hợp đồng BT bao gồm các bước: Bước 1: Lập Đề xuất dự án để đưa vào Danh mục dự án hàng năm; Bước...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng vốn nhà nước để tham gia thực hiện Dự án (Điều 6 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Tổng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP là số vốn được sử dụng để thực hiện từng Dự án cụ thể, gồm: vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nướ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thực hiện Bước 1: Lập đề xuất dự án để đưa vào danh mục dự án hàng năm: 1. Dự án được xem xét đưa vào Danh mục dự án thu hút vốn đầu tư theo hình thức BT phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh; b) Phù hợp với lĩnh vực đầu tư quy định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sử dụng vốn nhà nước để tham gia thực hiện Dự án (Điều 6 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Tổng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP là số vốn được sử dụng để thực hiện từng Dự án cụ thể, gồm:
  • vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước và các nguồn vốn khác do nhà nước quản lý.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự thực hiện Bước 1: Lập đề xuất dự án để đưa vào danh mục dự án hàng năm:
  • 1. Dự án được xem xét đưa vào Danh mục dự án thu hút vốn đầu tư theo hình thức BT phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sử dụng vốn nhà nước để tham gia thực hiện Dự án (Điều 6 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước và các nguồn vốn khác do nhà nước quản lý.
  • Đối với Dự án cần thực hiện để đáp ứng nhu cầu cấp bách về việc sử dụng công trình kết cấu hạ tầng hoặc Dự án quan trọng khác, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập dự án đầu tư sử dụng vốn n...
Rewritten clauses
  • Left: Tổng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP là số vốn được sử dụng để thực hiện từng Dự án cụ thể, gồm: Right: b) Phù hợp với lĩnh vực đầu tư quy định tại Nghị định số 108/2009/NĐ-CP và Nghị định số 24/2011/NĐ-CP ngày 5/4/2011 của Chính phủ;
Target excerpt

Điều 6. Trình tự thực hiện Bước 1: Lập đề xuất dự án để đưa vào danh mục dự án hàng năm: 1. Dự án được xem xét đưa vào Danh mục dự án thu hút vốn đầu tư theo hình thức BT phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Phù hợp...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Nhóm công tác liên ngành (Điều 7 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Tùy thuộc yêu cầu đàm phán và thực hiện Dự án, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lựa chọn tổ chức tư vấn trong nước hoặc nước ngoài có đủ năng lực và kinh nghiệm để tham gia hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ nêu tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP. 2. Việc lựa...

Open section

Điều 7

Điều 7: Trình tự thực hiện Bước 2: Phê duyệt Đề xuất dự án. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp ý kiến của các cơ quan có liên quan, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét đề xuất dự án, quyết định ban hành Danh mục dự án thu hút vốn đầu tư theo hình thức BT; Đối với Dự án chưa có trong quy hoạch, Sở Kế hoạch và Đầu tư xin ý kiến của các S...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nhóm công tác liên ngành (Điều 7 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Tùy thuộc yêu cầu đàm phán và thực hiện Dự án, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lựa chọn tổ chức tư vấn trong nước hoặc nước ngoài có đủ năng lực và kinh nghiệm để tham gia hỗ trợ thực hiện các nhiệm...
  • 2. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Added / right-side focus
  • Điều 7: Trình tự thực hiện Bước 2: Phê duyệt Đề xuất dự án.
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp ý kiến của các cơ quan có liên quan, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét đề xuất dự án, quyết định ban hành Danh mục dự án thu hút vốn đầu tư theo hình thức BT;
  • Đối với Dự án chưa có trong quy hoạch, Sở Kế hoạch và Đầu tư xin ý kiến của các Sở, ngành có liên quan thống nhất báo cáo UBND tỉnh bổ sung quy hoạch trước khi quyết định phê duyệt ban hành Danh mụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nhóm công tác liên ngành (Điều 7 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Tùy thuộc yêu cầu đàm phán và thực hiện Dự án, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lựa chọn tổ chức tư vấn trong nước hoặc nước ngoài có đủ năng lực và kinh nghiệm để tham gia hỗ trợ thực hiện các nhiệm...
  • 2. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Target excerpt

Điều 7: Trình tự thực hiện Bước 2: Phê duyệt Đề xuất dự án. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp ý kiến của các cơ quan có liên quan, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét đề xuất dự án, quyết định ban hành Danh mục dự án...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ chế thực hiện Dự án BT 1. Giao đất cho Nhà đầu tư để thực hiện Dự án khác: a) Việc lựa chọn Nhà đầu tư thực hiện theo các quy định có liên quan tại điểm b khoản 2 Điều 38 Thông tư này. b) Nhà đầu tư được lựa chọn phải nộp ngân sách số tiền chênh lệch giữa giá trị quyền sử dụng đất của khu đất thực hiện dự án khác và tổng vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng và phê duyệt Danh mục dự án (Điều 9 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Trong quá trình xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội hàng năm, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng hoặc điều chỉnh Danh mục dự án của ngành, địa phương. 2. Mỗi Dự án được xem xét đưa vào Danh mục dự án phải đáp ứng đủ các điều kiệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thực hiện Bước 4: Phê duyệt dự án và lựa chọn Nhà đầu tư. 1. Phê duyệt dự án: Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình) của Dự án xây dựng công trình BT; lập phương án thanh toán bằng tiền cho Nhà đầu tư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lựa chọn Nhà...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Xây dựng và phê duyệt Danh mục dự án (Điều 9 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • 1. Trong quá trình xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội hàng năm, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng hoặc điều chỉnh Danh mục dự án của ngành, địa phương.
  • 2. Mỗi Dự án được xem xét đưa vào Danh mục dự án phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự thực hiện Bước 4: Phê duyệt dự án và lựa chọn Nhà đầu tư.
  • 1. Phê duyệt dự án:
  • Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình) của Dự án xây dựng công trình BT
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xây dựng và phê duyệt Danh mục dự án (Điều 9 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • 1. Trong quá trình xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội hàng năm, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng hoặc điều chỉnh Danh mục dự án của ngành, địa phương.
  • 2. Mỗi Dự án được xem xét đưa vào Danh mục dự án phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
Target excerpt

Điều 9. Trình tự thực hiện Bước 4: Phê duyệt dự án và lựa chọn Nhà đầu tư. 1. Phê duyệt dự án: Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình) của Dự án xây d...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Công bố Danh mục dự án (Điều 10 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Danh mục dự án được công bố trong tháng 1 hàng năm theo thủ tục và nội dung quy định tại khoản 1 Điều 10, Nghị định số 108/2009/NĐ-CP. Trường hợp chưa có Danh mục dự án mới, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố lại Danh mục dự án đã công bố trong năm tr...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự thực hiện Bước 5: Đàm phán Hợp đồng dự án: 1. Nhà đầu tư thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo quy định. 2. Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT phối hợp với Nhóm công tác chuẩn bị kế hoạch và nội dung đàm phán Hợp đồng dự án, bao gồm các nội dung chính của hợp đồng và khung các chỉ tiêu tài chính trong hợp đồng; điều kiệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Công bố Danh mục dự án (Điều 10 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Danh mục dự án được công bố trong tháng 1 hàng năm theo thủ tục và nội dung quy định tại khoản 1 Điều 10, Nghị định số 108/2009/NĐ-CP.
  • Trường hợp chưa có Danh mục dự án mới, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố lại Danh mục dự án đã công bố trong năm trước.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trình tự thực hiện Bước 5: Đàm phán Hợp đồng dự án:
  • 1. Nhà đầu tư thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo quy định.
  • 2. Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT phối hợp với Nhóm công tác chuẩn bị kế hoạch và nội dung đàm phán Hợp đồng dự án, bao gồm các nội dung chính của hợp đồng và khung các chỉ tiêu tài chính trong h...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Công bố Danh mục dự án (Điều 10 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Danh mục dự án được công bố trong tháng 1 hàng năm theo thủ tục và nội dung quy định tại khoản 1 Điều 10, Nghị định số 108/2009/NĐ-CP.
  • Trường hợp chưa có Danh mục dự án mới, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố lại Danh mục dự án đã công bố trong năm trước.
Target excerpt

Điều 10. Trình tự thực hiện Bước 5: Đàm phán Hợp đồng dự án: 1. Nhà đầu tư thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo quy định. 2. Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT phối hợp với Nhóm công tác chuẩn bị kế hoạch và nội dung đ...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Dự án do Nhà đầu tư đề xuất ngoài Danh mục dự án đã công bố (Điều 11 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Đề xuất dự án gồm những nội dung quy định tại các Điều 11 và 12 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP. 2. Các Bộ, ngành Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định và công bố cơ quan tiếp nhận Đề xuất dự án phù hợp với chức năng, thẩm quyền theo...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thực hiện Bước 6: Ký tắt Hợp đồng dự án giữa các bên có liên quan. Sau khi kết thúc đàm phán, Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT ký tắt Hợp đồng dự án và các hợp đồng liên quan đến việc thực hiện Dự án (nếu có) với Nhà đầu tư.

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Dự án do Nhà đầu tư đề xuất ngoài Danh mục dự án đã công bố (Điều 11 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • 1. Đề xuất dự án gồm những nội dung quy định tại các Điều 11 và 12 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP.
  • 2. Các Bộ, ngành Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định và công bố cơ quan tiếp nhận Đề xuất dự án phù hợp với chức năng, thẩm quyền theo quy định của pháp luật và tùy thuộc yêu cầu quản lý của ngành,...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự thực hiện Bước 6: Ký tắt Hợp đồng dự án giữa các bên có liên quan.
  • Sau khi kết thúc đàm phán, Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT ký tắt Hợp đồng dự án và các hợp đồng liên quan đến việc thực hiện Dự án (nếu có) với Nhà đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Dự án do Nhà đầu tư đề xuất ngoài Danh mục dự án đã công bố (Điều 11 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • 1. Đề xuất dự án gồm những nội dung quy định tại các Điều 11 và 12 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP.
  • 2. Các Bộ, ngành Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định và công bố cơ quan tiếp nhận Đề xuất dự án phù hợp với chức năng, thẩm quyền theo quy định của pháp luật và tùy thuộc yêu cầu quản lý của ngành,...
Target excerpt

Điều 11. Trình tự thực hiện Bước 6: Ký tắt Hợp đồng dự án giữa các bên có liên quan. Sau khi kết thúc đàm phán, Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT ký tắt Hợp đồng dự án và các hợp đồng liên quan đến việc thực hiện Dự án...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Lập, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (Điều 12 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của Dự án, kể cả Dự án do Nhà đầu tư đề xuất đã được phê duyệt bổ sung vào Danh mục dự án, để làm cơ sở tổ chức lựa chọn Nhà đầu tư và đàm phán Hợp đồng dự án. 2. Tùy thu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự thực hiện Bước 7: Cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 1. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư a) UBND tỉnh trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho các Dự án sau: - Các Dự án quan trọng quốc gia; - Các Dự án mà Bộ, ngành hoặc cơ quan được ủy quyền của Bộ, ngành là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết Hợp đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Lập, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (Điều 12 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của Dự án, kể cả Dự án do Nhà đầu tư đề xuất đã được phê duyệt bổ sung vào Danh mục dự án, để làm cơ sở tổ chức lựa chọn N...
  • Tùy thuộc yêu cầu thực hiện Dự án, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức lập hoặc lựa chọn tổ chức tư vấn có đủ năng lực và kinh nghiệm để lập Báo cáo nghiên cứu khả thi và Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự thực hiện Bước 7: Cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
  • 1. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • a) UBND tỉnh trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho các Dự án sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Lập, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (Điều 12 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của Dự án, kể cả Dự án do Nhà đầu tư đề xuất đã được phê duyệt bổ sung vào Danh mục dự án, để làm cơ sở tổ chức lựa chọn N...
  • Tùy thuộc yêu cầu thực hiện Dự án, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức lập hoặc lựa chọn tổ chức tư vấn có đủ năng lực và kinh nghiệm để lập Báo cáo nghiên cứu khả thi và Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ...
Target excerpt

Điều 12. Trình tự thực hiện Bước 7: Cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 1. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư a) UBND tỉnh trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho các Dự án sau: - Các Dự án quan trọng qu...

left-only unmatched

Chương III

Chương III LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Giải thích từ ngữ Trong Chương này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. "Lựa chọn nhà đầu tư" là quá trình đấu thầu rộng rãi hoặc chỉ định thầu để xác định Nhà đầu tư có năng lực, kinh nghiệm và có đề xuất về kỹ thuật, tài chính được đánh giá là hiệu quả nhất theo tiêu chuẩn nêu trong Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu. 2....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhóm công tác liên ngành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Nhóm công tác liên ngành làm đầu mối để hỗ trợ đàm phán, thực hiện dự án. Thành phần của Nhóm công tác liên ngành gồm: Đại diện một số cơ quan nhà nước có liên quan đến lĩnh vực đầu tư và địa phương có địa điểm dự án; một số chuyên gia pháp luật, tài chính, kỹ thuật. 2....

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Giải thích từ ngữ
  • Trong Chương này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • "Lựa chọn nhà đầu tư" là quá trình đấu thầu rộng rãi hoặc chỉ định thầu để xác định Nhà đầu tư có năng lực, kinh nghiệm và có đề xuất về kỹ thuật, tài chính được đánh giá là hiệu quả nhất theo tiêu...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nhóm công tác liên ngành
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Nhóm công tác liên ngành làm đầu mối để hỗ trợ đàm phán, thực hiện dự án. Thành phần của Nhóm công tác liên ngành gồm: Đại diện một số cơ quan nhà nước có liên qua...
  • một số chuyên gia pháp luật, tài chính, kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Giải thích từ ngữ
  • Trong Chương này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • "Lựa chọn nhà đầu tư" là quá trình đấu thầu rộng rãi hoặc chỉ định thầu để xác định Nhà đầu tư có năng lực, kinh nghiệm và có đề xuất về kỹ thuật, tài chính được đánh giá là hiệu quả nhất theo tiêu...
Target excerpt

Điều 3. Nhóm công tác liên ngành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Nhóm công tác liên ngành làm đầu mối để hỗ trợ đàm phán, thực hiện dự án. Thành phần của Nhóm công tác liên ngành gồm: Đại diện một số cơ quan nhà nướ...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện tổ chức lựa chọn Nhà đầu tư và điều kiện tham dự thầu 1. Bên mời thầu chỉ được tổ chức lựa chọn Nhà đầu tư khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Dự án thuộc Danh mục dự án do Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP và được đăng tải theo quy định tại Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ngôn ngữ sử dụng trong quá trình lựa chọn Nhà đầu tư 1. Trường hợp lựa chọn Nhà đầu tư trong nước, Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu, Hồ sơ dự thầu, Hồ sơ đề xuất và các tài liệu trao đổi giữa Bên mời thầu và Nhà đầu tư được lập bằng tiếng Việt. 2. Trường hợp đấu thầu rộng rãi quốc tế, Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu được lập bằng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chi phí tổ chức lựa chọn Nhà đầu tư 1. Chi phí tổ chức lựa chọn Nhà đầu tư gồm chi phí lập Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu, chi phí đánh giá Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất, chi phí thẩm định và chi phí khác trong quá trình tổ chức lựa chọn Nhà đầu tư. 2. Chi phí tổ chức lựa chọn Nhà đầu tư được sử dụng từ nguồn bán Hồ sơ m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Hình thức và phương thức lựa chọn Nhà đầu tư 1. Đấu thầu rộng rãi lựa chọn Nhà đầu tư: a) Đấu thầu rộng rãi trong nước được áp dụng đối với tất cả Dự án có từ hai Nhà đầu tư trong nước trở lên đăng ký tham gia. b) Đấu thầu rộng rãi quốc tế được áp dụng đối với các Dự án không có Nhà đầu tư trong nước đăng ký tham gia hoặc đã t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trình tự thực hiện Bước 9: Triển khai Dự án. 1. Điều kiện triển khai Dự án: Dự án công trình BT được triển khai sau khi Nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đầu tư và theo các điều kiện thỏa thuận trong Hợp đồng dự án. Dự án khác được triển khai theo thời gian, tiến độ do các bên thỏa thuận trong Hợp đồng dự án; độc lập với việ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hình thức và phương thức lựa chọn Nhà đầu tư
  • 1. Đấu thầu rộng rãi lựa chọn Nhà đầu tư:
  • a) Đấu thầu rộng rãi trong nước được áp dụng đối với tất cả Dự án có từ hai Nhà đầu tư trong nước trở lên đăng ký tham gia.
Added / right-side focus
  • 1. Điều kiện triển khai Dự án:
  • Dự án công trình BT được triển khai sau khi Nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đầu tư và theo các điều kiện thỏa thuận trong Hợp đồng dự án.
  • Dự án khác được triển khai theo thời gian, tiến độ do các bên thỏa thuận trong Hợp đồng dự án; độc lập với việc thực hiện dự án Công trình BT và tuân theo quy định của Nhà nước về quản lý đầu tư và...
Removed / left-side focus
  • 1. Đấu thầu rộng rãi lựa chọn Nhà đầu tư:
  • a) Đấu thầu rộng rãi trong nước được áp dụng đối với tất cả Dự án có từ hai Nhà đầu tư trong nước trở lên đăng ký tham gia.
  • b) Đấu thầu rộng rãi quốc tế được áp dụng đối với các Dự án không có Nhà đầu tư trong nước đăng ký tham gia hoặc đã tổ chức đấu thầu rộng rãi trong nước nhưng không lựa chọn được Nhà đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Hình thức và phương thức lựa chọn Nhà đầu tư Right: Điều 14. Trình tự thực hiện Bước 9: Triển khai Dự án.
Target excerpt

Điều 14. Trình tự thực hiện Bước 9: Triển khai Dự án. 1. Điều kiện triển khai Dự án: Dự án công trình BT được triển khai sau khi Nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đầu tư và theo các điều kiện thỏa thuận trong Hợp đồ...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Bảo đảm dự thầu 1. Trước thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất (thời điểm đóng thầu), Nhà đầu tư lựa chọn một trong các biện pháp bảo đảm dự thầu, gồm: đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh. 2. Giá trị bảo đảm dự thầu được quy định trong Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu theo nguyên tắc sau: a) Đối với phần vố...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, địa phương kịp thời báo cáo về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh./. MẪU SỐ 1: BẢN CAM KẾT TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN BT Tên Nhà đầu tư/Doanh nghiệp dự án ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Bảo đảm dự thầu
  • 1. Trước thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất (thời điểm đóng thầu), Nhà đầu tư lựa chọn một trong các biện pháp bảo đảm dự thầu, gồm: đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh.
  • 2. Giá trị bảo đảm dự thầu được quy định trong Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu theo nguyên tắc sau:
Added / right-side focus
  • Điều 23. Tổ chức thực hiện
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, địa phương kịp thời báo cáo về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh./.
  • BẢN CAM KẾT TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN BT
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Bảo đảm dự thầu
  • 1. Trước thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất (thời điểm đóng thầu), Nhà đầu tư lựa chọn một trong các biện pháp bảo đảm dự thầu, gồm: đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh.
  • 2. Giá trị bảo đảm dự thầu được quy định trong Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu theo nguyên tắc sau:
Target excerpt

Điều 23. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, địa phương kịp thời báo cáo về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh./. MẪU SỐ 1: BẢN CAM K...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thời gian tổ chức lựa chọn Nhà đầu tư 1. Thời gian sơ tuyển Nhà đầu tư: a) Việc sơ tuyển Nhà đầu tư được thực hiện trong thời gian tối đa 60 ngày đối với đấu thầu rộng rãi trong nước và 75 ngày đối với đấu thầu rộng rãi quốc tế, tính từ ngày phát hành Hồ sơ mời sơ tuyển đến khi kết quả sơ tuyển được duyệt. b) Việc chuẩn bị Hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phân cấp thẩm định và phê duyệt trong quá trình lựa chọn Nhà đầu tư 1. Phân cấp thẩm định: a) Đối với Dự án mà Người có thẩm quyền là Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ hoặc cơ quan trực thuộc của Bộ, ngành thì Bộ trưởng, thủ trưởng các cơ quan đó quyết định Cơ quan, tổ chức thẩm định kế hoạch và k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quy trình tổng quát lựa chọn Nhà đầu tư 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư. 2. Chuẩn bị lựa chọn Nhà đầu tư. 3. Phát hành Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu và tiếp nhận Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất. 4. Đánh giá Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất. 5. Trình, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả lự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Lập kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư 1. Căn cứ Danh mục dự án đã được công bố và số lượng Nhà đầu tư quan tâm đăng ký, Bên mời thầu lập kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư trình Người có thẩm quyền đồng thời gửi Cơ quan, tổ chức thẩm định. 2. Kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư gồm các nội dung sau: a) Tên Dự án; b) Tổng vốn đầu tư của Dự án; c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư 1. Cơ quan, tổ chức thẩm định thực hiện thẩm định kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư trong thời gian tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ văn bản của Bên mời thầu. 2. Người có thẩm quyền xem xét, phê duyệt kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư trong thời gian tối đa 15 ngày kể từ ngày n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thành lập Tổ chuyên gia đấu thầu 1. Điều kiện của cá nhân tham gia Tổ chuyên gia đấu thầu: a) Có chứng chỉ tham gia khóa học về đấu thầu; b) Am hiểu quy định của pháp luật về đầu tư và có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của Dự án; c) Có tối thiểu 3 năm công tác trong lĩnh vực chuyên môn liên quan; d) Có trình độ ngoại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Áp dụng sơ tuyển Căn cứ quy mô, tính chất và điều kiện cụ thể của từng Dự án, Người có thẩm quyền quyết định áp dụng thủ tục sơ tuyển nhưng phải phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Trình tự sơ tuyển 1. Lập Hồ sơ mời sơ tuyển: Hồ sơ mời sơ tuyển gồm: a) Thông tin chỉ dẫn Nhà đầu tư (bao gồm các nội dung cơ bản của Dự án và các nội dung chỉ dẫn Nhà đầu tư tham dự sơ tuyển); b) Yêu cầu về điều kiện tham dự thầu của Nhà đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Thông tư này; c) Các tiêu chuẩn về năng lực và k...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trình tự thực hiện Bước 10: Chuyển giao Công trình dự án; Chấm dứt hoạt động. Sau khi hoàn thành công trình theo quy định, Nhà đầu tư chuyển giao Công trình dự án cho Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo các điều kiện quy định tại Hợp đồng dự án. 1. Chuyển giao công trình BT: a) Một năm trước ngày chuyển giao hoặc trong thời hạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Trình tự sơ tuyển
  • 1. Lập Hồ sơ mời sơ tuyển:
  • Hồ sơ mời sơ tuyển gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trình tự thực hiện Bước 10: Chuyển giao Công trình dự án; Chấm dứt hoạt động.
  • Sau khi hoàn thành công trình theo quy định, Nhà đầu tư chuyển giao Công trình dự án cho Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo các điều kiện quy định tại Hợp đồng dự án.
  • 1. Chuyển giao công trình BT:
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trình tự sơ tuyển
  • 1. Lập Hồ sơ mời sơ tuyển:
  • Hồ sơ mời sơ tuyển gồm:
Target excerpt

Điều 15. Trình tự thực hiện Bước 10: Chuyển giao Công trình dự án; Chấm dứt hoạt động. Sau khi hoàn thành công trình theo quy định, Nhà đầu tư chuyển giao Công trình dự án cho Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo các đ...

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 28.

Điều 28. Lập Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu 1. Căn cứ lập Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu: a) Danh mục dự án do Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố; b) Báo cáo nghiên cứu khả thi và kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư được phê duyệt; c) Các văn bản khác của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liên...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thanh toán cho Công trình dự án BT: 1. Điều kiện thanh toán công trình dự án BT: - Dự án thực hiện theo hình thức Hợp đồng BT phải được đầu tư xây dựng, hoàn thành, bàn giao theo đúng cam kết ghi trong Hợp đồng dự án ký kết giữa cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án. - Điều kiện thanh toán được quy đ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Lập Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu
  • 1. Căn cứ lập Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu:
  • a) Danh mục dự án do Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố;
Added / right-side focus
  • Điều 19. Thanh toán cho Công trình dự án BT:
  • 1. Điều kiện thanh toán công trình dự án BT:
  • - Dự án thực hiện theo hình thức Hợp đồng BT phải được đầu tư xây dựng, hoàn thành, bàn giao theo đúng cam kết ghi trong Hợp đồng dự án ký kết giữa cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư, doa...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Lập Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu
  • 1. Căn cứ lập Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu:
  • a) Danh mục dự án do Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố;
Target excerpt

Điều 19. Thanh toán cho Công trình dự án BT: 1. Điều kiện thanh toán công trình dự án BT: - Dự án thực hiện theo hình thức Hợp đồng BT phải được đầu tư xây dựng, hoàn thành, bàn giao theo đúng cam kết ghi trong Hợp đồ...

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trình, thẩm định và phê duyệt Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu Cơ quan, tổ chức thẩm định chịu trách nhiệm thẩm định Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu để trình người đứng đầu Bên mời thầu xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Mời thầu 1. Gửi thư mời thầu: Bên mời thầu gửi thư mời thầu tới các Nhà đầu tư trong danh sách Nhà đầu tư trúng sơ tuyển. Thời gian từ ngày gửi thư mời thầu đến ngày phát hành Hồ sơ mời thầu tối thiểu là 5 ngày đối với đấu thầu rộng rãi trong nước và 10 ngày đối với đấu thầu rộng rãi quốc tế. 2. Thông báo mời thầu: Đối với đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Phát hành Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu 1. Bên mời thầu bán Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu kể từ ngày phát hành hồ sơ đến trước thời điểm đóng thầu theo quy định trong Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu. Đối với liên danh tham dự thầu, chỉ cần một thành viên trong liên danh mua Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu. 2. Sau k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Làm rõ Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu 1. Trong quá trình chuẩn bị Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất, Nhà đầu tư có quyền gửi văn bản cho Bên mời thầu đề nghị giải thích các nội dung chưa rõ trong Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu. 2. Khi nhận được yêu cầu của Nhà đầu tư, Bên mời thầu tổ chức làm rõ Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Chuẩn bị và nộp Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất 1. Căn cứ Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu, Nhà đầu tư chuẩn bị Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất và gửi đến Bên mời thầu theo đúng thời gian và địa điểm quy định trong Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu. 2. Hồ sơ dự thầu nộp sau thời điểm đóng thầu được coi là không hợp lệ và kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Tiếp nhận Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất nộp theo quy định được Bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ "mật". D. ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU HOẶC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Đánh giá Hồ sơ dự thầu 1. Mở hồ sơ đề xuất kỹ thuật: a) Việc mở hồ sơ đề xuất kỹ thuật được tiến hành công khai ngay sau thời điểm đóng thầu theo thời gian và địa điểm quy định trong Hồ sơ mời thầu trước sự chứng kiến của những người có mặt và không phụ thuộc vào sự có mặt của các Nhà đầu tư được mời. Bên mời thầu có thể mời đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Đánh giá Hồ sơ đề xuất 1. Việc đánh giá sơ bộ Hồ sơ đề xuất được thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Thông tư này. 2. Việc đánh giá về kỹ thuật và tài chính được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá nêu trong Hồ sơ yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất 1. Làm rõ Hồ sơ dự thầu: a) Trong quá trình đánh giá Hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể gửi văn bản đề nghị Nhà đầu tư làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc trao đổi trực tiếp với Nhà đầu tư. Nội dung trao đổi phải được lập thành biên bản và được coi là một phần của Hồ sơ dự thầu. b) Nhà đầu tư khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Nguyên tắc lựa chọn Nhà đầu tư 1. Đối với Dự án thực hiện hình thức đấu thầu rộng rãi, Nhà đầu tư được lựa chọn phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Có Hồ sơ dự thầu hợp lệ; b) Đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm; c) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật; d) Đáp ứng yêu cầu về tài chính theo nguyên tắc quy định tại khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trình, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn Nhà đầu tư 1. Bên mời thầu lập Báo cáo kết quả lựa chọn Nhà đầu tư trình Người có thẩm quyền, đồng thời gửi Cơ quan, tổ chức thẩm định. Căn cứ Báo cáo kết quả lựa chọn Nhà đầu tư, Báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn Nhà đầu tư, Người có thẩm quyền xem xét, phê duyệt kết quả lựa chọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Thông báo kết quả lựa chọn Nhà đầu tư Sau khi có quyết định phê duyệt của Người có thẩm quyền, Bên mời thầu thông báo kết quả lựa chọn Nhà đầu tư theo thủ tục sau: 1. Gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn Nhà đầu tư tới các Nhà đầu tư tham gia (đối với Nhà đầu tư được lựa chọn, phải gửi kèm theo dự thảo Hợp đồng dự án được so...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Chuẩn bị kế hoạch và nội dung đàm phán 1. Căn cứ Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu, Hồ sơ dự thầu, Hồ sơ đề xuất và kết quả lựa chọn Nhà đầu tư được duyệt, Tổ chuyên gia đấu thầu chuẩn bị kế hoạch và nội dung đàm phán trình Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và gửi cho Nhà đầu tư được chọn. 2. Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Tổ chức đàm phán 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chủ trì đàm phán Hợp đồng dự án và thỏa thuận bảo lãnh chính phủ (nếu có) với Nhà đầu tư đã được chọn. Đối với những Dự án có yêu cầu bảo lãnh của Chính phủ, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận các yêu cầu bảo lãnh trước khi đà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HỢP ĐỒNG DỰ ÁN VÀ CÁC HỢP ĐỒNG CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 43.

Điều 43. Nội dung Hợp đồng dự án và các hợp đồng có liên quan (Điều 16 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Những nội dung cơ bản của Hợp đồng dự án được quy định tại Phụ lục II của Thông tư này. Tùy thuộc mục tiêu, tính chất và quy mô Dự án, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư (sau đây gọi là các Bên) có thể thỏa thuận những nội d...

Open section

Điều 16

Điều 16: Điều kiện Nhà đầu tư tham gia thực hiện dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng BT. 1. Nhà đầu tư phải có tư cách pháp nhân (đối với Nhà đầu tư là tổ chức) hoặc có năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật (đối với Nhà đầu tư là cá nhân); 2. Có đủ năng lực tài chính theo quy định của pháp luật về đầu tư và kinh doanh bấ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 43. Nội dung Hợp đồng dự án và các hợp đồng có liên quan (Điều 16 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Những nội dung cơ bản của Hợp đồng dự án được quy định tại Phụ lục II của Thông tư này.
  • Tùy thuộc mục tiêu, tính chất và quy mô Dự án, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư (sau đây gọi là các Bên) có thể thỏa thuận những nội dung khác với điều kiện không trái với quy định của...
Added / right-side focus
  • Điều 16: Điều kiện Nhà đầu tư tham gia thực hiện dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng BT.
  • 1. Nhà đầu tư phải có tư cách pháp nhân (đối với Nhà đầu tư là tổ chức) hoặc có năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật (đối với Nhà đầu tư là cá nhân);
  • 2. Có đủ năng lực tài chính theo quy định của pháp luật về đầu tư và kinh doanh bất động sản;
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Nội dung Hợp đồng dự án và các hợp đồng có liên quan (Điều 16 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Những nội dung cơ bản của Hợp đồng dự án được quy định tại Phụ lục II của Thông tư này.
  • Tùy thuộc mục tiêu, tính chất và quy mô Dự án, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư (sau đây gọi là các Bên) có thể thỏa thuận những nội dung khác với điều kiện không trái với quy định của...
Target excerpt

Điều 16: Điều kiện Nhà đầu tư tham gia thực hiện dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng BT. 1. Nhà đầu tư phải có tư cách pháp nhân (đối với Nhà đầu tư là tổ chức) hoặc có năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 44.

Điều 44. Quyền tiếp nhận Dự án (Điều 17 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Khi thực hiện quyền tiếp nhận Dự án theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP, bên cho vay được tiếp tục thực hiện Dự án hoặc chuyển nhượng Dự án cho Nhà đầu tư khác. 2. Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng Dự án phải đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại kho...

Open section

Điều 17

Điều 17: Trách nhiệm trong quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng công trình BT: Việc quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng Công trình BT thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Trách nhiệm của cơ quan ký kết hợp đồng BT, Nhà đầu tư cụ thể như sau: 1.Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT: a) Giám sát,...

Open section

This section appears to amend `Điều 17` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 44. Quyền tiếp nhận Dự án (Điều 17 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • 1. Khi thực hiện quyền tiếp nhận Dự án theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP, bên cho vay được tiếp tục thực hiện Dự án hoặc chuyển nhượng Dự án cho Nhà đầu tư khác.
  • 2. Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng Dự án phải đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều 48 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 17: Trách nhiệm trong quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng công trình BT:
  • Việc quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng Công trình BT thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
  • Trách nhiệm của cơ quan ký kết hợp đồng BT, Nhà đầu tư cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Quyền tiếp nhận Dự án (Điều 17 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • 1. Khi thực hiện quyền tiếp nhận Dự án theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP, bên cho vay được tiếp tục thực hiện Dự án hoặc chuyển nhượng Dự án cho Nhà đầu tư khác.
  • 2. Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng Dự án phải đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều 48 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 17: Trách nhiệm trong quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng công trình BT: Việc quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng Công trình BT thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn hiện hành....

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 45.

Điều 45. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo Hợp đồng dự án (Điều 18 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Nhà đầu tư (Bên chuyển nhượng) có thể chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của mình trong Doanh nghiệp dự án cho Nhà đầu tư khác (Bên nhận chuyển nhượng). Trường hợp nhận chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ của Doanh nghiệp dự...

Open section

Điều 18

Điều 18: Các chỉ tiêu tài chính trong Hợp đồng dự án: 1. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của Nhà đầu tư: a) Vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư: - Nhà đầu tư phải đảm bảo tỷ lệ vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp dự án trên tổng mức đầu tư dự án công trình BT đảm bảo theo tỷ lệ tại Khoản 3 - Điều 16. - Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp dự án là vốn...

Open section

This section appears to amend `Điều 18` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 45. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo Hợp đồng dự án (Điều 18 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Nhà đầu tư (Bên chuyển nhượng) có thể chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của mình trong Doanh nghiệp dự án cho Nhà đầu tư khác (Bên nhận chuyển nhượng).
  • Trường hợp nhận chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ của Doanh nghiệp dự án, Bên nhận chuyển nhượng kế thừa toàn bộ quyền và nghĩa vụ của Bên chuyển nhượng theo Hợp đồng dự án và các Hợp đồng có liên...
Added / right-side focus
  • Điều 18: Các chỉ tiêu tài chính trong Hợp đồng dự án:
  • 1. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của Nhà đầu tư:
  • a) Vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 45. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo Hợp đồng dự án (Điều 18 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
  • Nhà đầu tư (Bên chuyển nhượng) có thể chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của mình trong Doanh nghiệp dự án cho Nhà đầu tư khác (Bên nhận chuyển nhượng).
  • Trường hợp nhận chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ của Doanh nghiệp dự án, Bên nhận chuyển nhượng kế thừa toàn bộ quyền và nghĩa vụ của Bên chuyển nhượng theo Hợp đồng dự án và các Hợp đồng có liên...
Rewritten clauses
  • Left: a) Đã góp đủ vốn chủ sở hữu vào Doanh nghiệp dự án theo đúng tiến độ cam kết tại Hợp đồng dự án; Right: - Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp dự án là vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư cam kết góp vốn theo điều lệ của Doanh nghiệp dự án.
Target excerpt

Điều 18: Các chỉ tiêu tài chính trong Hợp đồng dự án: 1. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của Nhà đầu tư: a) Vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư: - Nhà đầu tư phải đảm bảo tỷ lệ vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp dự án trên tổng...

left-only unmatched

Chương V

Chương V THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Điều 24 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Dự án thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 24 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP là Dự án thực hiện trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Điều 25 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Cơ quan tiếp nhận Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư: a) Bộ Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận và thẩm tra Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (sau đây gọi là Hồ sơ dự án) đối với các Dự án quy định tại khoản 1 Điều 24 N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư 1. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư trong các trường hợp quy định tại các Điều 17, 18, 19, 20 và các trường hợp điều chỉnh khác trong nội dung Hợp đồng dự án làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đầu tư đã được cấp. 2. Hồ sơ đề nghị điều c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Thành lập và tổ chức quản lý của Doanh nghiệp dự án (Điều 27 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Đối với Dự án đầu tư trong nước, Nhà đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp để thành lập Doanh nghiệp dự án mới theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. 2. Đối với Dự án đầu tư nước ngoài, Giấy chứng nhận đầu tư cấp cho Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Tổ chức lựa chọn nhà thầu tham gia thực hiện Dự án (Điều 29 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Đối với Dự án sử dụng từ 30% vốn nhà nước trở lên trong tổng vốn đầu tư của Dự án (bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn vay), việc lựa chọn nhà thầu tư vấn, cung cấp hàng hóa, xây dựng phải tuân thủ quy định của pháp luật đấu thầu và các văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Lập thiết kế kỹ thuật, giám sát, nghiệm thu Công trình dự án (Điều 31 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) 1. Doanh nghiệp dự án tổ chức lập và phê duyệt thiết kế kỹ thuật theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện thiết kế kỹ thuật của Công trình dự án để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Quyết toán Công trình dự án (các Điều 35, 36 và 37 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP) Việc quyết toán Công trình dự án trước khi chuyển giao theo quy định tại các Điều 35, 36 và 37 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện Dự án (khoản 8 Điều 46 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP). 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổng hợp, giám sát, đánh giá tổng thể tình hình thực hiện Dự án theo quy định tại khoản 8 Điều 46 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP và quy định của Chính phủ về giám sát, đánh giá đầu tư. 2. Các Bộ, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2011.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Quy định chuyển tiếp 1. Nhà đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Nghị định 108/2009/NĐ-CP trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện Dự án theo quy định của Nghị định này, Hợp đồng dự án và Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Dự án có Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu được phê duyệt trước ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, ngành xây dựng hệ thống tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ dự thầu, Hồ sơ đề xuất phù hợp với mục tiêu, tính chất, quy mô của Dự án thuộc thẩm quyền quản lý của mình để làm cơ sở cho Bên mời thầu xây dựng tiêu chuẩn đánh giá đối với từng Dự án cụ thể, nhưng phải bao gồm tiêu chuẩn đánh giá chủ yếu quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH.
Chương 1: Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Văn bản này quy định về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (gọi tắt là Hợp đồng BT) trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Đối tượng điều chỉnh của Quy định này gồm các Nhà đầu tư, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án, c...
Điều 2. Điều 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án. 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và điều kiện quản lý cụ thể, Ủy ban nhân dân tỉnh có thể ủy quyền cho cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan Nhà nước được ủy quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án BT th...
Chương 2: Chương 2: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT
Điều 8. Điều 8. Trình tự thực hiện Bước 3: Công bố dự án. 1. UBND tỉnh quyết định bổ sung Dự án vào Danh mục dự án và công bố cơ quan tiếp nhận dự án, đồng thời là cơ quan được giao nhiệm vụ ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án theo quy định tại Khoản 2, Điều 2, Quy định này. 2. UBND tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện đăng tải những nội d...
Điều 13. Điều 13. Trình tự thực hiện Bước 8: Ký chính thức Hợp đồng dự án. Sau khi dự án được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định, Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT tiến hành ký chính thức Hợp đồng dự án với Nhà đầu tư. Trường hợp nội dung Hợp đồng dự án có sự thay đổi so với Hợp đồng dự án đã ký tắt, Nhà đầu tư phải thông báo nội dung sửa...
Chương III Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ NỘI DUNG TÀI CHÍNH TRONG THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT