Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Của ủy ban nhân dân thành phố hà nội v/v ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về mua bán và kinh doanh nhà ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về mua bán và kinh doanh nhà ở
Removed / left-side focus
  • Của ủy ban nhân dân thành phố hà nội v/v ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (K) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội như sau: 1.1 Các đường phố ở vị trí tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ-UB ngày...

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Nhà ở quy định trong Nghị định này là nhà ở thuộc mọi hình thức sở hữu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. - Nhà ở quy định trong Nghị định này là nhà ở thuộc mọi hình thức sở hữu.
Removed / left-side focus
  • Ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (K) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên đị...
  • 1.1 Các đường phố ở vị trí tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của UBND Thành phố thì hệ số (k) được áp dụng theo quy định tại bản phụ lục kèm theo Q...
  • 1.2 Trên cùng một vị trí, giá đất xác định tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với qui định này đều bị bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Mua bán và kinh doanh nhà ở qui định trong Nghị định này bao gồm các hình thức sau: 1. Bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê; 2. Kinh doanh nhà ở; 3. Mua bán nhà ở không nhằm mục đích kinh doanh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. - Mua bán và kinh doanh nhà ở qui định trong Nghị định này bao gồm các hình thức sau:
  • 1. Bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê;
  • 2. Kinh doanh nhà ở;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với qui định này đều bị bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Ban chỉ đạo Thành phố về chính sách nhà ở, đất ở; Hội đồng bán nhà ở Thành phố; giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan; Giám đốc các Công ty Kinh doanh nhà chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận:...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Mua bán nhà ở là việc chuyển quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở từ bên bán sang bên mua thông qua hợp đồng được ký kết bằng văn bản giữa bên mua và bên bán theo đúng quy định của pháp luật. Bên bán phải là chủ hữu hợp pháp nhà ở và chủ sử dụng hợp pháp đất ở. Trong mọi trường hợp khác, bên bán phải có giấy uỷ quyền của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mua bán nhà ở là việc chuyển quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở từ bên bán sang bên mua thông qua hợp đồng được ký kết bằng văn bản giữa bên mua và bên bán theo đúng quy định của pháp luật....
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Ban chỉ đạo Thành phố về chính sách nhà ở, đất ở
  • Hội đồng bán nhà ở Thành phố
  • giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành
similar-content Similarity 0.7 reduced

Chương Dương

Chương Dương 2.020.000 0,8 1.616.000 31 Chả Cá 9.800.000 0,8 7.840.000 32 Chợ Gạo 5.050.000 0,9 4.545.000 33 Cửa Đông 6.300.000 0,7 4.410.000 34 Cửa Nam 9.800.000 0,8 7.840.000 35 Gầm Cầu 4.040.000 0,8 3.232.000 36 Gia Ngư 6.300.000 0,7 4.410.000 37 Hà Trung 6.300.000 0,7 4.410.000 38 Hàm Long 7.800.000 0,6 4.680.000 39 Hàm Tử Quan 2.0...

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chương Dương
  • Đ.Xuân - H. Giầy
  • H.Giầy - Đ .D.Từ
Rewritten clauses
  • Left: Hồng Phúc (B.Đình) Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 7.800.000 0,7 5.460.000 144

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 9.800.000 0,8 7.840.000 145

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú 6.300.000 0,7 4.410.000 146

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản 4.040.000 0,8 3.232.000 147 Phố Huế 9.800.000 1,0 9.800.000 148 Phùng Hưng 6.300.000 0,7 4.410.000 149 Phủ Doãn 6.300.000 0,7 4.410.000 150 Phúc Tân 2.020.000 0,8 1.616.000 151 Quán Sứ 7.800.000 0,6 4.680.000 152 Quang Trung 7.800.000 1,0 7.800.000 Đầu đường - Nguyễn Du 153 Tô Tịch 5.050.000 0,9 4.545.000 154 Tông Đản 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh - Nguyễn Công Trứ

Phan Chu Trinh - Nguyễn Công Trứ 20 Lò Đúc 6.300.000 1,0 6.300.000 Nguyễn Công Trứ - Kim Ngưu 21 Trần Thánh Tông 5.050.000 0,9 4.545.000 22 Lê Văn Hưu 7.800.000 1,0 7.800.000 23 Nguyễn Cao 4.040.000 0,8 3.232.000 24 YES Sanh 4.040.000 0,9 3.636.000 25 Nguyễn Huy Tự 4.040.000 0,8 3.232.000 26 Lê Qúy Đôn 4.040.000 1,0 4.040.000 27 Phạm Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy ích

Phan Huy ích 5.050.000 0,7 3.535.000 27 Châu Long 6.300.000 0,7 4.410.000 28 Hòe Nhai 6.300.000 0,7 4.410.000 29 Nguyễn Trường Tộ 7.800.000 0,6 4.680.000 30 Chùa Một Cột 6.300.000 0,7 4.410.000 31 Nguyễn Tri Phương 5.050.000 0,9 4.545.000 32 Đội Cấn 5.050.000 0,9 4.545.000 Ngọc Hà - Liễu Giai 33 Đội Cấn 4.040.000 0,8 3.232.000 Liễu Gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kế Bính

Phan Kế Bính 3.230.000 0,7 2.261.000 Từ Liễu Giai - ngã tư kế tiếp 92 Nguyễn Văn Ngọc 3.230.000 0,7 2.261.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kế Bính - Kim Mã

Phan Kế Bính - Kim Mã 93 Đào Tấn 5.050.000 0,8 4.040.000 Liễu Giai - Nguyễn V. Ngọc 94 Nguyễn Chí Thanh 6.300.000 0,8 5.040.000 Liễu Giai - Cầu Trung Kính 95 Vũ Ngọc Phan 3.230.000 0,8 2.584.000 Láng Hạ - Nguyên Hồng 96 Hoàng Ngọc Phách 3.230.000 0,8 2.584.000 Ngã ba Láng Hạ -Thái Thịnh - Ng. Hồng QUẬN ĐỐNG ĐA (Bảng phụ lục này kèm the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Phù Tiên

Phan Phù Tiên 4.040.000 0,5 2.020.000 15 Đặng Trần Côn 4.040.000 0,8 3.232.000 16 Giảng Võ 5.050.000 0,9 4.545.000 Ng. Thái Học - Cát Linh 17 Ngõ Yên Thế 4.040.000 0,8 3.232.000 18 Lê Duẩn 4.040.000 1,0 4.040.000 Giáp T.C.T Xi măng VN - Đào Duy Anh 19 Nguyễn Lương Bằng 7.800.000 0,6 4.680.000 20 Tây Sơn 7.800.000 0,6 4.680.000 21 Chùa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị 4.040.000 0,8 3.232.000 41 Giải phóng (bên đường tàu) 4.040.000 1,0 4.040.000 Đào Duy Anh - Trường Chinh (phía đường tàu) 42 Ngô Tất Tố 4.040.000 0,5 2.020.000 43 Nguyên Hồng 4.040.000 0,5 2.020.000 44 Đông Tác 3.230.000 0,5 1.615.000 QUẬN ĐỐNG ĐA (Bảng phụ lục này kèm theo Quyết định số: 06/1998/QĐ-UB Ngày 25 tháng 4 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. - Nhà nước quy định giá chuẩn tối thiểu nhà ở xây dựng mới, khung giá đất ở khi chuyển quyền sử dụng, giá chuẩn tối thiểu cho thuê nhà ở để làm căn cứ quản lý các hoạt động mua bán và kinh doanh nhà ở.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II BÁN NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHO NGƯỜI ĐANG THUÊ
Điều 5. Điều 5. - Nhà nước thực hiện bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê phần diện tích đang được thuê để người mua nhà ở có điều kiện cải thiện chỗ ở, trừ các loại nhà ở sau đây: 1. Nhà ở thuộc khu vực quy hoạch xây dựng các công trình khác hoặc cải tạo thành nhà ở mới. 2. Nhà chuyên dùng đang bố trí tạm làm nhà ở (khách sạn,...
Điều 6. Điều 6. - Việc mua bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước là tự nguyện. Trong trường hợp bên thuê nhà không mua thì được tiếp tục thuê. Nếu các hộ đang ở trong các nhà ở quy định tại các Khoản 1, 2 và 3, Điều 5 của Nghị định này có nhu cầu mua thì được xét cho mua nhà ở khác thuộc sở hữu Nhà nước theo quy định của Nghị định này, nhưng phải trả...
Điều 7. Điều 7. - Giá bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê gồm giá nhà ở khi chuyển quyền sử dụng. 1. Giá nhà ở được xác định căn cứ vào giá trị còn lại của nhà ở và hệ số điều chỉnh giá trị sử dụng: a) Giá trị còn lại của nhà ở được xác định căn cứ vào tỷ lệ còn lại của nhà so với giá nhà ở xây dựng mới do Uỷ ban Nhân dân tỉnh,...
Điều 8. Điều 8. 1. Bên bán là Giám đốc Công ty kinh doanh nhà thuộc ngành nhà đất cấp tỉnh, Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố thuộc tỉnh, thị xã, quận, huyện (nơi chưa có Công ty kinh doanh nhà) hiện đang quản lý nhà ở đó. 2. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước do các cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, đoàn thể nhân d...
Điều 9. Điều 9. Phương thức thanh toán tiền mua nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước được qui định như sau: 1. Thanh toán bằng tiền Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; 2. Thời hạn thanh toán không quá 10 năm. Mức trả lần đầu khi ký kết hợp đồng không dưới 20% tổng số tiền phải trả, số tiền còn lại qui ra vàng 98% để làm căn cứ thanh toán các lần sau và mỗi nă...
Điều 10. Điều 10. Người mua nhà sau khi trả hết tiền và hoàn tất thủ tục nộp lệ phí trước bạ thì được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Nếu bán lại thì Nhà nước sẽ điều tiết phần thu nhập do bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật.