Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Của ủy ban nhân dân thành phố hà nội v/v ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
06/1998/QĐ - UB
Right document
Về mua bán và kinh doanh nhà ở
61-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Của ủy ban nhân dân thành phố hà nội v/v ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mua bán và kinh doanh nhà ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mua bán và kinh doanh nhà ở
- Của ủy ban nhân dân thành phố hà nội v/v ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (K) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội như sau: 1.1 Các đường phố ở vị trí tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ-UB ngày...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Nhà ở quy định trong Nghị định này là nhà ở thuộc mọi hình thức sở hữu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Nhà ở quy định trong Nghị định này là nhà ở thuộc mọi hình thức sở hữu.
- Ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (K) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên đị...
- 1.1 Các đường phố ở vị trí tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của UBND Thành phố thì hệ số (k) được áp dụng theo quy định tại bản phụ lục kèm theo Q...
- 1.2 Trên cùng một vị trí, giá đất xác định tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với qui định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Mua bán và kinh doanh nhà ở qui định trong Nghị định này bao gồm các hình thức sau: 1. Bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê; 2. Kinh doanh nhà ở; 3. Mua bán nhà ở không nhằm mục đích kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Mua bán và kinh doanh nhà ở qui định trong Nghị định này bao gồm các hình thức sau:
- 1. Bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê;
- 2. Kinh doanh nhà ở;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với qui định này đều bị bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Ban chỉ đạo Thành phố về chính sách nhà ở, đất ở; Hội đồng bán nhà ở Thành phố; giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan; Giám đốc các Công ty Kinh doanh nhà chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận:...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Mua bán nhà ở là việc chuyển quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở từ bên bán sang bên mua thông qua hợp đồng được ký kết bằng văn bản giữa bên mua và bên bán theo đúng quy định của pháp luật. Bên bán phải là chủ hữu hợp pháp nhà ở và chủ sử dụng hợp pháp đất ở. Trong mọi trường hợp khác, bên bán phải có giấy uỷ quyền của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mua bán nhà ở là việc chuyển quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở từ bên bán sang bên mua thông qua hợp đồng được ký kết bằng văn bản giữa bên mua và bên bán theo đúng quy định của pháp luật....
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Ban chỉ đạo Thành phố về chính sách nhà ở, đất ở
- Hội đồng bán nhà ở Thành phố
- giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành
Left
Chương Dương
Chương Dương 2.020.000 0,8 1.616.000 31 Chả Cá 9.800.000 0,8 7.840.000 32 Chợ Gạo 5.050.000 0,9 4.545.000 33 Cửa Đông 6.300.000 0,7 4.410.000 34 Cửa Nam 9.800.000 0,8 7.840.000 35 Gầm Cầu 4.040.000 0,8 3.232.000 36 Gia Ngư 6.300.000 0,7 4.410.000 37 Hà Trung 6.300.000 0,7 4.410.000 38 Hàm Long 7.800.000 0,6 4.680.000 39 Hàm Tử Quan 2.0...
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Chương Dương
- Đ.Xuân - H. Giầy
- H.Giầy - Đ .D.Từ
- Left: Hồng Phúc (B.Đình) Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 7.800.000 0,7 5.460.000 144
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 9.800.000 0,8 7.840.000 145
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú 6.300.000 0,7 4.410.000 146
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản 4.040.000 0,8 3.232.000 147 Phố Huế 9.800.000 1,0 9.800.000 148 Phùng Hưng 6.300.000 0,7 4.410.000 149 Phủ Doãn 6.300.000 0,7 4.410.000 150 Phúc Tân 2.020.000 0,8 1.616.000 151 Quán Sứ 7.800.000 0,6 4.680.000 152 Quang Trung 7.800.000 1,0 7.800.000 Đầu đường - Nguyễn Du 153 Tô Tịch 5.050.000 0,9 4.545.000 154 Tông Đản 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh - Nguyễn Công Trứ
Phan Chu Trinh - Nguyễn Công Trứ 20 Lò Đúc 6.300.000 1,0 6.300.000 Nguyễn Công Trứ - Kim Ngưu 21 Trần Thánh Tông 5.050.000 0,9 4.545.000 22 Lê Văn Hưu 7.800.000 1,0 7.800.000 23 Nguyễn Cao 4.040.000 0,8 3.232.000 24 YES Sanh 4.040.000 0,9 3.636.000 25 Nguyễn Huy Tự 4.040.000 0,8 3.232.000 26 Lê Qúy Đôn 4.040.000 1,0 4.040.000 27 Phạm Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy ích
Phan Huy ích 5.050.000 0,7 3.535.000 27 Châu Long 6.300.000 0,7 4.410.000 28 Hòe Nhai 6.300.000 0,7 4.410.000 29 Nguyễn Trường Tộ 7.800.000 0,6 4.680.000 30 Chùa Một Cột 6.300.000 0,7 4.410.000 31 Nguyễn Tri Phương 5.050.000 0,9 4.545.000 32 Đội Cấn 5.050.000 0,9 4.545.000 Ngọc Hà - Liễu Giai 33 Đội Cấn 4.040.000 0,8 3.232.000 Liễu Gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Kế Bính
Phan Kế Bính 3.230.000 0,7 2.261.000 Từ Liễu Giai - ngã tư kế tiếp 92 Nguyễn Văn Ngọc 3.230.000 0,7 2.261.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Kế Bính - Kim Mã
Phan Kế Bính - Kim Mã 93 Đào Tấn 5.050.000 0,8 4.040.000 Liễu Giai - Nguyễn V. Ngọc 94 Nguyễn Chí Thanh 6.300.000 0,8 5.040.000 Liễu Giai - Cầu Trung Kính 95 Vũ Ngọc Phan 3.230.000 0,8 2.584.000 Láng Hạ - Nguyên Hồng 96 Hoàng Ngọc Phách 3.230.000 0,8 2.584.000 Ngã ba Láng Hạ -Thái Thịnh - Ng. Hồng QUẬN ĐỐNG ĐA (Bảng phụ lục này kèm the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Phù Tiên
Phan Phù Tiên 4.040.000 0,5 2.020.000 15 Đặng Trần Côn 4.040.000 0,8 3.232.000 16 Giảng Võ 5.050.000 0,9 4.545.000 Ng. Thái Học - Cát Linh 17 Ngõ Yên Thế 4.040.000 0,8 3.232.000 18 Lê Duẩn 4.040.000 1,0 4.040.000 Giáp T.C.T Xi măng VN - Đào Duy Anh 19 Nguyễn Lương Bằng 7.800.000 0,6 4.680.000 20 Tây Sơn 7.800.000 0,6 4.680.000 21 Chùa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trị
Phan Văn Trị 4.040.000 0,8 3.232.000 41 Giải phóng (bên đường tàu) 4.040.000 1,0 4.040.000 Đào Duy Anh - Trường Chinh (phía đường tàu) 42 Ngô Tất Tố 4.040.000 0,5 2.020.000 43 Nguyên Hồng 4.040.000 0,5 2.020.000 44 Đông Tác 3.230.000 0,5 1.615.000 QUẬN ĐỐNG ĐA (Bảng phụ lục này kèm theo Quyết định số: 06/1998/QĐ-UB Ngày 25 tháng 4 năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections